Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415572-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Yên Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210361080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 09:39:00 đến ngày 2021-04-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,929,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt 11,0247 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt 24,2649 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt 0,293 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt 3,5224 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt 3,5224 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt 17,9908 100m2
7 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 223,6575 m3
8 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 3,0016 100m3
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 36,234 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK được duyệt 396 mối nối
11 Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở taluy mái 1,2) Theo HSTK được duyệt 3,1178 100m3
12 Phá đầu cọc Theo HSTK được duyệt 6,1875 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 1,052 100m2
14 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 36,5114 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 2,0118 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 5,346 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt 9,7514 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt 1,6204 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 3,0251 100m2
20 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 133,6419 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1213 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 2,2514 tấn
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt 1,0455 100m2
24 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 8,625 m3
25 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 90,963 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,6431 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,4252 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 2,529 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,1389 tấn
30 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 24,6601 m3
31 Đắp đất công trình Theo HSTK được duyệt 6,7347 100m3
32 Mua đất đá hỗn hợp (hệ số đẩm nén 1,1, hệ số nở dời 1,121) Theo HSTK được duyệt 76,0329 m3
33 Đào xúc đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,7603 100m3
34 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt 47,0328 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,4147 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 3,8807 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,9137 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 7,9775 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt 6,72 100m2
40 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 12,8525 m3
41 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 28,0502 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt 9,6426 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,9953 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 2,3092 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 3,5071 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 2,2546 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 5,5799 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 6,5581 tấn
49 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 73,4307 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 1,5079 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1644 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,2328 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,3389 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,5334 tấn
55 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 9,6643 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt 0,6435 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,6692 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,3297 tấn
59 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 6,0314 m3
60 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt 13,8875 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 26,1918 tấn
62 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 195,5803 m3
63 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) Theo HSTK được duyệt 492,627 m2
64 Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 Theo HSTK được duyệt 303,303 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 303,303 m2
66 Láng mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 41,49 m2
67 Bê tông xỉ nhẹ tôn nền Theo HSTK được duyệt 12,5434 m3
68 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt 6,2716 m3
69 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 86,2653 m3
70 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 218,4149 m3
71 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 21,8704 m3
72 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 64,8537 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0208 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0417 tấn
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,1391 100m2
76 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,9742 m3
77 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 9,2869 m3
78 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 17,5524 m3
79 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 15,5898 m3
80 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 3,024 m3
81 Rải đá mạt tạo phẳng công trình Theo HSTK được duyệt 0,522 m3
82 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,2006 m3
83 Lát gạch lá dừa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 2,0055 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 1.430,24 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 870,738 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 179,6124 m2
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 101,574 m2
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 281,955 m2
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 1.569,7419 m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 2.229,7587 m2
91 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 161 m
92 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 119 m
93 Đắp đấu trụ Theo HSTK được duyệt 2 cái
94 Đắp chân trụ Theo HSTK được duyệt 2 cái
95 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 50,244 m2
96 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 48,636 m2
97 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 14,2519 m2
98 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt 1.289,9687 m2
99 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt 86,2008 m2
100 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt 203,4162 m2
101 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt 679,752 m2
102 Thi công trần bằng tấm silicate chống ẩm, kích thước tấm 600x600 Theo HSTK được duyệt 145,8 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 4.811,9231 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 931,4443 m2
105 Mua đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt 1,656 m3
106 Đắp chữ "TRƯỜNG MẦM NON YÊN PHÚ KHU A" Theo HSTK được duyệt 24 Chữ
107 Sơn họa tiết tranh trang trí Theo HSTK được duyệt 206,451 m2
108 Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 Theo HSTK được duyệt 1.016,8797 kg
109 Mua, lắp dựng trụ thang INOX 304 Theo HSTK được duyệt 1 cái
110 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo HSTK được duyệt 3,3021 tấn
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 120,1872 m2
112 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt 169,56 m2
113 Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được duyệt 217,35 m2
114 Mua cửa sổ cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được duyệt 169,56 m2
115 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt 386,91 m2
116 Mua vách kính khung nhôm xingfa (kính dày 6,38ly) Theo HSTK được duyệt 17,772 m2
117 Lắp đặt vách kính khung nhôm Theo HSTK được duyệt 17,772 m2
118 Tấm tôn che cửa thang lên mái: Theo HSTK được duyệt 1 Cái
119 Mua khoá cửa thang lên mái Theo HSTK được duyệt 1 cái
120 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 2,5253 tấn
121 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 2,5253 tấn
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 212,848 m2
123 Lợp mái tôn LD dày 0,42mm Theo HSTK được duyệt 5,193 100m2
124 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m Theo HSTK được duyệt 80,5 md
125 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo HSTK được duyệt 2.336,85 cái
126 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo HSTK được duyệt 0,2731 tấn
127 Lắp dựng cột thép Theo HSTK được duyệt 0,2731 tấn
128 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt 0,1243 tấn
129 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,1243 tấn
130 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt 0,2703 tấn
131 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt 0,2703 tấn
132 Bulông D16 Theo HSTK được duyệt 48 cái
133 Lợp mái che bằng tấm nhựa Theo HSTK được duyệt 0,3643 100m2
134 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt 14,875 100m2
135 Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W Theo HSTK được duyệt 81 bộ
136 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt 54 bộ
137 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt 72 cái
138 Lắp đặt công tắc đơn Theo HSTK được duyệt 54 cái
139 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSTK được duyệt 28 cái
140 Lắp đặt công tắc ba Theo HSTK được duyệt 9 cái
141 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt 72 cái
142 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt 250 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt 250 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt 1.000 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt 1.200 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt 1.200 m
147 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt 1 cái
148 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt 3 cái
149 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt 27 cái
150 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt 18 cái
151 Móc quạt trần fi 16; L=400 Theo HSTK được duyệt 72 cái
152 Đế âm + mặt Theo HSTK được duyệt 180 cái
153 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt 3.900 m
154 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 Theo HSTK được duyệt 3 cái
155 Băng dính PVC Theo HSTK được duyệt 70 cuộn
156 Lắp đặt hộp điện âm tường PVC 50x80 Theo HSTK được duyệt 30 hộp
157 Lắp đặt ổ cắm mạng + truyền hình cáp Theo HSTK được duyệt 9 cái
158 Mua lắp đặt dây mạng Theo HSTK được duyệt 900 m
159 Mua lắp đặt dây cáp tivi Theo HSTK được duyệt 900 m
160 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt 900 m
161 Đế âm + mặt Theo HSTK được duyệt 9 cái
162 Bộ chia truyền hình cáp Theo HSTK được duyệt 3 cái
163 Switch mạng 8 cổng Theo HSTK được duyệt 3 cái
164 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK được duyệt 63 bộ
165 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt 27 bộ
166 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo HSTK được duyệt 72 cái
167 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt 36 cái
168 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt 18 cái
169 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt 18 cái
170 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 45 bộ
171 Xi phông chậu rửa Theo HSTK được duyệt 36 cái
172 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt 9 bộ
173 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo HSTK được duyệt 3 bể
174 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt 63 cái
175 Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20m) Theo HSTK được duyệt 1 cái
176 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt 0,9 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt 1,5 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm Theo HSTK được duyệt 0,6 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt 0,4 100m
180 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt 80 cái
181 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt 30 cái
182 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm Theo HSTK được duyệt 18 cái
183 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt 305 cái
184 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt 45 cái
185 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm Theo HSTK được duyệt 25 cái
186 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt 10 cái
187 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42-25mm Theo HSTK được duyệt 18 cái
188 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42-32mm Theo HSTK được duyệt 18 cái
189 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-42mm Theo HSTK được duyệt 6 cái
190 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt 20 cái
191 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt 30 cái
192 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mm Theo HSTK được duyệt 12 cái
193 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt 8 cái
194 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
195 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Theo HSTK được duyệt 18 cái
196 Lắp đặt van phao Theo HSTK được duyệt 3 cái
197 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt 4 100m
198 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt 1 100m
199 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm Theo HSTK được duyệt 4 100m
200 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm Theo HSTK được duyệt 0,4 100m
201 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt 110 cái
202 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt 10 cái
203 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt 130 cái
204 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm Theo HSTK được duyệt 6 cái
205 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt 50 cái
206 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
207 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt 40 cái
208 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
209 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt 130 cái
210 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt 10 cái
211 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt 120 cái
212 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt 75 cái
213 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt 20 cái
214 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt 70 cái
215 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mm Theo HSTK được duyệt 10 cái
216 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt 1,5 100m
217 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm Theo HSTK được duyệt 0,1 100m
218 Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt 24 cái
219 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt 24 cái
220 Rọ chắn rác D100 Theo HSTK được duyệt 12 cái
221 Đai giữ ống Theo HSTK được duyệt 100 cái
222 Mua, lắp dựng kim thu sét điện tử (bán kính bảo vệ 70m) Theo HSTK được duyệt 1 bộ
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - BỂ PHỐT SỐ 1
1 Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m, hệ số mở mái 1,2) Theo HSTK được duyệt 0,1615 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt 3,885 100m
3 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo HSTK được duyệt 0,7172 m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,777 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0737 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0549 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0422 100m2
8 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,0606 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 3,1556 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo HSTK được duyệt 19,068 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 17,92 m2
12 Lấp đất tường bể bằng đầm cóc Theo HSTK được duyệt 0,0529 100m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo HSTK được duyệt 19,068 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 4,6755 m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,0619 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,1032 100m2
17 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,72 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 6 cấu kiện
C NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - BỂ PHỐT SỐ 2
1 Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m, hệ số mở mái 1,2) Theo HSTK được duyệt 0,2111 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt 5,145 100m
3 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo HSTK được duyệt 0,9498 m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 1,029 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0968 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0685 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0518 100m2
8 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,3798 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 3,8775 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo HSTK được duyệt 23,688 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 21,76 m2
12 Lấp đất tường bể bằng đầm cóc Theo HSTK được duyệt 0,0664 100m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo HSTK được duyệt 23,688 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 6,498 m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,0825 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,1376 100m2
17 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,96 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 8 cấu kiện
D NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - THANG NÂNG THỰC PHẨM
1 Mua, lắp đặt thang nâng thực phẩm 100 kg (bao gồm cả thiết bị) Theo HSTK được duyệt 1 cái
2 Gia công hệ khung dàn Theo HSTK được duyệt 0,7178 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo HSTK được duyệt 0,7178 tấn
4 Bu long D12 Theo HSTK được duyệt 30 Cái
5 Lưới inox 304 (khổ rộng 1,2m) Theo HSTK được duyệt 51,84 md
E TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 1,7427 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt 43,5566 100m
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt 8,7113 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,1954 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 8,7113 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 15,5189 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 57,2863 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,2931 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0977 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,4887 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 4,8362 m3
12 Lấp đất chân móng công trình Theo HSTK được duyệt 0,4869 100m3
13 Đào xúc đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,9737 100m3
14 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 10,7305 m3
15 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 11,5972 m3
16 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 2,3595 m3
17 Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 381,4036 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 24,3612 m2
19 Đắp vữa đầu trụ Theo HSTK được duyệt 4,2471 m2
20 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 25,74 m
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 405,7648 m2
F SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Bơm nước ao Theo HSTK được duyệt 7 ca
2 Đào xúc đất, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 4,065 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 4,065 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 20,91 100m3
5 Mua đất đá hỗn hợp (hệ số đẩm nén 1,1, hệ số nở dời 1,121) Theo HSTK được duyệt 2.578,4121 m3
G SÂN BÊ TÔNG
1 Rải đá mạt tạo phẳng Theo HSTK được duyệt 8,559 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 28,53 m3
H PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt 42,804 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,2427 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK được duyệt 1,8183 m3
4 Đào móng công trình, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt 0,0748 100m3
I PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK được duyệt 8,6928 m3
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Cung cấp và lắp đặt đèn exit chỉ hướng lối thoát nạn 2 mặt Theo HSTK được duyệt 12 chiếc
2 Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK được duyệt 12 chiếc
3 Cung cấp Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Theo HSTK được duyệt 1 chiếc
4 Cung cấp Lắp đặt đầu báo cháy Theo HSTK được duyệt 36 Bộ
5 Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy Theo HSTK được duyệt 6 hộp
6 Cung cấp Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo HSTK được duyệt 6 chiếc
7 Cung cấp Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy Theo HSTK được duyệt 6 chiếc
8 Cung cấp Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt 6 chiếc
9 Cung cấp Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo HSTK được duyệt 20
10 Cung cấp Lắp đặt Dây tín hiệu 2x0,75mm2 Theo HSTK được duyệt 1.820 m
11 Cung cấp Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20- SP Theo HSTK được duyệt 1.820 chiếc
12 Cung cấp Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen, măng xông D20- SP Theo HSTK được duyệt 750 chiếc
13 Máy bơm chữa cháy động cơ diezel P= 15KW Theo HSTK được duyệt 1 Chiếc
14 Máy bơm ly tâm chữa cháy điện P=15KW Theo HSTK được duyệt 1 Chiếc
15 Cung cấp Lắp đặt ống thép d100 Theo HSTK được duyệt 120 m
16 Cung cấp Lắp đặt ống thép d80 Theo HSTK được duyệt 36 m
17 Cung cấp Lắp đặt ống thép d50 Theo HSTK được duyệt 54 m
18 Cung cấp Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100, 2 cửa D65 Theo HSTK được duyệt 1 Trụ
19 Cung cấp Lắp đặt trụ chữa cháy D100, 2 cửa D65 Theo HSTK được duyệt 1 Trụ
20 Cung cấp Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50-20m Theo HSTK được duyệt 6 Cuộn
21 Cung cấp lắp đặt lăng phun D65+Khớp nối Theo HSTK được duyệt 1 Chiếc
22 Cung cấp lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài trời Theo HSTK được duyệt 1 Chiếc
23 Cung cấp lắp đặt vòi D65 Theo HSTK được duyệt 1 Cuộn
24 Cung cấp Lắp đặt lăng phun + Khớp nối d50 Theo HSTK được duyệt 6 Cái
25 Cung cấp Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường Theo HSTK được duyệt 6 Hộp
26 Rọ hút D80 Theo HSTK được duyệt 2 Chiếc
27 Van 1 chiều D80 Theo HSTK được duyệt 2 Chiếc
28 Cung cấp Lắp đặt bình bột cứu hỏa MFZL4-ABC Theo HSTK được duyệt 18 Bình
29 Cung cấp Lắp đặt van góc d50 Theo HSTK được duyệt 6 Chiếc
30 Cung cấp Lắp đặt van chặn d80 Theo HSTK được duyệt 1 Chiếc
31 Cung cấp Lắp đặt khớp nối mềm chống rung d65 Theo HSTK được duyệt 2 Chiếc
32 Cung cấp Lắp đặt khớp nối mềm chống rung d80 Theo HSTK được duyệt 2 Chiếc
33 Cung cấp Lắp đặt bích thép d65 Theo HSTK được duyệt 4 Chiếc
34 Cung cấp Lắp đặt bích thép d80 Theo HSTK được duyệt 6 Chiếc
35 Cung cấp Lắp đặt gioăng cao su d65, d80 Theo HSTK được duyệt 14 Chiếc
36 Cung cấp Lắp đặt cút thép hàn d50 Theo HSTK được duyệt 6 Chiếc
37 Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt 1 Cái
38 Cung cấp Lắp đặt thùng nước mồi 100l Theo HSTK được duyệt 1 Bình
39 Cung cấp Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy Theo HSTK được duyệt 1 Cái
40 Cung cấp Lắp đặt dây nguồn 3x8+1x6 mm2 cho bơm chính Theo HSTK được duyệt 10 m
41 Cung cấp Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt 6 Bộ
42 Cung cấp Sơn chống gỉ Theo HSTK được duyệt 20 m2
43 Cung cấp Sơn đỏ + sơn chống rỉ, sơn 2 lớp Theo HSTK được duyệt 20 m2
44 Cung cấp Que hàn 2,5mm Theo HSTK được duyệt 12 KG
45 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống Theo HSTK được duyệt 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2324255E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô, cấp công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 9.000.000.000 VND. nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->