Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình: Xây dựng 24 phòng học Trường Tiểu học Thuận Phú, xã Thuận Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414392-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị công trình: Xây dựng 24 phòng học Trường Tiểu học Thuận Phú, xã Thuận Phú
Số hiệu KHLCNT 20210149959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 16:27:00 đến ngày 2021-04-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,818,260,071 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 14 PHÒNG HỌC LẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,2672 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt" 14,126 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt" 31,287 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng "nt" 78,7992 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật "nt" 2,5518 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 0,2862 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 5,0423 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm "nt" 0,5706 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 "nt" 18,012 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao "nt" 19,609 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng "nt" 2,3134 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,4328 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 2,5912 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 "nt" 6,3453 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III "nt" 6,3453 100m3
16 Mua sỏi đỏ đắp nền nhà "nt" 213,0524 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt" 2,1305 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt" 8,5221 100m3/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III "nt" 4,261 100m3/1km
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt" 16,8806 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 "nt" 59,25 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 "nt" 7,2453 m3
23 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 "nt" 7,336 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt" 14,382 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt" 15,556 m3
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 "nt" 71,036 m3
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 "nt" 114,1296 m3
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 "nt" 7,392 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 "nt" 6,4222 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 "nt" 20,7308 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật "nt" 5,1596 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng "nt" 6,9154 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái "nt" 12,1103 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường "nt" 0,592 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan "nt" 3,2455 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,387 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,6844 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 3,8575 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 3,4295 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,7963 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,8612 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 3,6994 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 4,7868 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt" 1,1645 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt" 13,7965 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép "nt" 0,277 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt" 0,7446 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,5569 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,6543 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt" 0,373 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt" 0,6074 tấn
52 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 "nt" 3,16 m3
53 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao "nt" 1,683 m3
54 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 7,564 m3
55 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 6,4464 m3
56 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 104,0975 m3
57 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 185,9427 m3
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch "nt" 61,9093 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt" 1.233,945 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 473,412 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 768,1878 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 740,21 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 323,39 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 56,488 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 60,1584 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 "nt" 663,292 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 "nt" 1.211,03 m2
68 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 "nt" 238,7932 m2
69 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 "nt" 7,04 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 "nt" 495,2 m
71 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 "nt" 149,7 m
72 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 "nt" 102,4 m
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 12,368 m2
74 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 "nt" 69,16 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … "nt" 115,07 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch "nt" 1.077,034 m2
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch "nt" 115,2 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 74,202 m2
79 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 "nt" 55,072 m2
80 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 "nt" 19,13 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường "nt" 1.213,622 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần "nt" 2.445,6244 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 473,412 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 3.185,8344 m2
85 Gia công cửa sắt, hoa sắt "nt" 3,1635 tấn
86 Sản xuất cửa đi Nhôm kính Xingfa nhập khẩu PMA 1,4mm, kính cường lực 8mm (Phòng TC-KH Thẩm định giá) "nt" 5,76 m2
87 Sản xuất cửa sổ cửa Nhôm kính Xingfa nhập khẩu PMA 1,4mm, kính cường lực 8mm (Phòng TC-KH Thẩm định giá) "nt" 151,2 m2
88 Sản xuất vách Nhôm kính Xingfa nhập khẩu PMA 1,4mm, kính cường lực 8mm (Phòng TC-KH Thẩm định giá) "nt" 16,528 m2
89 Lắp kính trắng 5 ly "nt" 44,4864 m2
90 Lắp khoá cửa "nt" 28 cái
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 242,28 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm "nt" 258,808 m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa "nt" 151,2 m2
94 Gia công hàng rào song sắt "nt" 70,3 m2
95 Gia công lan can Inox 304 (Tay vị D76x3mm, thanh ngang và dọc 25x25x1,2mm) (Phòng TC-KH Thẩm định giá) "nt" 15,3 m2
96 Gia công lan can "nt" 0,3874 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 101,14 m2
98 Lắp dựng lan can sắt "nt" 116,44 m2
99 Gia công xà gồ thép "nt" 3,5021 tấn
100 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 3,5021 tấn
101 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ "nt" 9,8203 100m2
102 Thi công trần bằng tấm nhựa "nt" 39,76 m2
103 Làm vách bằng tấm MFC chống ẩm dày 18mm tính cả phụ kiện (Phòng TC-KH Thẩm định giá) "nt" 88,272 m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt" 15,7498 100m2
105 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng "nt" 14 bộ
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng "nt" 88 bộ
107 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần "nt" 24 bộ
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần "nt" 56 cái
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường "nt" 28 cái
110 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc "nt" 18 cái
111 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc "nt" 6 cái
112 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc "nt" 36 cái
113 Lắp đặt ổ cắm đôi "nt" 42 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 1 cái
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 2 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 36 cái
117 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "nt" 43 hộp
118 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "nt" 2 hộp
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 1.500 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 650 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 350 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 100 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt" 1.200 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt" 400 m
125 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt" 25,2 m3
126 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 "nt" 0,1687 100m3
127 Gia công và đóng cọc chống sét "nt" 6 cọc
128 Cáp đồng trần 50mm2 "nt" 50 m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm "nt" 0,5 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm "nt" 0,5 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm "nt" 0,4 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm "nt" 1,2 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm "nt" 0,4 100m
134 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm "nt" 17 cái
135 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm "nt" 4 cái
136 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm "nt" 8 cái
137 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm "nt" 6 cái
138 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm "nt" 12 cái
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm "nt" 98 cái
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm "nt" 54 cái
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm "nt" 160 cái
142 Lắp đặt chậu xí bệt "nt" 18 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh "nt" 18 cái
144 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi "nt" 8 bộ
145 Lắp đặt chậu tiểu nam "nt" 8 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi "nt" 8 bộ
147 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm "nt" 8 cái
148 Lắp đặt gương soi "nt" 4 cái
149 Lắp đặt hộp đựng "nt" 18 cái
B CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt" 0,027 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống "nt" 2,7 m3
3 Lót gạch thẻ làm dấu "nt" 750 viên
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 "nt" 1,8 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm "nt" 0,6 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm "nt" 10 cái
C 01 HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt" 0,3442 100m3
2 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi "nt" 0,3442 100m3/1km
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 "nt" 0,9152 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 "nt" 1,2 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy "nt" 0,0286 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,0666 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 "nt" 0,6933 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 "nt" 1,9028 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan "nt" 0,0457 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước "nt" 12 cái
11 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao "nt" 7,872 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 31,68 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 47,04 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 "nt" 6,877 m2
D XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,1344 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt" 11,36 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt" 23,0855 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt" 4,324 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng "nt" 56,1059 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 "nt" 12,5313 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 "nt" 0,385 m3
8 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 1,45 m3
9 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 1,45 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 "nt" 2,3444 100m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 "nt" 15,8895 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt" 10,59 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt" 11,852 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 "nt" 27,04 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 "nt" 29,509 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 "nt" 46,0974 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 "nt" 44,5678 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 "nt" 7,3428 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 "nt" 9,29 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 "nt" 4,0718 m3
21 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 "nt" 7,656 m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 "nt" 4,4352 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật "nt" 1,6206 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng "nt" 1,625 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng "nt" 2,3625 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng "nt" 2,9342 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật "nt" 1,745 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật "nt" 2,0108 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái "nt" 4,2457 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái "nt" 5,0462 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan "nt" 1,2128 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan "nt" 1,2633 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường "nt" 0,3593 100m2
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 "nt" 2,1715 100m3
35 Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà "nt" 217,15 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt" 2,1715 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III "nt" 8,686 100m3/1km
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt" 13,1825 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 "nt" 45,7815 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 "nt" 6,5912 m3
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … "nt" 128,95 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 "nt" 128,95 m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 0,1805 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 3,6953 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm "nt" 0,2853 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,3453 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,6077 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,6451 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 1,9723 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 2,7625 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 3,6975 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt" 0,8355 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,2729 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 2,782 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,427 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 2,5259 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt" 10,0198 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,4471 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,5857 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt" 0,2827 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt" 0,3953 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép "nt" 0,1939 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt" 0,4375 tấn
64 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao "nt" 3,9615 m3
65 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 4,212 m3
66 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 3,5376 m3
67 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 4,1866 m3
68 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 8,9145 m3
69 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 79,464 m3
70 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 84,7232 m3
71 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 55,702 m3
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt" 45,9239 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt" 806,9805 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 76,21 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 420,7685 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 540,1635 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 563,74 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 279,295 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 55,284 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 "nt" 229,565 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 "nt" 287,21 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 "nt" 169,864 m2
83 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 "nt" 6,72 m2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 36,8136 m2
85 Trát trần, vữa XM mác 75 "nt" 443,885 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 "nt" 503,78 m2
87 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 "nt" 14,81 m2
88 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 "nt" 29,31 m2
89 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 "nt" 146,225 m
90 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 "nt" 71,8 m
91 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 "nt" 226,8 m
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch "nt" 836,245 m2
93 Lát nền, sàn, kích thước gạch "nt" 20,16 m2
94 Lát nền, sàn, kích thước gạch "nt" 78,88 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường "nt" 1.037,142 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường "nt" 18,4 m2
97 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần "nt" 1.966,493 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 515,3785 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 2.506,6565 m2
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm "nt" 187,184 m2
101 Lắp dựng hoa sắt cửa "nt" 108 m2
102 Gia công cửa sắt, hoa sắt "nt" 2,2626 tấn
103 Sản xuất cửa Nhôm kính Xingfa nhập khẩu PMA 1,4mm, kính cường lực 8mm (Phòng TC-KH Thẩm định giá) "nt" 5,76 m2
104 Sản xuất cửa sổ cửa Nhôm kính Xingfa nhập khẩu PMA 1,4mm, kính cường lực 8mm (Phòng TC-KH Thẩm định giá) "nt" 108 m2
105 Sản xuất vách Nhôm kính Xingfa nhập khẩu PMA 1,4mm, kính cường lực 8mm (Phòng TC-KH Thẩm định giá) "nt" 8,264 m2
106 Lắp kính 5 ly "nt" 40,8 m2
107 Lắp khoá selex "nt" 20 cái
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 173,16 m2
109 Gia công lan can Inox 304 (Tay vị D76x3mm, thanh ngang và dọc 25x25x1,2mm) (Phòng TC-KH Thẩm định giá) "nt" 12,48 m2
110 Lắp dựng lan can sắt "nt" 12,48 m2
111 Gia công lan can song sắt "nt" 62,61 m2
112 Lắp dựng lan can sắt "nt" 62,61 m2
113 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 0,3351 tấn
114 Gia công xà gồ thép "nt" 0,3351 tấn
115 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 3,4004 tấn
116 Gia công xà gồ thép "nt" 3,4004 tấn
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 130,64 m2
118 Làm vách bằng tấm MFC chống ẩm dày 18mm tính cả phụ kiện (Phòng TC-KH Thẩm định giá) "nt" 92,312 m2
119 Thi công trần bằng tấm nhựa "nt" 39,2 m2
120 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ "nt" 7,0143 100m2
121 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt" 11,9444 100m2
122 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng "nt" 10 bộ
123 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng "nt" 64 bộ
124 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần "nt" 24 bộ
125 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần "nt" 40 cái
126 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường "nt" 20 cái
127 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc "nt" 14 cái
128 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc "nt" 2 cái
129 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc "nt" 20 cái
130 Lắp đặt ổ cắm đôi "nt" 30 cái
131 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 1 cái
132 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 2 cái
133 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 22 cái
134 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "nt" 36 hộp
135 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "nt" 2 hộp
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 1.100 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 500 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 250 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 75 m
140 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt" 950 m
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt" 300 m
142 Gia công và đóng cọc chống sét "nt" 6 cọc
143 Cáp đồng trần 50mm2 "nt" 50 m
144 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng "nt" 0,18 m3
145 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 0,1 m3
146 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống "nt" 0,08 m3
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm "nt" 0,5 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm "nt" 0,5 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm "nt" 0,4 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm "nt" 1,2 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm "nt" 0,4 100m
152 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm "nt" 17 cái
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm "nt" 4 cái
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm "nt" 8 cái
155 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm "nt" 6 cái
156 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm "nt" 12 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm "nt" 60 cái
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm "nt" 32 cái
159 Cầu chắn rác "nt" 2 Cái
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm "nt" 106 cái
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm "nt" 8 cái
162 Lắp đặt chậu xí bệt "nt" 18 bộ
163 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh "nt" 18 cái
164 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi "nt" 8 bộ
165 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi "nt" 8 bộ
166 Lắp đặt chậu tiểu nam "nt" 8 bộ
167 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm "nt" 8 cái
168 SXLD vòi lấy nước rửa sàn "nt" 4 cái
169 Lắp đặt gương soi "nt" 4 cái
170 Lắp đặt hộp đựng "nt" 18 cái
E CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt" 0,045 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống "nt" 4,5 m3
3 Lót gạch thẻ làm dấu "nt" 1.250 viên
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 "nt" 3 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm "nt" 1 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm "nt" 17 cái
F 01 HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt" 0,3325 100m3
2 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi "nt" 0,3325 100m3/1km
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 "nt" 0,9152 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 "nt" 1,2 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy "nt" 0,0286 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,0666 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 "nt" 0,6933 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 "nt" 1,9028 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan "nt" 0,0457 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước "nt" 6 cái
11 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao "nt" 7,872 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 31,68 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 43,2 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 "nt" 6,877 m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,755 m3
2 SXLD trụ điện ly tâm cao 7,5m (Phòng TC-KH thẩm định giá) "nt" 13 trụ
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 328,5 m
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CHỦ ĐỘNG
1 Kim thu sét chủ động (theo Phòng TC-KH thẩm định Ingesco PDC E60) Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
2 Ống thoát sét đồng trần 70mm2 (0,625kg/m) "nt" 70 m
3 Hóa chất giảm trở GEAM "nt" 2 bao
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "nt" 1 hộp
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt" 50 m
6 Cáp neo 8mm2 "nt" 25 m
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan "nt" 40 m
8 Gia công và đóng cọc chống sét "nt" 1 cọc
I CẤP NƯỚC PCCC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,832 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống "nt" 5,832 m3
3 Lát gạch thẻ làm dấu "nt" 720 viên
4 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm "nt" 0,906 100m
5 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm "nt" 0,345 100m
6 Khớp nối, co ống D60 "nt" 13 cái
7 Tê, co, côn, lơi ống D76 "nt" 16 cái
8 Van khóa 2 chiều D76 "nt" 2 cái
9 Van khóa 1 chiêu đk 76 "nt" 1 cái
10 Tiêu lệnh, nội quy "nt" 4 bộ
11 Tủ chửa cháy trong nhà "nt" 4 cái
12 Bình chữa cháy CO2 8kg "nt" 4 bình
13 Bình bột chữa cháy MZF 8kg "nt" 4 bình
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 "nt" 3 m3
J GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến "nt" 40 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm "nt" 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm "nt" 1,8 100m
5 Cáp treo máy bơm ĐK 6mm "nt" 75 mét
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 90 m
8 Máy bơm nước hỏa tiễn hiệu Đài Loan 2HP 1pha cột áp H >=75m (bơm từ giếng khoan lên bồn) "nt" 1 cái
K THÁO DỠ 16 PHÒNG HỌC CŨ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 162,4743 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "nt" 77,9856 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt" 4,0098 100m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 "nt" 6,4059 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt" 6,4059 100m3
L SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,3277 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 "nt" 19,9662 m3
3 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ "nt" 15 10m
M DI DỜI NHÀ XE
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,4816 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt" 1,024 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng "nt" 3,2256 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật "nt" 0,215 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 "nt" 0,0016 100m3
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao "nt" 304,3912 m2
7 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao "nt" 2,0648 tấn
8 Cạo bỏ lớp sơn kim loại "nt" 144,3241 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 144,324 m2
10 Lắp dựng cột thép các loại "nt" 0,4856 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 1,0792 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt" 0,5 tấn
13 Lắp dựng lan can sắt "nt" 2,6316 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ "nt" 3,0439 100m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 2,6316 m2
N PHẦN THIẾT BỊ
O Thiết bị 20 phòng học
1 Bàn giáo viên, có hộc tủ khóa, bằng chất liệu gỗ ghép, qua quá trình ngâm tẩy hóa chất, sấy khô chống mối mọt, cong vênh dầy 18mm. Tất cả sơn phủ PU chống trầy xước và chống thấm nước. KT: (120 x 60 x 70) cm. Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Cái
2 Ghế giáo viên, ghế 3 đai, ghế gỗ. KT: (450 x 405 x 905) mm, sơn PU mặt ghế bằng gỗ công nghiệp đã qua tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh. "nt" 20 Cái
3 Bộ bàn ghế học sinh Tiểu học: Bằng khung sắt, sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp loại A dầy 20mm, đã qua tẩm sấy, sơn PU, liền theo tiêu chuẩn. KT bàn: (42 x 74 x 120) cm, KT ghế theo tiêu chuẩn. "nt" 400 Bộ
4 Bảng chống lóa Hàn Quốc. KT: (1200 x 3200) mm. Mặt bảng bằng thép từ tính phủ Cecramic, chống trầy xước, lưng bằng Panel nhựa dày 15mm. Khung nhôm định hình chuyên dụng. Máng phấn dài 400 mm. "nt" 20 Cái
5 Tủ đựng hồ sơ Hòa Phát sắt thép sơn tĩnh điện loại 2 cánh, 8 tầng ngăn có khóa. KT: (45 x 80 x 180) cm. "nt" 20 Cái
6 Tivi TCL, Model: 55P615 Loại Tivi: Android Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K "nt" 20 Cái
7 Giá treo Tivi "nt" 20 Cái
8 Bình chữa cháy CO2 8kg "nt" 6 bình
9 Bình bột chữa cháy MZF 8kg "nt" 6 bình
P Phòng học vi tính
1 Bàn giáo viên, có hộc tủ khóa, bằng chất liệu gỗ ghép, qua quá trình ngâm tẩy hóa chất, sấy khô chống mối mọt, cong vênh dầy 18mm. Tất cả sơn phủ PU chống trầy xước và chống thấm nước. KT: (120 x 60 x 70) cm. "nt" 2 Cái
2 Ghế giáo viên, ghế 3 đai, ghế gỗ. KT: (450 x 405 x 905) mm, sơn PU mặt ghế bằng gỗ công nghiệp đã qua tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh. "nt" 2 Cái
3 Bảng chống lóa Hàn Quốc. KT: (1200 x 3200) mm. Mặt bảng bằng thép từ tính phủ Cecramic, chống trầy xước, lưng bằng Panel nhựa dày 15mm. Khung nhôm định hình chuyên dụng. Máng phấn dài 400 mm. "nt" 2 Cái
4 Máy vi tính để bàn (loại máy bộ): Bộ Intel® Core™ i5 (Tích hơp 10/100/1000 Mbits/sec LAN; Tích hợp Intel® HD Graphic 630); Intel® Core™ i5; Chipset H110; DDRam4: 4GB; ổ cứng: SSD: 120GB; DVDRW- DOS; Cây nguồn combo theo máy Màn hình LCD Led 18,5 inh Wide Bàn phím + Mouse USB "nt" 64 Bộ
5 Hub: D-Link DGS-1024D - 16 port 10/1000 Mbps Rackmauntable Switch "nt" 4 Cái
6 Dây diện hiệu Cadivi "nt" 600 M
7 Ổ cắm điện hiệu Cadivi "nt" 64
8 Hệ thống mạng và chi phí lắp đặt hệ thống bao gồm: Dây cáp mạng loại trống nhiễu đầu bấm mạng, phích cắm điện, băng keo, nẹp tường, đinh vít… "nt" 2 cái
9 Bàn học vi tính 02 chỗ ngồi (bàn + ghế), gỗ ghép công nghiệp loại A chống mối mọt cong vênh, sơn PU dày 4 lớp đảm bảo không bị trầy xước có độ dầy 18 mm; Kích thước: (1200 x 500 x 720) mm "nt" 32 Cái
10 Tivi TCL, Model: 55P615 Loại Tivi: Android Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K "nt" 2 Cái
11 Giá treo Tivi "nt" 2 Cái
Q Phòng học Anh văn
1 Thiết bị điều khiển tiếng: Model: MK-6000 (Multimedia Control System): 02 cổng vào VGA cho Teacher PC, Notebook; 02 cổng ra VGA cho Giáo viên và học viên; 01 cổng ra Video, 01 cổng ra Audio; 01 cổng điều khiển COM (RS232), 01 cổng vào card âm thanh; 06 kênh vào Video: DVD, VCR, Showcase, Extenal, PC, Notebook; 06 kênh vào âm thanh: DVD, VCR, Showcase, Extenal, PC, Notebook; 01 kênh giám sát âm thanh (Audio surveillance). "nt" 2 Bộ
2 Thiết bị chuyển đổi tiếng: Model: ASW-6000 (Voice Switch): Nhiệt độ: 0 ~ 40oC; Độ ẩm: 20% -90%; Áp suất khí quyển: 86-106Kpa; Nguồn điện: AC 200V ±22V; Tần số: 50Hz ±2.5HZ; Tần số đáp ứng: 20Hz ~ 10KHz "nt" 2 Bộ
3 Card tiếng: Model: AC-6000 (Voice Card): Công nghệ DMA( đọc dữ liệu trực tiếp từ đĩa cứng); Hỗ trợ âm thanh hơn 50 cặp học viên trao đổi cùng một lúc; Ghi dữ liệu âm thanh giọng nói trên 100 học viên vào đĩa cứng; "nt" 2 Cái
4 Phần mềm: Model: SF-2000 (Software SF-2000) - Quản lý lớp học: Giáo viên có thể quản lý dễ dàng bằng cách "tạo lớp" hoặc "loại bỏ lớp", "thêm học viên mới" hoặc "loại bỏ học viên" trong ID mình được cấp, thiết lập các thông tin của học viên, bố trí sơ đồ lớp học, ghi chú đánh giá tạm thời về các học viên trong lớp… - Điểm danh: Học viên đăng nhập tại bộ nhận tín hiệu từ đây vị trí tên và chỗ ngồi sẽ được tự động hiển thị trong giao diện của giáo viên. Giáo viên rất dễ dàng xác thực và nắm bắt thực tế của lớp học. - Giảng dạy: Giáo viên giảng dạy tới tất cả các học viên trong lớp học bằng phương pháp nói hoặc phát sóng các chương trình bài giảng cùng một lúc. - Âm thanh giọng mẫu: Giáo viên có thể lựa chọn từ 1 đến 4 học viên, và phát sóng giọng nói các học viên được lựa chọn cho cả lớp nghe để làm mẫu. - Hội thoại: Giáo viên có thể lựa chọn từ 1 đến 4 sinh viên để liên lạc, trao đổi riêng với họ (Intercom). - Chương trình học: sẽ được tự động tạo ra trong quá trình giảng dạy lớp học của giáo viên . - Ghi âm và phát lại: Ghi lại giọng nói của tất cả các học viên một cách đồng thời và giáo viên có thể lựa chọn giọng nói của bất kỳ học viên nào đó để phát lại. - Giám sát: Giáo viên có thể giám sát một, giám sát nhiều học viên hoặc toàn bộ lớp học theo chu kỳ tự động. - Chức năng phát biểu: Học viên có thể giơ tay xin phát biểu, giáo viên có thể chấp thuận hoặc loại bỏ. - Phát sóng: Hệ thống phòng học có thể phát sóng thông qua 4 chương trình đầu vào. - Đánh dấu: Giáo viên có thể tự do thiết lập, đánh dấu ngắt đoạn hoặc tự do thêm và xoá khi trình diễn, phát sóng bài giảng. - AB Play: Giáo viên có thể tùy ý chọn điểm bắt đầu và kết thúc của chương trình để giảng dạy cho lớp học. "nt" 2 Bộ
5 Thiết bị phân tích tín hiệu: Model: DH-150 (Student Terminal): Màn hình hiển thị LCD 3 inch Bcklit display; Tự động nhận tín hiệu của Micro và Tai nghe; Ghi âm kỹ thuật số; Điều khiển âm lượng; Đánh dấu đoạn, nghe theo lặp đoạn AB; Chức năng đăng ký phát biểu điện tử; Chức năng điểm danh; Chức năng thi vấn đáp; Chức năng ghi và nghe lại theo từng bài; Ngõ ra âm thanh; Có 25 nút chức năng tương ứng "nt" 64 Bộ
6 Tai nghe cho giáo viên & học viên TXD-1 (Headset): Microphone chống ồn,loại bỏ tối đa có thể các tạp âm xung quanh; Microphone có thể điều chỉnh lên, xuống được; Gọng choàng tai nghe có thể điều chỉnh rộng, nhỏ cho vừa; Có nút điều chỉnh âm lượng tăng, giảm và nút bật tắt microphone; "nt" 64 Cái
7 Cáp kết nối thiết bị, vật tư, phụ kiện lắp đặt và hướng dẫn sử dụng phòng Lab "nt" 2 Phòng
8 Tivi TCL, Model: 65P715-UF Loại Tivi: Android Tivi Kích cỡ màn hình: 65 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Android Tivi TCL 65 inch "nt" 2 Cái
9 Giá treo Tivi "nt" 2 Cái
10 Bộ tích hợp âm thanh trợ giảng: - Hệ thống thiết bị âm thanh trợ giảng không dây thế hệ mới. Hàng đồng bộ không thể tách rời, sử dụng được khi không có điện; Công suất: RMS 80-Watt; Dùng Microphone không dây sóng VHF (1 x Wireless mic); Chạy trực tiếp nhiều định dạng đĩa HD-DVD, VCD và CD các loại; Hỗ trợ chức năng chơi nhạc MP3 trực tiếp trong thẻ nhớ SD và USB; Thời gian hoạt động: Khoảng từ 3 ~ 4 giờ (Tùy thuộc vào trạng thái họat động); Nút điều khiển âm lượng chính: Đồng thời điều khiển Mic có dây, Mic không dây, Player & Aux-in; Nút điều chỉnh âm lượng(Volume): B224 / 1 x Wired mic / 1 x Aux-in / 1 x Player; Voice-over: điều chỉnh từ 0 ~ 100% / 0 ~ max. 1.5 sec; Echo: CMOS 44k memory / Delay time: 31ms ~ 340ms; Nút điều chỉnh âm điệu (Tone): 1 x Treble / 1 x Bass Independent (±10dB); Ngõ vào / ra âm thanh (Aux) : 1 x RCA Aux-In / 1 x RCA Aux-Out; Loa: 6.5" Full range Dynamic; Pin: 12V/4Ah loại bình kín sạc được, không phải bảo trì. "nt" 2 Bộ
11 Máy vi tính giáo viên: Máy vi tính để bàn (loại máy bộ): Bộ Intel® Core™ i5 (Tích hơp 10/100/1000 Mbits/sec LAN; Tích hợp Intel® HD Graphic 630); Intel® Core™ i5; Chipset H110; DDRam4: 4GB; ổ cứng: SSD: 120GB; DVDRW- DOS; Cây nguồn combo theo máy Màn hình LCD Led 18,5 inh Wide Bàn phím + Mouse USB "nt" 2 Bộ
12 Bàn học anh văn học viên 02 chỗ ngồi, ghỗ ghép công nghiệp loại A chống mối mọt cong vênh, sơn PU dày 4 lớp đảm bảo không bị trầy xước có độ dầy 18 mm, Kích thước: 1200x500x720 mm "nt" 32 Bộ
13 Bàn giáo viên bằng ghỗ ghép công nghiệp loại A chống mối mọt cong vênh, sơn PU dày 4 lớp đảm bảo không bị trầy xước có độ dầy 18 mm, Kích thước: 1200x600x690 mm "nt" 2 Cái
14 Ghế giáo viên+ học sinh ghế xếp chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện Hòa Phát bọc nệm, có tựa lưng đảm bải chắc trắn "nt" 66 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.373E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.745E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 11,05 tỷ đồng, trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị trường học tương tự ≥ 2,25 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->