Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Thiên Tôn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 08:41:00 đến ngày 2021-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,589,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.384178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.076835E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục vỉa hè, điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.523.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. Đã làm cán bộ an ttoàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,1729 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất cấp II | 4,1402 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất cấp III | 2,837 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất về đắp | 1.145,88 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đấtcấp II | 4,1401 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | 1,4095 | 100m3 | |
| 7 | San đất bãi thải | 5,5496 | 100m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 52,74 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 29,42 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,1792 | 100m2 | |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | 4.066,74 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 382,7 | m3 | |
| B | Hạng mục: Điện chiếu sáng phần xây dựng | |||
| 1 | Tấm đan nắp hố cáp kỹ thuật (1 mx0,5mx0,07m) - 2 tấm /hố | 34 | Tấm | |
| 2 | Hố cáp kỹ thuật (KT:1,24mx1,24mx1,15m) | 17 | Hố | |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần M10 làm tiếp địa cho HTCS | 82,8 | m | |
| 4 | Kéo rải cáp ngầm 4x10 đèn Cao áp | 774,37 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng các loại | 1 | TB | |
| 6 | Tiếp địa cột chiếu sáng | 36 | VT | |
| 7 | Móng cột đèn cao áp | 36 | móng | |
| 8 | Ống thép bảo vệ cáp đoạn qua đường | 68,1 | mét | |
| 9 | Ống nhựa chịu lực Ф 65 HDPE bảo vệ cáp | 774,37 | mét | |
| 10 | Rãnh cáp ngầm trực tiếp trong đất có ống nhựa Ф 65 HPDE bảo vệ cáp | 774,37 | mét | |
| 11 | Rãnh cáp ngầm qua đường có ống thép bảo vệ | 68,1 | mét | |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa cột chiếu sáng và tủ điều khiển chiếu sáng | 36 | Vị trí | |
| C | Hạng mục: Điện chiếu sáng phần lắp đặt | |||
| 1 | Đèn cao áp LED - 220v-90W - IP66 (PHILIP hoặc tương đương) | 36 | Bộ | |
| 2 | Cột thép bát giác liền cần đơn 9m | 36 | cột | |
| 3 | Bảng điện cửa cột đèn cao áp (trọn bộ) | 36 | bảng | |
| 4 | Cáp lên đèn (cột đèn cao áp) | 396 | mét | |
| 5 | Luồn dây cáp cửa cột đèn cao áp | 36 | Cột | |
| 6 | Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 50A (trọn bộ) | 1 | Tủ | |
| 7 | Đánh số thứ tự cột chiếu sáng | 36 | cột | |
| 8 | Băng dính cách điện | 72 | cuộn | |
| D | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,33 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,11 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,0324 | 100m2 | |
| 4 | Ống nhựa D80 sơn 3 lớp | 21,6 | m | |
| 5 | Dây băng nhựa PVC phản quang | 100 | m | |
| 6 | Đèn chiếu sáng | 6 | cái | |
| 7 | Đèn báo hiệu | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | 6 | cái | |
| 9 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,1049 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (Vữa xi măng PCB40) | 2 | cái | |
| 11 | Nhân công | 30 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.384178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.076835E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục vỉa hè, điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.523.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. Đã làm cán bộ an ttoàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi | >=6T | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | >=70kg | 2 |
| 3 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | >=23kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250l | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >=7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi