Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Yên Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210414935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá đất ở điểm dân cư thôn Thọ Cách (theo tỷ lệ phân chia ngân sách xã được hưởng), vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 09:03:00 đến ngày 2021-04-17 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,268,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,472 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,809 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch men | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,1 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤6000m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,31 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,261 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,816 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,733 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,282 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,226 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,269 | tấn |
| 13 | Bơm keo cấy thép Ramset Epcon G5 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | lọ |
| 14 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,034 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,228 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,082 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp cát tôn nền công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,164 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,165 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤6000m - Cấp đất II: | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,226 | m3 |
| 31 | Bê tông đáy bể , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng đáy bể: | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm: | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 34 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,779 | m3 |
| 35 | Bê tông giằng bể M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,077 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng bể: | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m: | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,48 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,878 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PC30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,607 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,181 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan: | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 45 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,116 | m3 |
| 46 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,433 | m3 |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,614 | m3 |
| 48 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,059 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,849 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,487 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,487 | m2 |
| 53 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,045 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,115 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,083 | tấn |
| 58 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,464 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,939 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,462 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,297 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,574 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,756 | m3 |
| 64 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,733 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,786 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,156 | m3 |
| 67 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,211 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,996 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,833 | m3 |
| 72 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,229 | m3 |
| 73 | Xây tường chân lan can bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,214 | m3 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng lan can M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,465 | m3 |
| 75 | Ván khuôn xà dầm, giằng lan can | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,109 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 78 | Mua và lắp dựng con tiện xi măng đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 125,917 | con |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 112,794 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 544,969 | m2 |
| 81 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,16 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 105,779 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 112,794 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 667,908 | m2 |
| 85 | Sơn chống thấm mái bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,2 | 1m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,2 | m2 |
| 87 | Vét mạch lõm trang trí | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 113,44 | m |
| 89 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 139,052 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,028 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,52 | m2 |
| 92 | Thi công vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dầy 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,713 | m2 |
| 93 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox hộp 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,209 | kg |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 95 | Mua và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính trắng dầy 5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,98 | m2 |
| 96 | Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính mờ dầy 5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,26 | m2 |
| 97 | Mua và lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính mờ dầy 5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,749 | m2 |
| 99 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 213,268 | m2 |
| 100 | Phào PU cổ trần bản 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 158,5 | m |
| 101 | Phào PU trần giật cấp bản 5cm. | Theo thiết kế được phê duyệt | 129,2 | m |
| 102 | Phào PU tường bản 5cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 566,2 | m |
| 103 | Phào PU trần bản 5cm. | Theo thiết kế được phê duyệt | 88,2 | m |
| 104 | Phào PU chân tường bản 8cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 148,9 | m |
| 105 | Giấy dán tường. | Theo thiết kế được phê duyệt | 144,5 | m2 |
| 106 | Thi công ốp tường bằng ván nhựa PICOMAT phủ bề mặt vân PVC dầy 10mm, đục lỗ tiêu âm | Theo thiết kế được phê duyệt | 81,718 | m2 |
| 107 | Gia công thang sắt thoát hiểm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,086 | tấn |
| 108 | Lắp dựng thang sắt thoát hiểm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,086 | tấn |
| 109 | Sơn tĩnh điện sắt thép thanh thoát hiểm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.085,6 | kg |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 997,072 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.496,455 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột, má cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,736 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 575,77 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Theo thiết kế được phê duyệt | 62,042 | m2 |
| 115 | Trát trám vá những chỗ bị bong rộp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 761,779 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 997,072 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.180,003 | m2 |
| 118 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,6 | m2 |
| 119 | Sơn chống thấm mái bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,032 | 1m2 |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,032 | m2 |
| 121 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,035 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,035 | 1m2 |
| 123 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 170,52 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 342,95 | m2 |
| 125 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 342,95 | m2 |
| 126 | Sửa chữa gia cố lại tay vịn cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 127 | Vệ sinh phun dầu bóng Granito cầu thang, tam cấp, ram dốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 214,306 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,659 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Công tắc VOLT | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-100A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp Aptomat 10 Modul | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 17 | Hộp kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp APTOMAT 3-6 MODULE | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32A | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20A | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn tuýp đôi có chóa âm trần 2x1,2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | bộ |
| 26 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Theo thiết kế được phê duyệt | 42 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn trang LED bán cầu lắp cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần dowlight 9w | Theo thiết kế được phê duyệt | 104 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần led vuông 300x300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần led vuông 600x600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 32 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 68 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 44 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 40 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 510 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.100 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.850 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 600 | m |
| 46 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.030 | m |
| 47 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Gương soi + Kệ Gương | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Giá đượng cốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Hộp đưng giấy | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Móc treo vòi xịt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Xi phông thoát nướclavabô | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 35 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60x90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=60*90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | ống kiểm tra D=110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Móc giữ ống 32-20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 41 | Móc giữ ống 110*60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 90 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| D | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 L=20m Trung Quốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | Mét |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt y lọc mặt bích D100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện hộp đựng vòi chữa cháy KT : 600x700x200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối ren trong , D65 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi , D65 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+x10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 18 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | bình |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | bình |
| 21 | Mua sẵn và lắp đặt giá đỡ bình | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 22 | Mua sẵn và lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | Cái |
| 25 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 200 | Cái |
| 26 | Cút nối ống D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 27 | Chia ngả các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | Cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 20x20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 30 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 31 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| E | PHẦN XÂY LẮP NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,28 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,912 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,675 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,564 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,139 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,237 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,176 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,295 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,476 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,498 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,23 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,694 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 15 | Ni lông lót trước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 153,99 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,07 | m3 |
| 17 | Sơn sàn, nền bằng sơn chống thấm đa năng co giãn CT11A và lớp bả chất đệm TNA | Theo thiết kế được phê duyệt | 153,99 | 1m2 |
| 18 | Sơn sàn, nền bằng lớp sơn đa năng co giãn CT08 | Theo thiết kế được phê duyệt | 153,99 | 1m2 |
| 19 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,544 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,874 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,102 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,007 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,737 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,725 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,158 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,133 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,738 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 130,452 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 135,286 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 53,082 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,445 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 130,452 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 243,813 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,258 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,258 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,208 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,208 | tấn |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,602 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,602 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 327,716 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái tôn cách âm cách nhiệt dầy 0.45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,927 | 100m2 |
| 42 | Thưng tường bằng tôn múi dầy 0.45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,948 | 100m2 |
| 43 | Ke chống bão | Theo thiết kế được phê duyệt | 866,88 | cái |
| 44 | Tôn úp nóc, úp sường, máng nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 77,28 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,429 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 47 | Mua sẵn cửa sắt xếp | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,668 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,668 | m2 |
| 49 | Mua và lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính trắng dầy 5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 50 | Mua và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ kính trắng dầy 5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,8 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,833 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,62 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULE | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chụp bóng led 65w + Ty treo | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 130 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 15 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 17 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 19 | Dây tiếp địa D=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 20 | Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,48 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,48 | m3 |
| 22 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | cái |
| 25 | Hộp nối kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| G | PHẦN XÂY LẮP KHU WC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,223 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,91 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,451 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,227 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,014 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,52 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình. | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,844 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤6000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,892 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,892 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,261 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm tiêu chuẩn 5kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 76,304 | kg |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,214 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,101 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,549 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,43 | m3 |
| 24 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,715 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,829 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,274 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,308 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,227 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,948 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,342 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 77,204 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,328 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 77,204 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,328 | m2 |
| 40 | Mua và lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính dầy 5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,05 | m2 |
| 41 | Sản xuất vách ngăn compac , chân đỡ inox khu vệ sinh. | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,84 | m2 |
| 42 | Mua sẵn bệ chậu rửa bằng đá tấm granite | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 43 | Chân đỡ inox hộp 30x30 dầy 1.2 ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,913 | kg |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,607 | 100m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,115 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,115 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bão | Theo thiết kế được phê duyệt | 63 | cái |
| 49 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,42 | m |
| 50 | Đóng trần tôn phẳng (tính trọn gói) | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,098 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN KHU WC | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 6 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC CHUNG | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van nút ấn tiểu treo liên doanh | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Gương soi + Kệ Gương H442V | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Giá đượng cốc H443V | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 9 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Hộp đưng giấy CF 22HV | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Móc treo vòi xịt H441V | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Xi phông thoát nướclavabô | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 34 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60x90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=60*90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | ống kiểm tra D=60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Móc giữ ống 32-20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | cái |
| 43 | Móc giữ ống 110*60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| J | NHÀ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,49 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,885 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,497 | m3 |
| 7 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,417 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,094 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,094 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,143 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,143 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,734 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi dầy 0.45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,334 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão | Theo thiết kế được phê duyệt | 106 | cái |
| 17 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,6 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,092 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | phễu thu nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| K | NHÀ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,484 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,475 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,828 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,442 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,157 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,157 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,129 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,129 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,237 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,237 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,467 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi dầy 0.45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,554 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão | Theo thiết kế được phê duyệt | 176 | cái |
| 17 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,6 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,092 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | phễu thu nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| L | CỔNG + TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải gạch đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤6000m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,93 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,224 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,593 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,138 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,091 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,598 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (lấy bằng 1/3 KL đào móng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,883 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,631 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 18 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,305 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,441 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,51 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 92,25 | m |
| 22 | Đắp chi tiết chân trụ và đầu chính | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Đắp chi tiết chân và đầu cột ionic trang trí trên thân trụ chính | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,984 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 149,76 | m2 |
| 26 | Mua và lắp đặt bộ quả cầu năng lượng mặt trời có đường kính 40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , dây 2x1.5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt bộ chữ bằng Inox màu vàng đồng chữ " TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY HĐND-UBND XÃ YÊN DƯƠNG và ĐỊA CHỈ: XÃ YÊN DƯƠNG-HUYỆN Ý YÊN-TỈNH NAM ĐỊNH (giá trọn gói cả công lắp dựng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | sản xuất cổng inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 354,9 | kg |
| 32 | Bản lề cổng inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 33 | Bánh xe cổng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Khóa cổng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp dựng cửa inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,915 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,134 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải gạch đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤6000m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 38 | Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 199,838 | 1m3 |
| 39 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,581 | 100m |
| 40 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,516 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,173 | 100m2 |
| 42 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,255 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 67,564 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,173 | 100m |
| 45 | Lắp rải vải địa kỹ thuật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 46 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,282 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,474 | tấn |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 66,61 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,332 | 100m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,005 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,828 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,253 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,315 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,901 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,164 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,214 | tấn |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 530,504 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 255,58 | m |
| 63 | Đắp đầu trụ rào bằng vxm 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45 | trụ |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 567,328 | m2 |
| M | SAN NỀN + LÁT GẠCH TERRAZO SÂN ỦY BAN | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 632,544 | m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,498 | 100m3 |
| 3 | Nilon chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 842,62 | m2 |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 84,26 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch Terrazo KT 40x40x5cm-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.933,54 | m2 |
| N | XÂY RÃNH B300 VÀ HỐ GA | |||
| 1 | Cắt sân bê tông hiện trạng trong phạm vi rãnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,37 | 10m |
| 2 | Đào móng rãnh, hố ga bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,285 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,159 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,81 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ KT 6,0x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,2 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ KT 6,0x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,31 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 109,45 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,77 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ tường ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ tường ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,223 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,57 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,891 | 100kg |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | 108 | cái | |
| O | XÂY KÈ XUNG QUANH HỒ | |||
| 1 | Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng kè độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,273 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 70,774 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,15 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 104,85 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 128,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ tường kè | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,126 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,29 | m3 |
| P | CÁC CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ KT 6,0x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,03 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ KT 6,0x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ Hạ Long KT 60x240x9mm, vữa lót M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,24 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,5 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,08 | m |
| 8 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 11 | Đế cống D300 đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | Cái |
| 12 | Lắp các loại CKBT , trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 đoạn ống |
| 14 | Đào móng cống - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,98 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,92 | m3 |
| 17 | Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,58 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,42 | m3 |
| 19 | Đế cống D400 đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 22 | Đào móng cống - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,12 | 100m |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,02 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,68 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,56 | m3 |
| 27 | Đế cống đúc sẵn D600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 28 | Lắp các loại CKBT , trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | 1 đoạn ống |
| 30 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,257 | 100m3 |
| 31 | Đào móng mố - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,093 | 100kg |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,465 | 100kg |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,95 | m3 |
| 45 | Đắp hoàn trả móng mố bằng đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lan can | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lan can bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤6000m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,188 | 100m3 |
| Q | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp APTOMAT 4 MODULE | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 170 | m |
| 7 | Lắp cần + đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| R | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax CM 50-200B (15HP-11KW) : H=44mcn. Q=54m3/h | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | M¸y |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Tohatsu V46BS : H=44mcn. Q=54m3/h | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | M¸y |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển 2 bơm chạy 2 chế độ tự động và bằng tay | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,688 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,376 tỷ. Trong đó 7,376 = 2 x 3,688 - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.376.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi