Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mỹ Lương, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 16:53:00 đến ngày 2021-04-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,296,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,271 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,694 | m3 |
| 3 | Lắp ráp cột tháp loa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,191 | tấn |
| 4 | Dựng cột tháp loa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cột |
| 5 | Nối cột thép hộp mạ kẽm trên cột điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 7 | đóng trực tiếp điện cực xuống đất, chiều dài điện cực L | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | điện cực |
| 8 | kéo dải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | m |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng pp hàn điện, ,kích thước điện cực | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | điện cực |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | HT |
| 11 | Lắp đặt tấm đồng tiếp địa trong phòng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | điện cực |
| 12 | Lắp đặt bể tổ đất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bể |
| 13 | lắp đặt hiệu chỉnh loa nén công suất 30W treo trên cột 12m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 80 | loa |
| 14 | Lắp đặt dây tín hiệu đấu nối loa, tiết diện dây dẫn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | 10m |
| 15 | Kéo dải dây cáp truyền thanh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 200 | 100m |
| 16 | Lắp đặt các tủ bảo vệ biến áp loa và tủ bảo vệ tuyến nhánh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tủ nguồn phòng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị máy tăng âm công suất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tủ phân tuyến phi đơ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt thiết bị xoay chiều 10kva | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Thiết bị |
| 21 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiêt bị ngoại vi: đầu thu tiếp âm, đầu đĩa DVD, bộ máy tính, máy in, bàn trộn âm thanh, loa treo tường, bộ đẩy công suất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11 | Thiết bị |
| 22 | Đo kiểm tra hoàn chỉnh hệ thống truyền thanh có thiết bị trang âm: thiết bị chuyển đổi A/D, D/A. tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hệ thống |
| 23 | Đo kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống truyền thanh tăng âm công suất 1500W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hệ thống |
| 24 | Lắp đặt Attomat | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Máy tăng âm truyền thanh 1500W - Công suất: 1500W. - Độ nhạy đầu vào đường mic: 1,5mV. - Độ nhạy đầu vào đường PU: 150mV. - Có loa kiểm thính. |
Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Micro hội thảo để bàn: Tần số: 70 Hz-15.000 Hz | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Micro không dây + chân để bàn: Tần số: 70Hz - 15,000 Hz, Trở kháng : 600 Ohm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng: Số đường vào: 2 đường vào, 3 đường ra, 2 đường mic. Có chức năng switch input/output | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Đầu thu tiếp âm chuyên dụng KTS: Có khả năng tương thích tích hợp với hệ thống đóng/mở nguồn tự động. - Hiện thị các thông số trên màn hình LCD. - Tần số thu trong dải AM/FM. - Có loa kiểm thính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Loa nén TOA (30W) + phụ kiện, bộ gá chống xoay loa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 80 | Cái |
| 7 | Biến áp loa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 80 | Cái |
| 8 | Cột tháp loa bê tông ly tâm cao 8,5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | Cái |
| 9 | Dây cáp truyền thanh lõi đồng 2x7 sợi/lõi có trợ lực | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20.000 | m |
| 10 | Dây cáp tín hiệu cho loa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 800 | m |
| 11 | Bảng phân tuyến phi đơ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Tủ bảo vệ biến áp loa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | Cái |
| 13 | Tủ bảo vệ tuyến nhánh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | Cái |
| 14 | Dây nguồn cho phòng máy, automat, bảng điện, dây cáp, jack nối tín hiệu,… Đồng bộ cho cả hệ thống. | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | HT |
| 15 | Hệ thống tiếp đất cho thiết bị phòng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | HT |
| 16 | Bộ gá phụ kiện: bu-lông, xuốt, ốc vít treo loa, dây thép treo cáp truyền thanh. | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | km |
| 17 | Ổn áp Lioa hoặc tương đương 10 KVA-SH: Công suất: 10KVA, Điện áp vào: 150V~250V, Điện áp ra: 100V-220V, Tần số: 49~62Hz. | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Kệ để máy tăng âm và thiết bị phụ trợ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Cột thép hộp mạ kẽm nối trên cột điện dài 2m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | Cái |
| 20 | Đầu DVD: Đầu DVD: - Có cổng USB. - Sử dụng đĩa DVD/VCD/CD | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Bộ dụng cụ sửa chữa ( Gồm: - Đồng hộ vặn năng, Dây an toàn, Túi bạt đựng bộ dụng cụ sửa chữa., Mỏ hàn xung 100W., Kìm vặn năng, Kìm cắt to, Tô vít 4 cạnh to, Tô vít 4 cạnh nhỏ, Tô vít 2 cạnh to. Tô vít 2 cạnh nhỏ Bút thử điện, thiếc, cầu chì 10A, Panh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét. Có giá trị tối thiểu: 1.200.000.000 VNĐ Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng đã thi công xong: Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng + Đối với các công trình đang thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trở lên Hoặc tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi