Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414873-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Lạc, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210371255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 18:01:00 đến ngày 2021-04-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,450,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 56,4019 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 53,9498 m3
3 Lắp ráp cột tháp loa Theo HSBCKTKT được duyệt 10,8494 tấn
4 Dựng cột tháp loa Theo HSBCKTKT được duyệt 17 cột
5 Nối cột thép hộp mạ kẽm trên cột điện Theo HSBCKTKT được duyệt 17 Cái
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSBCKTKT được duyệt 17 cái
7 đóng trực tiếp điện cực xuống đất, chiều dài điện cực L Theo HSBCKTKT được duyệt 17 điện cực
8 kéo dải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây Theo HSBCKTKT được duyệt 85 m
9 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng pp hàn điện, ,kích thước điện cực Theo HSBCKTKT được duyệt 1 điện cực
10 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo HSBCKTKT được duyệt 1 hệ thống
11 Lắp đặt tấm đồng tiếp địa trong phòng máy Theo HSBCKTKT được duyệt 2 điện cực
12 Lắp đặt bể tổ đất Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bể
13 lắp đặt hiệu chỉnh loa nén công suất 30W treo trên cột 12m Theo HSBCKTKT được duyệt 98 loa
14 Lắp đặt dây tín hiệu đấu nối loa, tiết diện dây dẫn Theo HSBCKTKT được duyệt 98 10m
15 Kéo dải dây cáp truyền thanh Theo HSBCKTKT được duyệt 160 100m
16 Lắp đặt các tủ bảo vệ biến áp loa và tủ bảo vệ tuyến nhánh Theo HSBCKTKT được duyệt 36 Cái
17 Lắp đặt tủ nguồn phòng máy Theo HSBCKTKT được duyệt 1 Cái
18 Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị máy tăng âm công suất Theo HSBCKTKT được duyệt 2 Cái
19 Lắp đặt tủ phân tuyến phi đơ Theo HSBCKTKT được duyệt 1 Cái
20 Lắp đặt thiết bị xoay chiều 10kva Theo HSBCKTKT được duyệt 1 Thiết bị
21 Lắp đặt hiệu chỉnh thiêt bị ngoại vi: đầu thu tiếp âm, đầu đĩa DVD, bộ máy tính, máy in, bàn trộn âm thanh, loa treo tường, bộ đẩy công suất Theo HSBCKTKT được duyệt 11 Thiết bị
22 Đo kiểm tra hoàn chỉnh hệ thống truyền thanh có thiết bị trang âm: thiết bị chuyển đổi A/D, D/A. tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. Theo HSBCKTKT được duyệt 1 hệ thống
23 Đo kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống truyền thanh tăng âm công suất 1500W Theo HSBCKTKT được duyệt 2 hệ thống
24 Lắp đặt Attomat Theo HSBCKTKT được duyệt 1 Cái
B Thiết bị
1 Máy tăng âm truyền thanh 1500W: Công suất: 1500W; Độ nhạy đầu vào đường mic: 1,5mV; Độ nhạy đầu vào đường PU: 150mV; Có loa kiểm thính Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
2 Micro hội thảo để bàn: Tần số: 70 Hz-15.000 Hz Theo HSBCKTKT được duyệt 1 Bộ
3 Micro không dây + chân để bàn: Tần số: 70Hz - 15,000 Hz ; Trở kháng : 600 Ohm Theo HSBCKTKT được duyệt 1 Bộ
4 Bàn trộn âm thanh chuyên dụng: Số đường vào: 2 đường vào, 3 đường ra; 2 đường mic; Có chức năng switch input/output Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
5 Đầu thu tiếp âm chuyên dụng KTS: Có khả năng tương thích tích hợp với hệ thống đóng/mở nguồn tự động; Hiện thị các thông số trên màn hình LCD; Tần số thu trong dải AM/FM; Có loa kiểm thính Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
6 Loa nén TOA (30W) + phụ kiện, bộ gá chống xoay loa (hoặc tương đương) Theo HSBCKTKT được duyệt 98 cái
7 Biến áp loa Theo HSBCKTKT được duyệt 98 cái
8 Cột tháp loa bê tông ly tâm cao 8,5m Theo HSBCKTKT được duyệt 17 cái
9 Dây cáp truyền thanh lõi đồng 2x7 sợi/lõi có trợ lực Theo HSBCKTKT được duyệt 16.000 m
10 Dây cáp tín hiệu cho loa Theo HSBCKTKT được duyệt 980 m
11 Bảng phân tuyến phi đơ Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
12 Tủ bảo vệ biến áp loa Theo HSBCKTKT được duyệt 24 cái
13 Tủ bảo vệ tuyến nhánh Theo HSBCKTKT được duyệt 12 cái
14 Dây nguồn cho phòng máy, automat, bảng điện, dây cáp, jack nối tín hiệu,… Đồng bộ cho cả hệ thống. Theo HSBCKTKT được duyệt 1 HT
15 Hệ thống tiếp đất cho thiết bị phòng máy Theo HSBCKTKT được duyệt 1 HT
16 Bộ gá phụ kiện: bu-lông, xuốt, ốc vít treo loa, dây thép treo cáp truyền thanh. Theo HSBCKTKT được duyệt 16 km
17 Ổn áp Lioa 10 KVA-SH (hoặc tương đương): Công suất: 10KVA.; Điện áp vào: 150V~250V; Điện áp ra: 100V-220V; Tần số: 49~62Hz; Nhiệt độ: -5℃ ~ 40℃ Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
18 Kệ để máy tăng âm và thiết bị phụ trợ Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
19 Cột thép hộp mạ kẽm nối trên cột điện dài 2m Theo HSBCKTKT được duyệt 17 cái
20 Đầu DVD: Có cổng USB; Sử dụng đĩa DVD/VCD/CD Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
21 Bộ dụng cụ sửa chữa: Bộ dụng cụ sửa chữa Gôm: (01 Đồng hộ vặn năng; 01 Dây an toàn; 01 Túi bạt đựng bộ dụng cụ sửa chữa; 01 Mỏ hàn xung 100W; 01 Kìm vặn năng; 01 Tô vít 4 cạnh to; 01 Tô vít 4 cạnh nhỏ; 01 Tô vít 2 cạnh to; 01 Tô vít 2 cạnh nhỏ, 01 Bút thử điện + thiếc; cầu chì 10 và Panh) Theo HSBCKTKT được duyệt 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.35E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét - Hợp đồng đã thi công xong: Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng + Đối với các công trình đang thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trở lên Hoặc tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->