Gói thầu: Xây dựng nhà học 2 tầng 10 phòng trường Tiểu học khu Âm Sa xã Nghĩa Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà học 2 tầng 10 phòng trường Tiểu học khu Âm Sa xã Nghĩa Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách huyện công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 09:30:00 đến ngày 2021-04-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,564,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà 2 tầng 10 phòng (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6273 | m3 |
| 2 | Phá cổ móng gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2431 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6187 | 100m3 |
| 4 | Bóc nền nhà đến cốt mặt sân hiện trạng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đất tận dụng để đắp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,39 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1139 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4839 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4329 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2442 | 100m3 |
| 10 | Thuê xe của công ty vệ sinh môi trường để hút và dọn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Đắp đất hố móng bể phốt từ cốt -2.2m đến cốt -1.75m (tận dụng đất đào móng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,7889 | 1m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,3811 | 100m |
| 15 | Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,741 | m3 |
| 16 | Phủ đầu cọc tre dầy trung bình 10cm bằng cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,741 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9413 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,0119 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7914 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0461 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6319 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5643 | tấn |
| 24 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5078 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6085 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4454 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm, giằng cốt +0.00, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6981 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng cốt +0.00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5453 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1933 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5193 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 33 | Xây cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1414 | m3 |
| 34 | Xây ốp chân cột từ mặt dầm móng đến cốt +0.00 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,311 | m3 |
| 35 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,63 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2874 | 100m3 |
| 38 | Tồn nền nhà bằng cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,3553 | m3 |
| 39 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,1605 | m2 |
| 40 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9835 | m3 |
| 41 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5044 | m3 |
| 42 | Ốp gạch thẻ 7x30 chân tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4607 | m2 |
| 43 | Mua đất màu để đổ vào trong bồn hoa, dầy trung bình 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0692 | m3 |
| 44 | Đắp đất vào trong bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0692 | m3 |
| 45 | Ốp gạch thẻ 7x30 tường cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1103 | m2 |
| 46 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0388 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3463 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4359 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 51 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,486 | m3 |
| 52 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7635 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ ống tơ đầu tam cấp, vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,73 | m |
| 54 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m |
| 55 | Trát tường chắn bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4096 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4096 | m2 |
| 57 | Trát granitô tay vịn chắn bậc dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6736 | m2 |
| 58 | Trát granitô phào gầm tay vịn chắn bậc, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,608 | m |
| 59 | Lát gạch Terrazo 400x400 bậc Ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,527 | m2 |
| 60 | Đào móng RTN, tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7899 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7018 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2709 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2346 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bê tông lót móng RTN, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 65 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1414 | m3 |
| 66 | Láng đáy RTN, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,255 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,202 | m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6007 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3707 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1cấu kiện |
| 72 | Đầm nền sân từ RTN đến cổ móng nhà (sân trong RTN), độ chặt Y/C K = 0,95, chiều dày đầm 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2571 | 100m3 |
| 73 | Tấm li nông chống mất nước xi măng nền sân trong RTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8559 | m2 |
| 74 | Bê tông nền sân trong RTN, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7856 | m3 |
| 75 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2082 | m3 |
| 76 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2082 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6936 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 1 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 79 | Sản cuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 80 | Sản cuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9948 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2818 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3228 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6275 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5225 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6375 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4833 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0821 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6457 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8452 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9177 | tấn |
| 92 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5457 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5104 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7159 | tấn |
| 95 | Ngâm chống thấm mái, ngâm 5.5kg xi măng/m3 chiều sâu mực nước ngâm 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,8544 | kg |
| 96 | Láng chống thấm không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,4179 | m2 |
| 97 | Sơn chống thấm mái bằng sơn KOVA mã hiệu CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,4179 | m2 |
| 98 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9936 | m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1695 | 100m2 |
| 100 | Láng mái ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 101 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3907 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3811 | tấn |
| 106 | Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,307 | m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8781 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4603 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4785 | tấn |
| 112 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7035 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4594 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2597 | tấn |
| 116 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9716 | m3 |
| 117 | Láng granitô cầu thang 1 đỏ 2 vàng kiểu trải thảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0312 | m2 |
| 118 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m |
| 119 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng bậc cầu thang láng granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,16 | m |
| 120 | Sản xuất trụ cầu thang bằng ống inox D150 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 121 | Sản xuất lan can cầu thang làm bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,984 | kg |
| 122 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2512 | m3 |
| 124 | Xây ốp trụ tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7072 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gach không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8801 | m3 |
| 126 | Xây ốp trụ tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7072 | m3 |
| 127 | Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2573 | m3 |
| 128 | Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0214 | m3 |
| 129 | Bê tông sê nô mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3774 | m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | 100m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1964 | tấn |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 134 | Trát tường sê nô ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,126 | m2 |
| 135 | Sơn sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,126 | m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt mũ tre khe lún bằng INOX dầy 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | kg |
| 137 | Chét khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | md |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm Xingfa 2 cánh mở quay, kính dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,24 | m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm Xingfa 2 cánh cánh mở quay, kính dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,52 | m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt vách kính, ô thoáng cửa đi, ô thoáng cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,06 | m2 |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt hộp inox 80x40x1,5 để gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0432 | kg |
| 142 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.608,3196 | kg |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9067 | 1m2 |
| 144 | Lắp dựng sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,708 | m2 |
| 145 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5934 | m3 |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 147 | Bê tông lan can, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4796 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ tay vịn lan can, trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4095 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2337 | tấn |
| 151 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,9308 | m2 |
| 152 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8356 | m2 |
| 153 | Trát tạo gờ granitô mặt tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,42 | m |
| 154 | Trát phào lan can, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,28 | m |
| 155 | Sơn tườn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6274 | m2 |
| 156 | ống pvc d=32 thoát nước nền sàn hiên các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m |
| 157 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8158 | m3 |
| 158 | Tôn nền bục giảng bằng cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8466 | m3 |
| 159 | Tấm nilon chống mất nước xi măng bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4658 | m2 |
| 160 | Bê tông nền bục giảng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8466 | m3 |
| 161 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,6525 | m2 |
| 162 | Ốp chân tường phía trong phòng học- Tiết diện gạch 200x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 163 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,3792 | m2 |
| 164 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,3792 | m2 |
| 165 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,069 | m2 |
| 166 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,069 | m2 |
| 167 | Trát trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,666 | m2 |
| 168 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,666 | m2 |
| 169 | Trát cầu thang, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,7 | m2 |
| 170 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,675 | m2 |
| 171 | Sơn cầu thang, lanh tô, má cửa nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,375 | m2 |
| 172 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,6788 | m2 |
| 173 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,04 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,7188 | m2 |
| 175 | Trát phào góc trần, phào sê nô mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,68 | m |
| 176 | Trát phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,4 | m |
| 177 | Nẹp che khe lún chữ T làm bằng nhôm rộng 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,51 | m |
| 178 | Trát, đắp phào răng lược chương mái, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m |
| 179 | Đắp các chi tiết khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 180 | Đắp phào các chi tiết cột mặt tiền, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,29 | m |
| 181 | Sản xuất xà gồ thép cho đúng với hình dạng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,534 | tấn |
| 182 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,534 | tấn |
| 183 | Lợp mái tôn múi vuông liên doanh dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6371 | 100m2 |
| 184 | Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,95 | m |
| 185 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.376 | cái |
| 186 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,392 | m3 |
| 187 | Xây tường chân mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4805 | m3 |
| 188 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,2677 | m2 |
| 189 | Sơn tường mặt ngoài chương mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4343 | m2 |
| 190 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường thu hồi, chân mái, mặt trong chương mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,8334 | m2 |
| 191 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9573 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6524 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7506 | tấn |
| 195 | Trát giằng thu hồi, giằng chương mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4496 | m2 |
| 196 | Quét nước xi măng 2 nước giằng thu hồi, giằng chương mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4496 | m2 |
| 197 | Sản xuất thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 198 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng ( khoá cửa thang lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6486 | 100m2 |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 100m |
| 202 | Lắp đặt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 203 | Lắp đăt măng sông nhựa đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 204 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 205 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 206 | Lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 100m |
| 207 | Xây trụ rào bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m3 |
| 208 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1009 | m3 |
| 209 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7339 | m3 |
| 210 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 211 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 213 | Khoan cắm râu thép vào trụ rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | công |
| 214 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1744 | m2 |
| 215 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1744 | m2 |
| 216 | Phá dỡ mặt sân bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,833 | m3 |
| 217 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2183 | 100m3 |
| 218 | Lu nèn lại mặt sân cũ, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9357 | 100m3 |
| 219 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,9 | m2 |
| 220 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,19 | m3 |
| 221 | Ván khuôn be thành sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 222 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0076 | 1m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m3 |
| 224 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0152 | m3 |
| 225 | Ốp gạch thẻ 7x30 chân tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,832 | m2 |
| 226 | Mua đất màu để đổ vào trong bồn hoa, dầy trung bình 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,775 | m3 |
| 227 | Đắp đất vào trong bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,775 | m3 |
| 228 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,805 | m2 |
| 229 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,805 | m2 |
| B | Nhà 2 tầng 10 phòng (Phần điện, chống sét, PCCC) | |||
| 1 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 3 | Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Mua, lắpđặt các automat MCB 2 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE CSLH/18Wx2 trắng LED SS (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 7 | Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng LED TUBE CSLH/18Wx1 trắng LED SS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần DLN 09L 300/24w-s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Mua, lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm QT1400-N (Bao gồm cả hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt hộp nối phân dây KT: 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 13 | Mua, lắp đặt công tắc đôi ( Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt công tắc đơn ( Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều ( Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Mua, lắp đặt ổ cắm ( Đế âm, mặt, chấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Mua, lắp đặt ổ cắm đơn + đèn báo đỏ ( Đế âm, mặt, ổ cắm, đèn báo đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 20 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 21 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 22 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | m |
| 23 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 24 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226 | m |
| 25 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226 | m |
| 26 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505 | m |
| 27 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 28 | Mua, lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 30 | Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | kg |
| 31 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 33 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m3 |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét l 63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 40 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 41 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 42 | Mối nối kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Mua, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 44 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4-4kg - xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Bình khí chữa cháy Co2-MT3 - 3kg - xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Nội quy tiêu lệnh cấm lửa, cấm hút thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.346837E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6693674E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.895.190.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.790.381.200 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi