Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 09:37:00 đến ngày 2021-04-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,774,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2516 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2515 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2867 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 10 | Khung bulon móng 6M32x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 0.0 |
| 11 | Khung bulon móng 4M22x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2069 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,19 | m |
| 14 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,84 | m |
| 15 | Rải cáp điều khiển PVC/DVV 12x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7392 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6086 | 100m |
| 17 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2735 | 100m |
| 18 | Cáp điện lực 2x6mm2 -0,6kv/1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2464 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2237 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 22 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6m vươn 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 23 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6m vươn 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 24 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 26 | Lắp đèn tín hiệu V-X-Đ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 27 | Lắp đèn người đi bộ D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 28 | Lắp đèn tín hiệu V-X-Đ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đèn đếm lùi D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đèn chữ thập D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 31 | Lắp đèn tín hiệu V-X-Đ D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đèn chữ thập 620x520 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| B | ĐIỆN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5069 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | bộ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 5 | Khung bulon móng 4M16x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 0.0 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,422 | m3 |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,24 | 100m |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cột |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | bảng |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3778 | 100m3 |
| C | TRỒNG CÂY DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Đào xúc đất đất màu về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4191 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4191 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4191 | 100m3 |
| 4 | Trồng cây chuỗi ngọc (cao: 20-30cm; 36 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057 | 1m2 |
| 5 | Trồng cây phổi bò (cao: 20-30cm; 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m2 |
| 6 | Trồng cây Lá trắng (cao: 20-30cm; 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.169,6 | m2 |
| 7 | Trồng cây Huỳnh Anh lá nhỏ (cao: 30-40cm; 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,4 | m2 |
| 8 | Trồng cỏ đậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.177,4 | m2 |
| 9 | Duy trì thảm cây chuỗi ngọc, lá trắng, phổi bồ, hoa huỳnh anh vàng lá nhỏ, cỏ đậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,974 | 100m2/ năm |
| 10 | Trồng cây Hồng lộc (cao: 1,2m; đường kính tán 60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100 cây |
| 11 | Trồng cây Sanh tầng (5 tầng), đường kính trung bình tầng 60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100 cây |
| 12 | Trồng cây hoa giấy thế (chiều cao >=1,5m; Đk gốc >= 6cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 cây |
| 13 | Duy trì cây tạo hình cây xanh, hoa giấy, cây hồng lộc >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | 100 cây/ năm |
| 14 | Đào hố trồng cây bàng đài loan bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,688 | m3 |
| 15 | Trồng Bàng đài loan, chiều cao ≥ 5m, đường kính ≥ 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | cây |
| 16 | Duy trì cây bàng đài loan mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | 1 cây/ năm |
| 17 | Gia công bộ cây chống bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | bộ |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,531 | m2 |
| D | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 5 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Khoan lỗ ống lọc D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,485 | 100 lỗ |
| 7 | Quấn lưới kẽm ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,94 | m2 |
| 8 | Lưới lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Nắp bảo vệ giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 16 | Hộp điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Máy bơm 3 pha công suất 5,5 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Dây cáp treo máy bơm Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Đào mương cáp đường điện, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | 100m3 |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính D53,5/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 5x9x20, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ cấp III trở lên (theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng Quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng). Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7,4 tỷ đồng, bao gồm các hạng mục: tín hiệu giao thông, điện trang trí, trồng cây dải phân cách, giếng khoan...
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi