Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá đất, SDĐ thành phố và xã, Sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 21:19:00 đến ngày 2021-04-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,294,092,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5887 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100m3 |
| 3 | Đắp cạp nền + lề, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1345 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5322 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8039 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5453 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường + bù vênh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,213 | m3 |
| 9 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5442 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1553 | 100m2 |
| B | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2618 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mũ cống, đường kinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 7 | Cốt thép mũ cống, đường kinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 12 | Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2891 | 100m2 |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | rọ |
| 16 | Đắp đất mang cống, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | 100m3 |
| C | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,066 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8 | m3 |
| 4 | Thả đá hộc vào móng kè (độn 30% đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,916 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0222 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D20 thoát nước thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3713 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót chống thấm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3965 | 100m3 |
| D | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5595 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3503 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5178 | 100m2 |
| E | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2443 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.941E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông đường bộ, cấp IV. móng cấp phối, mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 905.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi