Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu NSTP cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 08:13:00 đến ngày 2021-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,859,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn và vệ sinh lao đông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng &công nghiệp- 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, thủy điện.- 01 kỹ sư chuyên điện, điện tử.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng nhận khác (nếu có), chứng minh nhân dân.- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn và vệ sinh lao đông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Có giấy phép hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học. CMND- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn và vệ sinh lao đông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lái xe và vận hành máy xây dựng, nghề xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề. Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn và vệ sinh lao đông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự hành có gắn cẩu≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần đường hè | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,5683 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,5683 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Cấp phối đá dăm loại I K=0.98) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6214 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Cấp phối đá dăm loại II K=0.98) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7644 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5624 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,0397 | 100m3 |
| 7 | Đất núi đắp lề | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.134,4861 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5031 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9508 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,942 | 100m3 |
| 11 | Đất núi đắp nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 341,272 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5624 | 100m3 |
| 13 | Vét hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0217 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0217 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,1519 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,4325 | 100m |
| 17 | Phên nứa cao 0.75m ken 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.037,19 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước ( Ga thu nước) | |||
| 1 | Đào móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1579 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tường ga vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,33 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ ga | 0,27 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Thép góc viền tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Lấp đất hố móng (50% tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3516 | 100m3 |
| 14 | Lấp đất núi hố móng (50%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3516 | 100m3 |
| 15 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,7308 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8064 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6448 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước ( Cống D400) | |||
| 1 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,63 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 lót móng đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,56 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 241,995 | đoạn ống |
| 4 | Vữa xi măng nguyên chất mác 100 chít mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,99 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 6 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,1 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 484 | cái |
| 9 | Đắp đất tận dụng lưng cống D400 độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng 50% đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất núi lưng cống D400 độ chặt yêu cầu K=0,95 (50%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7635 | 100m3 |
| 11 | Đất núi: KL*1,1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,9801 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7635 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3442 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (10%NC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,7262 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II (90%M) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4154 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 157,262 | m3 |
| 4 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 478 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE 50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 478 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,912 | 100m2 |
| 7 | Sứ báo hiệu cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,78 | viên |
| 8 | Đào móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3036 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4576 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 11 | Lắp đặt khung móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | khung |
| 12 | Ống nhựa HDPE 50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,208 | m3 |
| 16 | Đào móng tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0578 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8022 | m3 |
| 23 | Sắt, bu lông các loại mạ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 206,596 | kg |
| 24 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa cho cột điện ở đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 10cọc |
| 26 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2314 | 100kg |
| 27 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 28 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm, bulong, dây thép fhi 12 nối các đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,46 | kg |
| 29 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 30 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10cọc |
| 31 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0666 | 100kg |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 33 | Đầu cốt M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | ép đầu cốt M16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 cái |
| 35 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 37 | Cáp 0,4/1KV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 492,34 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đồng trần 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 492,34 | m |
| 39 | Lắp bóng đèn chiếu sáng 100W ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | chóa |
| 40 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cột |
| 41 | Lắp cần đèn đơn CĐ1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cần đèn |
| 42 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cột |
| 43 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | 1 đầu cáp |
| 44 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 10 cột |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 bảng |
| 46 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 cửa |
| 47 | Luồn dây lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0712 | 100m |
| 48 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,12 | m |
| 49 | ép đầu cốt cáp nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | 10 cái |
| 50 | Đấu nối điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng cầu chợ hàng | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 53,172 | 100m | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,59 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,59 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 32,86 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 38,52 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,36 | m3 | |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,31 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,371 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | 2,9986 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,4535 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,986 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,0996 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,015 | tấn | |
| 14 | Đá lót 2x4 mái kè | 35,8 | m3 | |
| 15 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 113,74 | m3 | |
| 16 | Đá lót 2x4 lót dưới cống buy | 0,77 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,55 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,57 | m2 | |
| 21 | Đá lót 2x4 | 8,949 | m3 | |
| 22 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,8949 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | 17,898 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0959 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | 0,0959 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | 0,0552 | 100m | |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0076 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0076 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | 6 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12 | 1m2 | |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,3481 | 100m3 | |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 60,64 | 1m3 | |
| 33 | Đất núi KLĐ đắp *1,22 | 95,9255 | m3 | |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,2402 | 100m3 | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 8,3655 | m3 | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 5,4825 | m3 | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 20,825 | m3 | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 20,83 | m3 | |
| 39 | Mua đất núi (KL*1,1) | 406,406 | m3 | |
| 40 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0.65m3 trong điều kiện địa chất yếu, số lượng máy đào 1 máy | 3,6946 | 100m3 | |
| 41 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 21,112 | 100m | |
| 42 | Phên tre | 79 | m2 | |
| 43 | Thép tròn | 117,08 | kg | |
| 44 | Bơm nước hố móng | 30 | ca | |
| 45 | Thuê bãi phục vụ tập kết thi công | 3 | tháng | |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 3,6946 | 100m3 | |
| 47 | Nhổ cọc tre | 21,112 | 100m | |
| 48 | Phao thép | 24 | ca | |
| 49 | Ô tô vận tải thùng 12T vận chuyển phao | 10,855 | ca | |
| 50 | Ô tô đầu kéo 180Cv + rơ mooc 15T vận chuyển máy xúc | 2 | ca | |
| 51 | Cần trục bánh hơi 16T bốc dỡ phao thép và máy xúc | 2 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn và vệ sinh lao đông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng &công nghiệp- 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, thủy điện.- 01 kỹ sư chuyên điện, điện tử.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng nhận khác (nếu có), chứng minh nhân dân.- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn và vệ sinh lao đông | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Có giấy phép hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học. CMND- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn và vệ sinh lao đông | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật lái xe và vận hành máy xây dựng, nghề xây dựng | 10 | Có chứng chỉ nghề. Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn và vệ sinh lao đông | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 7 | Lu rung tự hành 25T | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 8 | Máy ủi | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 9 | Ô tô tự hành có gắn cẩu≥ 10T | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi