Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415225-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210373084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu NSTP cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 08:13:00 đến ngày 2021-04-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,859,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn và vệ sinh lao đông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng &công nghiệp- 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, thủy điện.- 01 kỹ sư chuyên điện, điện tử.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng nhận khác (nếu có), chứng minh nhân dân.- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn và vệ sinh lao đông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Có giấy phép hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học. CMND- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn và vệ sinh lao đông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lái xe và vận hành máy xây dựng, nghề xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề. Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn và vệ sinh lao đông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự hành có gắn cẩu≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần đường hè
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo yêu cầu kỹ thuật27,5683100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật27,5683100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Cấp phối đá dăm loại I K=0.98)Theo yêu cầu kỹ thuật2,6214100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Cấp phối đá dăm loại II K=0.98)Theo yêu cầu kỹ thuật1,7644100m3
5Đắp lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật6,5624100m3
6Đắp lề đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật10,0397100m3
7Đất núi đắp lềTheo yêu cầu kỹ thuật1.134,4861m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,5031100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,9508100m3
10Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật2,942100m3
11Đất núi đắp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật341,272m3
12Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật6,5624100m3
13Vét hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật4,0217100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,0217100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật28,1519100m3
16Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật86,4325100m
17Phên nứa cao 0.75m ken 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật1.037,19m2
B Hạng mục 2: Thoát nước ( Ga thu nước)
1Đào móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,1579100m3
2Bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật7,01m3
3Ván khuôn đáy gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,19100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tường ga vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật17,6m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật54,33m2
6Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,07m3
7Ván khuôn cổ ga0,27100m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật12,8m3
9Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
11Thép góc viền tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,57tấn
12Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
13Lấp đất hố móng (50% tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,3516100m3
14Lấp đất núi hố móng (50%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,3516100m3
15Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật39,7308m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,8064100m3
17Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật5,6448100m3
C Hạng mục 3: Thoát nước ( Cống D400)
1Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật4,63100m3
2Làm lớp đá 4x6 lót móng đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật37,56m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật241,995đoạn ống
4Vữa xi măng nguyên chất mác 100 chít mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật37,99m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,48tấn
6Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật12,1m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,3100m2
8Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật484cái
9Đắp đất tận dụng lưng cống D400 độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng 50% đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật2,42100m3
10Đắp đất núi lưng cống D400 độ chặt yêu cầu K=0,95 (50%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,7635100m3
11Đất núi: KL*1,1Theo yêu cầu kỹ thuật83,9801m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,7635100m3
13Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật5,3442100m3
D Hạng mục 4: Điện chiếu sáng
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (10%NC)Theo yêu cầu kỹ thuật15,7262m3
2Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II (90%M)Theo yêu cầu kỹ thuật1,4154100m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật157,262m3
4Lưới nilong báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật478m
5Ống nhựa HDPE 50/65Theo yêu cầu kỹ thuật478m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật1,912100m2
7Sứ báo hiệu cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật30,78viên
8Đào móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,3036100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,4576100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,832m3
11Lắp đặt khung móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật13khung
12Ống nhựa HDPE 50/65Theo yêu cầu kỹ thuật39m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/65mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,39100m
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,32m3
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật21,208m3
16Đào móng tủTheo yêu cầu kỹ thuật0,011100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0432100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,0578m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
20Ống nhựa xoắn HDPE 50/65Theo yêu cầu kỹ thuật2,4m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/65mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,024100m
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,8022m3
23Sắt, bu lông các loại mạTheo yêu cầu kỹ thuật206,596kg
24Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,68m3
25Đóng cọc tiếp địa cho cột điện ở đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,310cọc
26Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2314100kg
27Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật4,68m3
28Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm, bulong, dây thép fhi 12 nối các đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật79,46kg
29Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
30Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,510cọc
31Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0666100kg
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
33Đầu cốt M16Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
34ép đầu cốt M16mmTheo yêu cầu kỹ thuật110 cái
35Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật11 tủ
37Cáp 0,4/1KV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật492,34m
38Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đồng trần 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật492,34m
39Lắp bóng đèn chiếu sáng 100W ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật13chóa
40Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8mTheo yêu cầu kỹ thuật13cột
41Lắp cần đèn đơn CĐ1Theo yêu cầu kỹ thuật13cần đèn
42Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mTheo yêu cầu kỹ thuật13cột
43Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật261 đầu cáp
44Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,310 cột
45Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật131 bảng
46Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật131 cửa
47Luồn dây lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,0712100m
48Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật107,12m
49ép đầu cốt cáp nguồnTheo yêu cầu kỹ thuật10,810 cái
50Đấu nối điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1ht
E Hạng mục 5: Xây dựng cầu chợ hàng
1Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I53,172100m
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,59m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB307,59m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB4032,86m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4038,52m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4014,36m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,31m3
8Ván khuôn móng dài0,371100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng2,9986100m2
10Ván khuôn gỗ sàn mái0,4535100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,986tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,0996tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,015tấn
14Đá lót 2x4 mái kè35,8m3
15Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40113,74m3
16Đá lót 2x4 lót dưới cống buy0,77m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,55m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm21 đoạn ống
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,57m2
21Đá lót 2x48,949m3
22Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,8949100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB3017,898m3
24Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0959100m2
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm0,0959100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm0,0552100m
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0076tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0076tấn
29Lắp dựng lan can sắt6m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ121m2
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,3481100m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I60,641m3
33Đất núi KLĐ đắp *1,2295,9255m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,2402100m3
35Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông8,3655m3
36Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông5,4825m3
37Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch20,825m3
38Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch20,83m3
39Mua đất núi (KL*1,1)406,406m3
40Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0.65m3 trong điều kiện địa chất yếu, số lượng máy đào 1 máy3,6946100m3
41Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I21,112100m
42Phên tre79m2
43Thép tròn117,08kg
44Bơm nước hố móng30ca
45Thuê bãi phục vụ tập kết thi công3tháng
46Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I3,6946100m3
47Nhổ cọc tre21,112100m
48Phao thép24ca
49Ô tô vận tải thùng 12T vận chuyển phao10,855ca
50Ô tô đầu kéo 180Cv + rơ mooc 15T vận chuyển máy xúc2ca
51Cần trục bánh hơi 16T bốc dỡ phao thép và máy xúc2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn và vệ sinh lao đông53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng &công nghiệp- 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, thủy điện.- 01 kỹ sư chuyên điện, điện tử.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng nhận khác (nếu có), chứng minh nhân dân.- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn và vệ sinh lao đông53
3 Giám sát an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Có giấy phép hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học. CMND- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn và vệ sinh lao đông32
4 Công nhân kỹ thuật lái xe và vận hành máy xây dựng, nghề xây dựng 10 Có chứng chỉ nghề. Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn và vệ sinh lao đông21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô tưới nước Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Lu rung tự hành 25T Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
8 Máy ủi Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
9 Ô tô tự hành có gắn cẩu≥ 10T Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->