Gói thầu: Xây dựng nhà học 2 tầng 10 phòng trường Tiểu học khu Âm Sa xã Nghĩa Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415359-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Xây dựng nhà học 2 tầng 10 phòng trường Tiểu học khu Âm Sa xã Nghĩa Phú
Số hiệu KHLCNT 20210334610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 09:30:00 đến ngày 2021-04-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,564,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà 2 tầng 10 phòng (Phần xây dựng)
1 Phá dỡ bê tông nền không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6273 m3
2 Phá cổ móng gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2431 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6187 100m3
4 Bóc nền nhà đến cốt mặt sân hiện trạng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đất tận dụng để đắp hố móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,39 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1139 100m3
6 Phá dỡ kết cấu xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4839 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4329 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2442 100m3
10 Thuê xe của công ty vệ sinh môi trường để hút và dọn bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
11 Đắp đất hố móng bể phốt từ cốt -2.2m đến cốt -1.75m (tận dụng đất đào móng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,267 m3
12 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,7889 1m3
13 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m
14 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,3811 100m
15 Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,741 m3
16 Phủ đầu cọc tre dầy trung bình 10cm bằng cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,741 m3
17 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9413 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m2
19 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,0119 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng, dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7914 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0461 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6319 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5643 tấn
24 Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5078 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6085 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0562 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4454 tấn
28 Bê tông dầm, giằng cốt +0.00, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6981 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng cốt +0.00 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5453 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1933 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5193 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 tấn
33 Xây cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1414 m3
34 Xây ốp chân cột từ mặt dầm móng đến cốt +0.00 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,311 m3
35 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,63 m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,519 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2874 100m3
38 Tồn nền nhà bằng cát đen đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,3553 m3
39 Tấm nilon chống mất nước xi măng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,1605 m2
40 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9835 m3
41 Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5044 m3
42 Ốp gạch thẻ 7x30 chân tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4607 m2
43 Mua đất màu để đổ vào trong bồn hoa, dầy trung bình 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0692 m3
44 Đắp đất vào trong bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0692 m3
45 Ốp gạch thẻ 7x30 tường cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,1103 m2
46 Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0388 1m3
47 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3463 m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 100m3
49 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4359 m3
50 Ván khuôn cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0498 100m2
51 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,486 m3
52 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7635 m2
53 Trát granitô gờ ống tơ đầu tam cấp, vữa XM cát mịn M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,73 m
54 Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,98 m
55 Trát tường chắn bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4096 m2
56 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4096 m2
57 Trát granitô tay vịn chắn bậc dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6736 m2
58 Trát granitô phào gầm tay vịn chắn bậc, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,608 m
59 Lát gạch Terrazo 400x400 bậc Ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,527 m2
60 Đào móng RTN, tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7899 1m3
61 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7018 m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2709 100m3
63 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2346 m3
64 Ván khuôn bê tông lót móng RTN, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2244 100m2
65 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1414 m3
66 Láng đáy RTN, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,255 m2
67 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,202 m2
68 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6007 m3
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2201 100m2
70 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3707 tấn
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 1cấu kiện
72 Đầm nền sân từ RTN đến cổ móng nhà (sân trong RTN), độ chặt Y/C K = 0,95, chiều dày đầm 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2571 100m3
73 Tấm li nông chống mất nước xi măng nền sân trong RTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8559 m2
74 Bê tông nền sân trong RTN, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7856 m3
75 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2082 m3
76 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2082 m3
77 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1, tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6936 100m2
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 1 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
79 Sản cuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
80 Sản cuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9948 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2818 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3228 tấn
84 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6275 m3
85 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5225 100m2
86 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6375 tấn
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4833 tấn
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0821 tấn
89 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6457 tấn
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8452 tấn
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9177 tấn
92 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5457 m3
93 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5104 100m2
94 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7159 tấn
95 Ngâm chống thấm mái, ngâm 5.5kg xi măng/m3 chiều sâu mực nước ngâm 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,8544 kg
96 Láng chống thấm không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,4179 m2
97 Sơn chống thấm mái bằng sơn KOVA mã hiệu CT11A Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,4179 m2
98 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9936 m3
99 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1695 100m2
100 Láng mái ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
101 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
102 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1511 tấn
103 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3907 tấn
104 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 tấn
105 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3811 tấn
106 Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,307 m3
107 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8781 100m2
108 Lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0979 tấn
109 Lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4603 tấn
110 Lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1018 tấn
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4785 tấn
112 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7035 m3
113 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4594 100m2
114 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
115 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2597 tấn
116 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9716 m3
117 Láng granitô cầu thang 1 đỏ 2 vàng kiểu trải thảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0312 m2
118 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 m
119 Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng bậc cầu thang láng granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,16 m
120 Sản xuất trụ cầu thang bằng ống inox D150 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
121 Sản xuất lan can cầu thang làm bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,984 kg
122 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m2
123 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2512 m3
124 Xây ốp trụ tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7072 m3
125 Xây tường thẳng bằng gach không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8801 m3
126 Xây ốp trụ tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7072 m3
127 Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2573 m3
128 Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0214 m3
129 Bê tông sê nô mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3774 m3
130 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5614 100m2
131 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 tấn
132 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1964 tấn
133 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 tấn
134 Trát tường sê nô ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,126 m2
135 Sơn sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,126 m2
136 Sản xuất, lắp đặt mũ tre khe lún bằng INOX dầy 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 kg
137 Chét khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 md
138 Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm Xingfa 2 cánh mở quay, kính dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,24 m2
139 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm Xingfa 2 cánh cánh mở quay, kính dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,52 m2
140 Sản xuất, lắp đặt vách kính, ô thoáng cửa đi, ô thoáng cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,06 m2
141 Sản xuất, lắp đặt hộp inox 80x40x1,5 để gia cường vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0432 kg
142 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.608,3196 kg
143 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9067 1m2
144 Lắp dựng sen hoa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,708 m2
145 Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5934 m3
146 Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 cái
147 Bê tông lan can, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4796 m3
148 Ván khuôn gỗ tay vịn lan can, trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4095 100m2
149 Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1192 tấn
150 Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2337 tấn
151 Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,9308 m2
152 Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8356 m2
153 Trát tạo gờ granitô mặt tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,42 m
154 Trát phào lan can, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,28 m
155 Sơn tườn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,6274 m2
156 ống pvc d=32 thoát nước nền sàn hiên các tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m
157 Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8158 m3
158 Tôn nền bục giảng bằng cát đen đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8466 m3
159 Tấm nilon chống mất nước xi măng bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4658 m2
160 Bê tông nền bục giảng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8466 m3
161 Lát nền, sàn gạch Ceramic, gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,6525 m2
162 Ốp chân tường phía trong phòng học- Tiết diện gạch 200x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 m2
163 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,3792 m2
164 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,3792 m2
165 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,069 m2
166 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,069 m2
167 Trát trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,666 m2
168 Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,666 m2
169 Trát cầu thang, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,7 m2
170 Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,675 m2
171 Sơn cầu thang, lanh tô, má cửa nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,375 m2
172 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,6788 m2
173 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,04 m2
174 Sơn dầm, trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.128,7188 m2
175 Trát phào góc trần, phào sê nô mái, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 971,68 m
176 Trát phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,4 m
177 Nẹp che khe lún chữ T làm bằng nhôm rộng 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,51 m
178 Trát, đắp phào răng lược chương mái, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m
179 Đắp các chi tiết khóa vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
180 Đắp phào các chi tiết cột mặt tiền, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,29 m
181 Sản xuất xà gồ thép cho đúng với hình dạng thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,534 tấn
182 Lắp dựng xà gồ thép mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,534 tấn
183 Lợp mái tôn múi vuông liên doanh dầy 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6371 100m2
184 Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,95 m
185 Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.376 cái
186 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,392 m3
187 Xây tường chân mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4805 m3
188 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,2677 m2
189 Sơn tường mặt ngoài chương mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4343 m2
190 Quét nước xi măng 2 nước vào tường thu hồi, chân mái, mặt trong chương mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,8334 m2
191 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9573 m3
192 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6524 100m2
193 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0745 tấn
194 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7506 tấn
195 Trát giằng thu hồi, giằng chương mái, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4496 m2
196 Quét nước xi măng 2 nước giằng thu hồi, giằng chương mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4496 m2
197 Sản xuất thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 tấn
198 Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Khoá cửa minh khai MK 10F đồng ( khoá cửa thang lên mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6486 100m2
201 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 100m
202 Lắp đặt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
203 Lắp đăt măng sông nhựa đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
204 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
205 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
206 Lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 100m
207 Xây trụ rào bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 m3
208 Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1009 m3
209 Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7339 m3
210 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
211 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 100m2
212 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 tấn
213 Khoan cắm râu thép vào trụ rào cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 công
214 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1744 m2
215 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1744 m2
216 Phá dỡ mặt sân bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,833 m3
217 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2183 100m3
218 Lu nèn lại mặt sân cũ, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9357 100m3
219 Tấm nilon chống mất nước xi măng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,9 m2
220 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,19 m3
221 Ván khuôn be thành sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
222 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0076 1m3
223 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 100m3
224 Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0152 m3
225 Ốp gạch thẻ 7x30 chân tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,832 m2
226 Mua đất màu để đổ vào trong bồn hoa, dầy trung bình 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,775 m3
227 Đắp đất vào trong bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,775 m3
228 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,805 m2
229 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,805 m2
B Nhà 2 tầng 10 phòng (Phần điện, chống sét, PCCC)
1 Mua, lắp đặt tủ điện âm tường KT: 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
3 Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Mua, lắpđặt các automat MCB 2 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE CSLH/18Wx2 trắng LED SS (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
7 Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng LED TUBE CSLH/18Wx1 trắng LED SS Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
8 Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần DLN 09L 300/24w-s Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
9 Mua, lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm QT1400-N (Bao gồm cả hộp số) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Mua, lắp đặt Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
11 Mua, lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Mua, lắp đặt hộp nối phân dây KT: 80x80x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
13 Mua, lắp đặt công tắc đôi ( Đế âm, mặt, hạt công tắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 Mua, lắp đặt công tắc đơn ( Đế âm, mặt, hạt công tắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều ( Đế âm, mặt, hạt công tắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Mua, lắp đặt ổ cắm ( Đế âm, mặt, chấu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
17 Mua, lắp đặt ổ cắm đơn + đèn báo đỏ ( Đế âm, mặt, ổ cắm, đèn báo đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
19 Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
20 Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
21 Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
22 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 453 m
23 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
24 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.226 m
25 Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.226 m
26 Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 505 m
27 Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
28 Mua, lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
29 Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
30 Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 kg
31 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
33 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 1m3
34 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 m3
35 Gia công, đóng cọc chống sét l 63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
36 Kéo rải dây thép chống sét D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5 m
37 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
38 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
39 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
40 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
41 Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
42 Mối nối kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Mua, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
44 Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4-4kg - xuất xứ Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Bình khí chữa cháy Co2-MT3 - 3kg - xuất xứ Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Nội quy tiêu lệnh cấm lửa, cấm hút thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.346837E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6693674E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.895.190.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.790.381.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->