Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415061-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 07:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210320527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 02/QĐ-UBND, ngày 04/01/2021 của UBND huyện Krông Búk về việc giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản, vốn sự nghiệp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 06:57:00 đến ngày 2021-04-17 07:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,967,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 gốc cây
3 Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 100m3/km
6 Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 100m3
9 Lu xử lý nền đào bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,401 100m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,429 100m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,364 m3
12 Lót móng đá 40x60, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,068 m3
13 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,876 m3
14 Đắp đất móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,788 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,956 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Tận dụng đất đào san nền dư để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 100m3
17 Lót nền nhà đá 40x60, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,139 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,508 m3
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,644 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,913 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,774 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,501 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,622 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,147 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,912 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,853 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,434 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,693 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,751 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,791 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 tấn
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,036 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 100m2
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,734 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 tấn
49 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,283 m3
50 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,739 m3
51 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,143 m3
52 Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) Vữa XM Mác 75 các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,103 m3
53 SXLD Vách kính khung sắt mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,87 m2
54 Sản xuất lan can sắt hành lang tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
55 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m2
56 Sản xuất Lắp dựng cửa khung sắt kính + phụ kiện cửa (Chưa bao gồm sơn và khoá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,555 m2
57 Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,555 m2
58 Khoá cửa đi bằng khoá sôlex Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
59 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 (Bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,225 m2
60 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,008 tấn
61 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,008 tấn
62 Bu lông D16, L=650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
63 Bu lông D14, L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,603 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,603 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,764 m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,592 100m2
68 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,56 m2
69 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,922 m2
70 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 100m
71 Lắp đặt co nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
72 Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
73 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm chống tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m
74 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,562 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 m2
76 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,761 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,22 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,04 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,018 m2
80 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,09 m2
81 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,4 m
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,2 m
83 Cắt roan lõm âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,8 m
84 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,952 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,952 m2
86 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,824 m2
87 Láng granitô cầu thang, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,883 m2
88 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,8 m2
89 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,118 m2
91 Bả bằng bột bả matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.475,005 m2
92 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 904,368 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.287,47 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.091,903 m2
95 Lắp đặt tủ điện tổng KT: 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
99 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
100 Lắp đặt quạt xoay treo sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
101 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
109 Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy (Bao gồm đế nhựa, mặt nhựa + viền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
110 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
111 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ (bao gồm sứ hạ thế và cáp neo sứ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
112 Đào đất mương chống sét, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m3
113 Đắp đất mương chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m3
114 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
115 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
116 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
117 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
118 E Ke thép D12 (200x200) hàn giữa cọc và dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
119 Ốp mũ cọc thép V63x63x6 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
120 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
121 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
122 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
123 Bình chữa cháy khí CO2 T3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
124 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
125 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm chậu rửa và vòi rửa, phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
126 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
129 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
130 Lắp đặt van khoá nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Lắp đặt van khoá 2 chiều, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
136 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
137 Lắp đặt co nhựa ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
138 Lắp đặt tê nhựa ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
140 Lắp đặt co nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
141 Lắp đặt co nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
142 Lắp đặt tê nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
143 Lắp đặt tê nhựa ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
144 Lắp đặt co nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
145 Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
146 Đào đất chôn đường ống cấp nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,658 m3
147 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,502 m3
148 Đắp đất móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,155 m3
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
150 Lắp đặt co nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,204 m3
152 Lót đá 40x60, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 m3
153 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 m3
154 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
155 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
156 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,846 m3
157 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
158 Lát gạch thẻ đáy bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 m2
159 Xếp đá hộc giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 m3
160 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,602 m2
161 Láng bể tự hoại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
162 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,442 m2
163 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,301 m3
164 Lót móng đá 40x60, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,042 m3
165 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,755 m3
166 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,767 m3
167 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,978 m3
168 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m2
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
170 Xây bậc cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 04 lỗ 8x8x18, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,197 m3
171 Láng cậc cấp có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,785 m2
172 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,144 m2
173 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,144 m2
174 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 100m
175 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
176 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 gốc cây
177 Đào chặt rễ cây nổi trên mặt sân + ban sửa đất để xây lại bồn hoa mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 gốc cây
178 Phá dỡ bồn hoa xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,364 m3
179 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,283 m3
180 Phá dỡ lớp lót nền đá 40x60, VXM mác 50 nền sân cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,566 m3
181 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cấu kiện
182 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 m3
183 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
184 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,149 m3
185 Lót đá 40x60, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,436 m3
186 Xây móng bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu 04 lỗ 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,698 m3
187 Trát móng xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,212 m2
188 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,212 m2
189 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,716 m3
190 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m3
191 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m3
192 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m3/km
193 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cấu kiện
194 Vệ sinh nền sân bê tông cũ trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.354,12 m2
195 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,541 m3
196 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,615 10m
197 Đào móng trụ điện rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
198 Lót móng đá 40x60, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
199 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,165 m3
200 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m2
201 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
202 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
203 Đắp đất nền móng trụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
204 Bu lông D18, L600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
205 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 tấn
206 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,168 m2
207 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 sứ
208 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.951903E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.19038E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.645.290.000. Để chứng minh có hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp yêu cầu nhà thầu tham dự gói thầu trên cung cấp những văn bản (tất cả phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) gồm những hồ sơ như sau: + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.645.290.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->