Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415257-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Yên Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210414935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đấu giá đất ở điểm dân cư thôn Thọ Cách (theo tỷ lệ phân chia ngân sách xã được hưởng), vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 09:03:00 đến ngày 2021-04-17 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,268,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được phê duyệt 28,472 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,809 m3
3 Phá dỡ nền gạch men Theo thiết kế được phê duyệt 49,1 m2
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤6000m Theo thiết kế được phê duyệt 0,31 100m3
5 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 12,261 1m3
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 1,816 m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,057 100m2
8 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 5,733 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,282 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,226 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,152 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,269 tấn
13 Bơm keo cấy thép Ramset Epcon G5 Theo thiết kế được phê duyệt 2 lọ
14 Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,034 m3
15 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,006 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,002 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,036 tấn
18 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 5,228 m3
19 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 1,584 m3
20 Ván khuôn giằng móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,096 100m2
21 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,033 tấn
22 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,121 tấn
23 Đắp đất nền móng công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,041 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 0,082 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 0,082 100m3/1km
26 Đắp cát tôn nền công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,165 100m3
27 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 8,164 m3
28 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 3,165 1m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤6000m - Cấp đất II: Theo thiết kế được phê duyệt 0,031 100m3
30 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,226 m3
31 Bê tông đáy bể , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,37 m3
32 Ván khuôn móng đáy bể: Theo thiết kế được phê duyệt 0,015 100m2
33 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm: Theo thiết kế được phê duyệt 0,033 tấn
34 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,779 m3
35 Bê tông giằng bể M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,077 m3
36 Ván khuôn giằng bể: Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 100m2
37 Lắp dựng cốt thép giằng bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m: Theo thiết kế được phê duyệt 0,009 tấn
38 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 1,48 m2
39 Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 7,878 m2
40 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PC30 Theo thiết kế được phê duyệt 9,607 m2
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,181 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 100m2
43 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan: Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được phê duyệt 4 1cấu kiện
45 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,116 m3
46 Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 2,433 m3
47 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 1,614 m3
48 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,14 m3
49 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 7,059 m2
50 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 3,849 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 4,487 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 4,487 m2
53 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 1,045 m3
54 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,19 100m2
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,024 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,115 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,083 tấn
58 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường Theo thiết kế được phê duyệt 0,464 m3
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 4,939 m3
60 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,462 100m2
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,297 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,574 tấn
63 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 6,756 m3
64 Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được phê duyệt 0,733 100m2
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,786 tấn
66 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 1,156 m3
67 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,211 100m2
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,034 tấn
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,151 tấn
70 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 12,996 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 5,833 m3
72 Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 16,229 m3
73 Xây tường chân lan can bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 2,214 m3
74 Bê tông xà dầm, giằng lan can M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,465 m3
75 Ván khuôn xà dầm, giằng lan can Theo thiết kế được phê duyệt 0,109 100m2
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,009 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,055 tấn
78 Mua và lắp dựng con tiện xi măng đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 125,917 con
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 112,794 m2
80 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 544,969 m2
81 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 17,16 m2
82 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 105,779 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 112,794 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 667,908 m2
85 Sơn chống thấm mái bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 22,2 1m2
86 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 22,2 m2
87 Vét mạch lõm trang trí Theo thiết kế được phê duyệt 3 công
88 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 113,44 m
89 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 139,052 m2
90 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 19,028 m2
91 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 47,52 m2
92 Thi công vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dầy 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 9,713 m2
93 Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox hộp 304 Theo thiết kế được phê duyệt 17,209 kg
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 3,6 m2
95 Mua và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính trắng dầy 5mm Theo thiết kế được phê duyệt 45,98 m2
96 Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính mờ dầy 5mm Theo thiết kế được phê duyệt 7,26 m2
97 Mua và lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính mờ dầy 5mm Theo thiết kế được phê duyệt 3,6 m2
98 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Theo thiết kế được phê duyệt 34,749 m2
99 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo thiết kế được phê duyệt 213,268 m2
100 Phào PU cổ trần bản 10cm Theo thiết kế được phê duyệt 158,5 m
101 Phào PU trần giật cấp bản 5cm. Theo thiết kế được phê duyệt 129,2 m
102 Phào PU tường bản 5cm Theo thiết kế được phê duyệt 566,2 m
103 Phào PU trần bản 5cm. Theo thiết kế được phê duyệt 88,2 m
104 Phào PU chân tường bản 8cm Theo thiết kế được phê duyệt 148,9 m
105 Giấy dán tường. Theo thiết kế được phê duyệt 144,5 m2
106 Thi công ốp tường bằng ván nhựa PICOMAT phủ bề mặt vân PVC dầy 10mm, đục lỗ tiêu âm Theo thiết kế được phê duyệt 81,718 m2
107 Gia công thang sắt thoát hiểm Theo thiết kế được phê duyệt 2,086 tấn
108 Lắp dựng thang sắt thoát hiểm Theo thiết kế được phê duyệt 2,086 tấn
109 Sơn tĩnh điện sắt thép thanh thoát hiểm Theo thiết kế được phê duyệt 2.085,6 kg
110 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 997,072 m2
111 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 1.496,455 m2
112 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột, má cửa Theo thiết kế được phê duyệt 45,736 m2
113 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần Theo thiết kế được phê duyệt 575,77 m2
114 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm Theo thiết kế được phê duyệt 62,042 m2
115 Trát trám vá những chỗ bị bong rộp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 761,779 m2
116 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 997,072 m2
117 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 2.180,003 m2
118 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo thiết kế được phê duyệt 48,6 m2
119 Sơn chống thấm mái bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 61,032 1m2
120 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 61,032 m2
121 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo thiết kế được phê duyệt 36,035 m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 36,035 1m2
123 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 170,52 m2
124 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo thiết kế được phê duyệt 342,95 m2
125 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 342,95 m2
126 Sửa chữa gia cố lại tay vịn cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 5 công
127 Vệ sinh phun dầu bóng Granito cầu thang, tam cấp, ram dốc Theo thiết kế được phê duyệt 214,306 m2
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Theo thiết kế được phê duyệt 12,659 100m2
B PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180) Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt đèn hiển thị pha Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
3 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Công tắc VOLT Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Cầu chì Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-100A Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100A Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
9 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt hộp Aptomat 10 Modul Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
11 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100A Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
13 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
14 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
15 Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cọc
16 Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 5 m
17 Hộp kiểm tra Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt hộp APTOMAT 3-6 MODULE Theo thiết kế được phê duyệt 21 hộp
19 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
20 Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32A Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
21 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20A Theo thiết kế được phê duyệt 21 cái
22 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A Theo thiết kế được phê duyệt 21 cái
23 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A Theo thiết kế được phê duyệt 21 cái
24 Lắp đặt đèn tuýp đôi có chóa âm trần 2x1,2m Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
25 Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2m Theo thiết kế được phê duyệt 26 bộ
26 Đèn LED ốp trần D270 - 14W Theo thiết kế được phê duyệt 42 bộ
27 Lắp đặt đèn trang LED bán cầu lắp cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
28 Lắp đặt đèn trang trí âm trần dowlight 9w Theo thiết kế được phê duyệt 104 bộ
29 Lắp đặt đèn trang trí âm trần led vuông 300x300 Theo thiết kế được phê duyệt 18 bộ
30 Lắp đặt đèn trang trí âm trần led vuông 600x600 Theo thiết kế được phê duyệt 8 bộ
31 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 25 cái
32 Móc treo quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 25 cái
33 Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A Theo thiết kế được phê duyệt 68 cái
34 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 44 cái
35 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 14 cái
36 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
37 Lắp đặt dây Cu/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 100 m
38 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 30 m
39 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 90 m
40 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 510 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 1.100 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 1.850 m
43 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 30 m
44 Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 Theo thiết kế được phê duyệt 30 m
45 Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 Theo thiết kế được phê duyệt 600 m
46 Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 Theo thiết kế được phê duyệt 2.030 m
47 Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 Theo thiết kế được phê duyệt 21 cái
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
4 Gương soi + Kệ Gương Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
6 Giá đượng cốc Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
7 Dây nối nhựa mềm fi 15 Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
8 Lắp đặt vòi xịt nền Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
9 Hộp đưng giấy Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
10 Móc treo vòi xịt Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
11 Xi phông thoát nướclavabô Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
12 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
14 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,45 100m
15 Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
16 Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
19 Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
20 Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
21 Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 11 cái
22 Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
29 Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
32 Lắp đăt T nhựa đường kính d=110mm Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
33 Lắp đăt T nhựa đường kính d=90mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
34 Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mm Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
35 Lắp đăt T nhựa đường kính d=60x90mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
36 Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
37 Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=60*90mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
38 ống kiểm tra D=110 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
39 Chụp đầu ống thông hơi Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
40 Móc giữ ống 32-20 Theo thiết kế được phê duyệt 80 cái
41 Móc giữ ống 110*60 Theo thiết kế được phê duyệt 90 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
44 Rọ chắn rác Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
D PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,75 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
4 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
5 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 12 cặp bích
7 Lắp đặt rọ hút D100 Theo thiết kế được phê duyệt 2 chiếc
8 Lắp đặt vòi chữa cháy D50 L=20m Trung Quốc Theo thiết kế được phê duyệt 40 Mét
9 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
10 Lắp đặt y lọc mặt bích D100 Theo thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
11 Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện hộp đựng vòi chữa cháy KT : 600x700x200 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
12 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
13 Lắp đặt khớp nối ren trong , D65 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi , D65 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+x10mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 60 m
16 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
17 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,75 100m
18 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
19 Bình chữa cháy ABC - MFZL4 Theo thiết kế được phê duyệt 15 bình
20 Bình chữa cháy CO2 - MT3 Theo thiết kế được phê duyệt 15 bình
21 Mua sẵn và lắp đặt giá đỡ bình Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
22 Mua sẵn và lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo thiết kế được phê duyệt 200 m
24 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Theo thiết kế được phê duyệt 60 Cái
25 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 Theo thiết kế được phê duyệt 200 Cái
26 Cút nối ống D20 Theo thiết kế được phê duyệt 60 cái
27 Chia ngả các loại Theo thiết kế được phê duyệt 16 Cái
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 20x20mm Theo thiết kế được phê duyệt 16 hộp
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 200 m
30 Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn Theo thiết kế được phê duyệt 9 bộ
31 Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
E PHẦN XÂY LẮP NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 20,28 1m3
2 Đào móng băng, rộng Theo thiết kế được phê duyệt 6,912 1m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 12,675 100m
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 3,564 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,139 100m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 6,304 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,237 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,176 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,295 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 7,476 m3
11 Ván khuôn dầm móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,498 100m2
12 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,23 tấn
13 Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,694 tấn
14 Đắp đất nền móng , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,091 100m3
15 Ni lông lót trước khi đổ bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 153,99 m2
16 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 26,07 m3
17 Sơn sàn, nền bằng sơn chống thấm đa năng co giãn CT11A và lớp bả chất đệm TNA Theo thiết kế được phê duyệt 153,99 1m2
18 Sơn sàn, nền bằng lớp sơn đa năng co giãn CT08 Theo thiết kế được phê duyệt 153,99 1m2
19 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 5,544 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,874 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,102 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 1,007 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 6,737 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,725 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,158 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 1,133 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 22,738 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 130,452 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 135,286 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 53,082 m2
31 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 55,445 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 130,452 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 243,813 m2
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo thiết kế được phê duyệt 2,258 tấn
35 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế được phê duyệt 2,258 tấn
36 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 2,208 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 2,208 tấn
38 Gia công giằng mái thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,602 tấn
39 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,602 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 327,716 1m2
41 Lợp mái tôn cách âm cách nhiệt dầy 0.45mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,927 100m2
42 Thưng tường bằng tôn múi dầy 0.45mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,948 100m2
43 Ke chống bão Theo thiết kế được phê duyệt 866,88 cái
44 Tôn úp nóc, úp sường, máng nước Theo thiết kế được phê duyệt 77,28 m
45 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,429 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
47 Mua sẵn cửa sắt xếp Theo thiết kế được phê duyệt 34,668 m2
48 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo thiết kế được phê duyệt 34,668 m2
49 Mua và lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính trắng dầy 5mm Theo thiết kế được phê duyệt 14,4 m2
50 Mua và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ kính trắng dầy 5mm Theo thiết kế được phê duyệt 28,8 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được phê duyệt 4,833 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được phê duyệt 1,62 100m2
F PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG
1 Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULE Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32A Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt đèn chụp bóng led 65w + Ty treo Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
7 Móc treo quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
8 Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt dây Cu/DSTA/PVC 2x6mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 130 m
11 Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 50 m
12 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 180 m
13 Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 Theo thiết kế được phê duyệt 130 m
14 Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 Theo thiết kế được phê duyệt 250 m
15 Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m Theo thiết kế được phê duyệt 4 cọc
16 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 50 m
17 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 20 m
18 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo thiết kế được phê duyệt 10 m
19 Dây tiếp địa D=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 18 m
20 Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 6,48 1m3
21 Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 6,48 m3
22 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
23 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
24 Bật sắt đỡ dây dẫn sét Theo thiết kế được phê duyệt 70 cái
25 Hộp nối kiểm tra Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
G PHẦN XÂY LẮP KHU WC
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 0,223 100m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 1,91 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 1,451 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,083 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,048 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,227 tấn
7 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 5,014 m3
8 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 5,52 m3
9 Đắp đất nền móng công trình. Theo thiết kế được phê duyệt 11,844 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤6000m - Cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 0,105 100m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 2,892 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 2,892 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 15,261 m2
14 Ngâm nước xi măng chống thấm tiêu chuẩn 5kg/m2 Theo thiết kế được phê duyệt 76,304 kg
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 1,214 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,11 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,02 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,101 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,549 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,024 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,042 tấn
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
23 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 9,43 m3
24 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 1,715 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 7,829 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 1,274 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,308 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,028 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,006 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,026 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,227 m3
32 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,043 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,015 tấn
34 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 33,948 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 18,342 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 77,204 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 32,328 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 77,204 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 32,328 m2
40 Mua và lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính dầy 5mm Theo thiết kế được phê duyệt 4,05 m2
41 Sản xuất vách ngăn compac , chân đỡ inox khu vệ sinh. Theo thiết kế được phê duyệt 14,84 m2
42 Mua sẵn bệ chậu rửa bằng đá tấm granite Theo thiết kế được phê duyệt 1,44 m2
43 Chân đỡ inox hộp 30x30 dầy 1.2 ly Theo thiết kế được phê duyệt 5,913 kg
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo thiết kế được phê duyệt 0,607 100m2
45 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,115 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,115 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được phê duyệt 0,24 100m2
48 Ke chống bão Theo thiết kế được phê duyệt 63 cái
49 Tôn úp nóc Theo thiết kế được phê duyệt 14,42 m
50 Đóng trần tôn phẳng (tính trọn gói) Theo thiết kế được phê duyệt 18,098 m2
H PHẦN ĐIỆN KHU WC
1 Đèn LED ốp trần D270 - 14W Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
3 Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 70 m
4 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 40 m
5 Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 Theo thiết kế được phê duyệt 70 m
6 Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC CHUNG
1 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
4 Lắp đặt van nút ấn tiểu treo liên doanh Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
6 Gương soi + Kệ Gương H442V Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
7 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
8 Giá đượng cốc H443V Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
9 Dây nối nhựa mềm fi 15 Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
10 Lắp đặt vòi xịt nền Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
11 Hộp đưng giấy CF 22HV Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
12 Móc treo vòi xịt H441V Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
13 Xi phông thoát nướclavabô Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
14 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
16 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
17 Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
21 Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
23 Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
24 Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
31 Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
34 Lắp đăt T nhựa đường kính d=110mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
35 Lắp đăt T nhựa đường kính d=90mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
36 Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
37 Lắp đăt T nhựa đường kính d=60x90mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
38 Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
39 Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=60*90mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
40 ống kiểm tra D=60 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
41 Chụp đầu ống thông hơi Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
42 Móc giữ ống 32-20 Theo thiết kế được phê duyệt 55 cái
43 Móc giữ ống 110*60 Theo thiết kế được phê duyệt 50 cái
J NHÀ XE SỐ 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 1,49 1m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,216 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 100m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,885 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,071 100m2
6 Đắp đất nền móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 0,497 m3
7 Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 4,417 m3
8 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế được phê duyệt 0,094 tấn
9 Lắp cột thép các loại Theo thiết kế được phê duyệt 0,094 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo thiết kế được phê duyệt 0,077 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế được phê duyệt 0,077 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,143 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,143 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 20,734 1m2
15 Lợp mái tôn múi dầy 0.45mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,334 100m2
16 Ke chống bão Theo thiết kế được phê duyệt 106 cái
17 Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước Theo thiết kế được phê duyệt 31,6 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,092 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
20 phễu thu nước Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
K NHÀ XE SỐ 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 2,484 1m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,36 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,024 100m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 1,475 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,118 100m2
6 Đắp đất nền móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 0,828 m3
7 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 7,442 m3
8 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế được phê duyệt 0,157 tấn
9 Lắp cột thép các loại Theo thiết kế được phê duyệt 0,157 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo thiết kế được phê duyệt 0,129 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế được phê duyệt 0,129 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,237 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,237 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 34,467 1m2
15 Lợp mái tôn múi dầy 0.45mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,554 100m2
16 Ke chống bão Theo thiết kế được phê duyệt 176 cái
17 Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước Theo thiết kế được phê duyệt 46,6 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,092 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
20 phễu thu nước Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
L CỔNG + TƯỜNG BAO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo thiết kế được phê duyệt 1,38 m3
2 Vận chuyển phế thải gạch đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤6000m Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 100m3
3 Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m Theo thiết kế được phê duyệt 5,93 1m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 2,224 100m
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,593 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,016 100m2
7 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 1,138 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,086 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,015 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,091 tấn
11 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 2,598 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (lấy bằng 1/3 KL đào móng) Theo thiết kế được phê duyệt 1,883 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 0,038 100m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,631 m3
15 Ván khuôn giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,038 tấn
18 Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 3,305 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 3,441 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 57,51 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 92,25 m
22 Đắp chi tiết chân trụ và đầu chính Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
23 Đắp chi tiết chân và đầu cột ionic trang trí trên thân trụ chính Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo thiết kế được phê duyệt 10,984 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 149,76 m2
26 Mua và lắp đặt bộ quả cầu năng lượng mặt trời có đường kính 40cm Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
27 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
28 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , dây 2x1.5mm Theo thiết kế được phê duyệt 20 m
30 Sản xuất và lắp đặt bộ chữ bằng Inox màu vàng đồng chữ " TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY HĐND-UBND XÃ YÊN DƯƠNG và ĐỊA CHỈ: XÃ YÊN DƯƠNG-HUYỆN Ý YÊN-TỈNH NAM ĐỊNH (giá trọn gói cả công lắp dựng) Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
31 sản xuất cổng inox 304 Theo thiết kế được phê duyệt 354,9 kg
32 Bản lề cổng inox Theo thiết kế được phê duyệt 9 cái
33 Bánh xe cổng Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
34 Khóa cổng Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
35 Lắp dựng cửa inox Theo thiết kế được phê duyệt 13,915 m2
36 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo thiết kế được phê duyệt 9,134 m3
37 Vận chuyển phế thải gạch đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤6000m Theo thiết kế được phê duyệt 0,091 100m3
38 Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 199,838 1m3
39 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 47,581 100m
40 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 9,516 m3
41 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,173 100m2
42 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 43,255 m3
43 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 67,564 m3
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,173 100m
45 Lắp rải vải địa kỹ thuật Theo thiết kế được phê duyệt 0,072 100m2
46 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 100m3
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 4,282 m3
48 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,26 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,09 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,474 tấn
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được phê duyệt 66,61 m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 1,332 100m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 5,005 m3
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 36,828 m2
55 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 12,253 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 17,315 m3
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,901 m3
58 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,164 100m2
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,044 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,214 tấn
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 530,504 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 255,58 m
63 Đắp đầu trụ rào bằng vxm 75 Theo thiết kế được phê duyệt 45 trụ
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 567,328 m2
M SAN NỀN + LÁT GẠCH TERRAZO SÂN ỦY BAN
1 Đào xúc đất đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 632,544 m3
2 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 5,498 100m3
3 Nilon chống mất nước bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 842,62 m2
4 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 84,26 m3
5 Lát nền, sàn gạch Terrazo KT 40x40x5cm-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo thiết kế được phê duyệt 1.933,54 m2
N XÂY RÃNH B300 VÀ HỐ GA
1 Cắt sân bê tông hiện trạng trong phạm vi rãnh Theo thiết kế được phê duyệt 20,37 10m
2 Đào móng rãnh, hố ga bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,285 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng rãnh, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,083 100m3
4 Ván khuôn móng rãnh, hố ga Theo thiết kế được phê duyệt 0,159 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 6,81 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ KT 6,0x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 11,2 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ KT 6,0x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,31 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 109,45 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 31,77 m2
10 Ván khuôn gỗ mũ tường ga Theo thiết kế được phê duyệt 0,072 100m2
11 Bê tông mũ tường ga M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 0,58 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,223 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 5,57 m3
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 5,891 100kg
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg 108 cái
O XÂY KÈ XUNG QUANH HỒ
1 Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 1,07 100m3
2 Đắp đất hoàn trả móng kè độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,273 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 70,774 100m
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 14,15 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 104,85 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 128,86 m3
7 Ván khuôn mũ tường kè Theo thiết kế được phê duyệt 0,21 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,126 tấn
9 Bê tông mũ tường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 6,29 m3
P CÁC CÔNG TÁC KHÁC
1 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,102 100m2
2 Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 1,68 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ KT 6,0x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,03 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ KT 6,0x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,24 m3
5 Lát gạch thẻ Hạ Long KT 60x240x9mm, vữa lót M75 Theo thiết kế được phê duyệt 15,24 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 31,5 m2
7 Ống nhựa PVC D50 Theo thiết kế được phê duyệt 5,08 m
8 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 0,043 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,026 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được phê duyệt 0,32 m3
11 Đế cống D300 đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 13 Cái
12 Lắp các loại CKBT , trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được phê duyệt 13 cái
13 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Theo thiết kế được phê duyệt 8 1 đoạn ống
14 Đào móng cống - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 100m3
15 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 3,98 100m
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được phê duyệt 15,92 m3
17 Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,58 m3
18 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,42 m3
19 Đế cống D400 đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
21 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Theo thiết kế được phê duyệt 10 1 đoạn ống
22 Đào móng cống - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 0,081 100m3
23 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 10,12 100m
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được phê duyệt 2,02 m3
25 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 2,68 m3
26 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,56 m3
27 Đế cống đúc sẵn D600 Theo thiết kế được phê duyệt 40 cái
28 Lắp các loại CKBT , trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được phê duyệt 40 cái
29 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Theo thiết kế được phê duyệt 22 1 đoạn ống
30 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,257 100m3
31 Đào móng mố - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 0,005 100m3
32 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,23 m3
33 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
34 Sản xuất lắp đặt cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,093 100kg
35 Sản xuất lắp đặt cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn - Đường kính cốt thép ≤18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,465 100kg
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo thiết kế được phê duyệt 0,026 100m2
37 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 0,24 m3
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,093 tấn
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,057 100m2
41 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 0,42 m3
42 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,061 tấn
43 Ván khuôn gỗ mặt cầu Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 100m2
44 Bê tông sàn mái bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 0,95 m3
45 Đắp hoàn trả móng mố bằng đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,002 100m3
46 Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 0,6 m3
47 Ván khuôn gỗ lan can Theo thiết kế được phê duyệt 0,013 100m2
48 Bê tông lan can bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 0,15 m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤6000m - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 7,188 100m3
Q PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt hộp APTOMAT 4 MODULE Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
2 Lắp đặt các automat 2 pha 30A Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
3 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 20 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 150 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo thiết kế được phê duyệt 170 m
7 Lắp cần + đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo thiết kế được phê duyệt 7 bộ
R THIẾT BỊ PCCC
1 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax CM 50-200B (15HP-11KW) : H=44mcn. Q=54m3/h Theo thiết kế được phê duyệt 1 M¸y
2 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Tohatsu V46BS : H=44mcn. Q=54m3/h Theo thiết kế được phê duyệt 1 M¸y
3 Lắp đặt Tủ điều khiển 2 bơm chạy 2 chế độ tự động và bằng tay Theo thiết kế được phê duyệt 1 Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.58E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,688 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,376 tỷ. Trong đó 7,376 = 2 x 3,688 - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.376.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->