Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình: Xây dựng 24 phòng học Trường Tiểu học Thuận Phú, xã Thuận Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị công trình: Xây dựng 24 phòng học Trường Tiểu học Thuận Phú, xã Thuận Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 16:27:00 đến ngày 2021-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,818,260,071 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 14 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2672 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 14,126 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 31,287 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | "nt" | 78,7992 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 2,5518 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2862 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 5,0423 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | "nt" | 0,5706 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | "nt" | 18,012 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | "nt" | 19,609 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 2,3134 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,4328 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 2,5912 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 6,3453 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | "nt" | 6,3453 | 100m3 |
| 16 | Mua sỏi đỏ đắp nền nhà | "nt" | 213,0524 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 2,1305 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 8,5221 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | "nt" | 4,261 | 100m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 16,8806 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 59,25 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 7,2453 | m3 |
| 23 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | "nt" | 7,336 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 14,382 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 15,556 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 71,036 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 114,1296 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 7,392 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 6,4222 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 20,7308 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 5,1596 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 6,9154 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | "nt" | 12,1103 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | "nt" | 0,592 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 3,2455 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,387 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,6844 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 3,8575 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 3,4295 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,7963 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,8612 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 3,6994 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 4,7868 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 1,1645 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 13,7965 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | "nt" | 0,277 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,7446 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,5569 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,6543 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,373 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,6074 | tấn |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 3,16 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | "nt" | 1,683 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 7,564 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 6,4464 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 104,0975 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 185,9427 | m3 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 61,9093 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 1.233,945 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 473,412 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 768,1878 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 740,21 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 323,39 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 56,488 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 60,1584 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 663,292 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 1.211,03 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 238,7932 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 7,04 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 495,2 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | "nt" | 149,7 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | "nt" | 102,4 | m |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 12,368 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 69,16 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 115,07 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | "nt" | 1.077,034 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | "nt" | 115,2 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 74,202 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | "nt" | 55,072 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | "nt" | 19,13 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 1.213,622 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 2.445,6244 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 473,412 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 3.185,8344 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 3,1635 | tấn |
| 86 | Sản xuất cửa đi Nhôm kính Xingfa nhập khẩu PMA 1,4mm, kính cường lực 8mm (Phòng TC-KH Thẩm định giá) | "nt" | 5,76 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sổ cửa Nhôm kính Xingfa nhập khẩu PMA 1,4mm, kính cường lực 8mm (Phòng TC-KH Thẩm định giá) | "nt" | 151,2 | m2 |
| 88 | Sản xuất vách Nhôm kính Xingfa nhập khẩu PMA 1,4mm, kính cường lực 8mm (Phòng TC-KH Thẩm định giá) | "nt" | 16,528 | m2 |
| 89 | Lắp kính trắng 5 ly | "nt" | 44,4864 | m2 |
| 90 | Lắp khoá cửa | "nt" | 28 | cái |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 242,28 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 258,808 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 151,2 | m2 |
| 94 | Gia công hàng rào song sắt | "nt" | 70,3 | m2 |
| 95 | Gia công lan can Inox 304 (Tay vị D76x3mm, thanh ngang và dọc 25x25x1,2mm) (Phòng TC-KH Thẩm định giá) | "nt" | 15,3 | m2 |
| 96 | Gia công lan can | "nt" | 0,3874 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 101,14 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 116,44 | m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 3,5021 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 3,5021 | tấn |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | "nt" | 9,8203 | 100m2 |
| 102 | Thi công trần bằng tấm nhựa | "nt" | 39,76 | m2 |
| 103 | Làm vách bằng tấm MFC chống ẩm dày 18mm tính cả phụ kiện (Phòng TC-KH Thẩm định giá) | "nt" | 88,272 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 15,7498 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 14 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 88 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | "nt" | 24 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | "nt" | 56 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | "nt" | 28 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 36 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 42 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 36 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | "nt" | 43 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | "nt" | 2 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 1.500 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 650 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 350 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 1.200 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 400 | m |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 25,2 | m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,1687 | 100m3 |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét | "nt" | 6 | cọc |
| 128 | Cáp đồng trần 50mm2 | "nt" | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | "nt" | 0,5 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | "nt" | 0,5 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | "nt" | 1,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | "nt" | 17 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | "nt" | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | "nt" | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | "nt" | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | "nt" | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | "nt" | 98 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | "nt" | 54 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | "nt" | 160 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | "nt" | 18 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | "nt" | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | "nt" | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | "nt" | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | "nt" | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | "nt" | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng | "nt" | 18 | cái |
| B | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,7 | m3 |
| 3 | Lót gạch thẻ làm dấu | "nt" | 750 | viên |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 1,8 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | "nt" | 10 | cái |
| C | 01 HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,3442 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | "nt" | 0,3442 | 100m3/1km |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 0,9152 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 1,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | "nt" | 0,0286 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0666 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 0,6933 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 1,9028 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,0457 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | "nt" | 12 | cái |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | "nt" | 7,872 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 31,68 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 47,04 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 6,877 | m2 |
| D | XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,1344 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 11,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 23,0855 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 4,324 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | "nt" | 56,1059 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | "nt" | 12,5313 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | "nt" | 0,385 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 1,45 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 1,45 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 2,3444 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 15,8895 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 10,59 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 11,852 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 27,04 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 29,509 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 46,0974 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 44,5678 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 7,3428 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 9,29 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 4,0718 | m3 |
| 21 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | "nt" | 7,656 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 4,4352 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 1,6206 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 1,625 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 2,3625 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 2,9342 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 1,745 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 2,0108 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | "nt" | 4,2457 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | "nt" | 5,0462 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,2128 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,2633 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | "nt" | 0,3593 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 2,1715 | 100m3 |
| 35 | Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà | "nt" | 217,15 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 2,1715 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | "nt" | 8,686 | 100m3/1km |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 13,1825 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 45,7815 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 6,5912 | m3 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 128,95 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 128,95 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1805 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 3,6953 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | "nt" | 0,2853 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3453 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,6077 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,6451 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,9723 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 2,7625 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 3,6975 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 0,8355 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2729 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 2,782 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,427 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 2,5259 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 10,0198 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,4471 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,5857 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,2827 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,3953 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1939 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,4375 | tấn |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | "nt" | 3,9615 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 4,212 | m3 |
| 66 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 3,5376 | m3 |
| 67 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 4,1866 | m3 |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 8,9145 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 79,464 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 84,7232 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 55,702 | m3 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 45,9239 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 806,9805 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 76,21 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 420,7685 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 540,1635 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 563,74 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 279,295 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 55,284 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 229,565 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 287,21 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 169,864 | m2 |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 6,72 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 36,8136 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 443,885 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 503,78 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | "nt" | 14,81 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | "nt" | 29,31 | m2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | "nt" | 146,225 | m |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | "nt" | 71,8 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 226,8 | m |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | "nt" | 836,245 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | "nt" | 20,16 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | "nt" | 78,88 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 1.037,142 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 18,4 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 1.966,493 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 515,3785 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 2.506,6565 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 187,184 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 108 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 2,2626 | tấn |
| 103 | Sản xuất cửa Nhôm kính Xingfa nhập khẩu PMA 1,4mm, kính cường lực 8mm (Phòng TC-KH Thẩm định giá) | "nt" | 5,76 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa sổ cửa Nhôm kính Xingfa nhập khẩu PMA 1,4mm, kính cường lực 8mm (Phòng TC-KH Thẩm định giá) | "nt" | 108 | m2 |
| 105 | Sản xuất vách Nhôm kính Xingfa nhập khẩu PMA 1,4mm, kính cường lực 8mm (Phòng TC-KH Thẩm định giá) | "nt" | 8,264 | m2 |
| 106 | Lắp kính 5 ly | "nt" | 40,8 | m2 |
| 107 | Lắp khoá selex | "nt" | 20 | cái |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 173,16 | m2 |
| 109 | Gia công lan can Inox 304 (Tay vị D76x3mm, thanh ngang và dọc 25x25x1,2mm) (Phòng TC-KH Thẩm định giá) | "nt" | 12,48 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 12,48 | m2 |
| 111 | Gia công lan can song sắt | "nt" | 62,61 | m2 |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 62,61 | m2 |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,3351 | tấn |
| 114 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 0,3351 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 3,4004 | tấn |
| 116 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 3,4004 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 130,64 | m2 |
| 118 | Làm vách bằng tấm MFC chống ẩm dày 18mm tính cả phụ kiện (Phòng TC-KH Thẩm định giá) | "nt" | 92,312 | m2 |
| 119 | Thi công trần bằng tấm nhựa | "nt" | 39,2 | m2 |
| 120 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | "nt" | 7,0143 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 11,9444 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 10 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 64 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | "nt" | 24 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | "nt" | 40 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | "nt" | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 30 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 22 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | "nt" | 36 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | "nt" | 2 | hộp |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 1.100 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 500 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 250 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 75 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 950 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 300 | m |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét | "nt" | 6 | cọc |
| 143 | Cáp đồng trần 50mm2 | "nt" | 50 | m |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | "nt" | 0,18 | m3 |
| 145 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 0,1 | m3 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 0,08 | m3 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | "nt" | 0,5 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | "nt" | 0,5 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | "nt" | 1,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | "nt" | 17 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | "nt" | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | "nt" | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | "nt" | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | "nt" | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | "nt" | 60 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | "nt" | 32 | cái |
| 159 | Cầu chắn rác | "nt" | 2 | Cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | "nt" | 106 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | "nt" | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt | "nt" | 18 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | "nt" | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | "nt" | 8 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | "nt" | 8 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | "nt" | 8 | bộ |
| 167 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | "nt" | 8 | cái |
| 168 | SXLD vòi lấy nước rửa sàn | "nt" | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng | "nt" | 18 | cái |
| E | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 4,5 | m3 |
| 3 | Lót gạch thẻ làm dấu | "nt" | 1.250 | viên |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | "nt" | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | "nt" | 17 | cái |
| F | 01 HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,3325 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | "nt" | 0,3325 | 100m3/1km |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 0,9152 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 1,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | "nt" | 0,0286 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0666 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 0,6933 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 1,9028 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,0457 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | "nt" | 6 | cái |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | "nt" | 7,872 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 31,68 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 43,2 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 6,877 | m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 2 | SXLD trụ điện ly tâm cao 7,5m (Phòng TC-KH thẩm định giá) | "nt" | 13 | trụ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 328,5 | m |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CHỦ ĐỘNG | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động (theo Phòng TC-KH thẩm định Ingesco PDC E60) | Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Ống thoát sét đồng trần 70mm2 (0,625kg/m) | "nt" | 70 | m |
| 3 | Hóa chất giảm trở GEAM | "nt" | 2 | bao |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | "nt" | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 50 | m |
| 6 | Cáp neo 8mm2 | "nt" | 25 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | "nt" | 40 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | "nt" | 1 | cọc |
| I | CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,832 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 5,832 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ làm dấu | "nt" | 720 | viên |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | "nt" | 0,906 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | "nt" | 0,345 | 100m |
| 6 | Khớp nối, co ống D60 | "nt" | 13 | cái |
| 7 | Tê, co, côn, lơi ống D76 | "nt" | 16 | cái |
| 8 | Van khóa 2 chiều D76 | "nt" | 2 | cái |
| 9 | Van khóa 1 chiêu đk 76 | "nt" | 1 | cái |
| 10 | Tiêu lệnh, nội quy | "nt" | 4 | bộ |
| 11 | Tủ chửa cháy trong nhà | "nt" | 4 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 8kg | "nt" | 4 | bình |
| 13 | Bình bột chữa cháy MZF 8kg | "nt" | 4 | bình |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 3 | m3 |
| J | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | "nt" | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | "nt" | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | "nt" | 1,8 | 100m |
| 5 | Cáp treo máy bơm ĐK 6mm | "nt" | 75 | mét |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 90 | m |
| 8 | Máy bơm nước hỏa tiễn hiệu Đài Loan 2HP 1pha cột áp H >=75m (bơm từ giếng khoan lên bồn) | "nt" | 1 | cái |
| K | THÁO DỠ 16 PHÒNG HỌC CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 162,4743 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 77,9856 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 4,0098 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | "nt" | 6,4059 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 6,4059 | 100m3 |
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,3277 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 19,9662 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | "nt" | 15 | 10m |
| M | DI DỜI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4816 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 1,024 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | "nt" | 3,2256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,215 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 0,0016 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | "nt" | 304,3912 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | "nt" | 2,0648 | tấn |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | "nt" | 144,3241 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 144,324 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | "nt" | 0,4856 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,0792 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 0,5 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 2,6316 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | "nt" | 3,0439 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 2,6316 | m2 |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| O | Thiết bị 20 phòng học | |||
| 1 | Bàn giáo viên, có hộc tủ khóa, bằng chất liệu gỗ ghép, qua quá trình ngâm tẩy hóa chất, sấy khô chống mối mọt, cong vênh dầy 18mm. Tất cả sơn phủ PU chống trầy xước và chống thấm nước. KT: (120 x 60 x 70) cm. | Theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên, ghế 3 đai, ghế gỗ. KT: (450 x 405 x 905) mm, sơn PU mặt ghế bằng gỗ công nghiệp đã qua tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh. | "nt" | 20 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế học sinh Tiểu học: Bằng khung sắt, sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp loại A dầy 20mm, đã qua tẩm sấy, sơn PU, liền theo tiêu chuẩn. KT bàn: (42 x 74 x 120) cm, KT ghế theo tiêu chuẩn. | "nt" | 400 | Bộ |
| 4 | Bảng chống lóa Hàn Quốc. KT: (1200 x 3200) mm. Mặt bảng bằng thép từ tính phủ Cecramic, chống trầy xước, lưng bằng Panel nhựa dày 15mm. Khung nhôm định hình chuyên dụng. Máng phấn dài 400 mm. | "nt" | 20 | Cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ Hòa Phát sắt thép sơn tĩnh điện loại 2 cánh, 8 tầng ngăn có khóa. KT: (45 x 80 x 180) cm. | "nt" | 20 | Cái |
| 6 | Tivi TCL, Model: 55P615 Loại Tivi: Android Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K | "nt" | 20 | Cái |
| 7 | Giá treo Tivi | "nt" | 20 | Cái |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 8kg | "nt" | 6 | bình |
| 9 | Bình bột chữa cháy MZF 8kg | "nt" | 6 | bình |
| P | Phòng học vi tính | |||
| 1 | Bàn giáo viên, có hộc tủ khóa, bằng chất liệu gỗ ghép, qua quá trình ngâm tẩy hóa chất, sấy khô chống mối mọt, cong vênh dầy 18mm. Tất cả sơn phủ PU chống trầy xước và chống thấm nước. KT: (120 x 60 x 70) cm. | "nt" | 2 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên, ghế 3 đai, ghế gỗ. KT: (450 x 405 x 905) mm, sơn PU mặt ghế bằng gỗ công nghiệp đã qua tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh. | "nt" | 2 | Cái |
| 3 | Bảng chống lóa Hàn Quốc. KT: (1200 x 3200) mm. Mặt bảng bằng thép từ tính phủ Cecramic, chống trầy xước, lưng bằng Panel nhựa dày 15mm. Khung nhôm định hình chuyên dụng. Máng phấn dài 400 mm. | "nt" | 2 | Cái |
| 4 | Máy vi tính để bàn (loại máy bộ): Bộ Intel® Core™ i5 (Tích hơp 10/100/1000 Mbits/sec LAN; Tích hợp Intel® HD Graphic 630); Intel® Core™ i5; Chipset H110; DDRam4: 4GB; ổ cứng: SSD: 120GB; DVDRW- DOS; Cây nguồn combo theo máy Màn hình LCD Led 18,5 inh Wide Bàn phím + Mouse USB | "nt" | 64 | Bộ |
| 5 | Hub: D-Link DGS-1024D - 16 port 10/1000 Mbps Rackmauntable Switch | "nt" | 4 | Cái |
| 6 | Dây diện hiệu Cadivi | "nt" | 600 | M |
| 7 | Ổ cắm điện hiệu Cadivi | "nt" | 64 | Ổ |
| 8 | Hệ thống mạng và chi phí lắp đặt hệ thống bao gồm: Dây cáp mạng loại trống nhiễu đầu bấm mạng, phích cắm điện, băng keo, nẹp tường, đinh vít… | "nt" | 2 | cái |
| 9 | Bàn học vi tính 02 chỗ ngồi (bàn + ghế), gỗ ghép công nghiệp loại A chống mối mọt cong vênh, sơn PU dày 4 lớp đảm bảo không bị trầy xước có độ dầy 18 mm; Kích thước: (1200 x 500 x 720) mm | "nt" | 32 | Cái |
| 10 | Tivi TCL, Model: 55P615 Loại Tivi: Android Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K | "nt" | 2 | Cái |
| 11 | Giá treo Tivi | "nt" | 2 | Cái |
| Q | Phòng học Anh văn | |||
| 1 | Thiết bị điều khiển tiếng: Model: MK-6000 (Multimedia Control System): 02 cổng vào VGA cho Teacher PC, Notebook; 02 cổng ra VGA cho Giáo viên và học viên; 01 cổng ra Video, 01 cổng ra Audio; 01 cổng điều khiển COM (RS232), 01 cổng vào card âm thanh; 06 kênh vào Video: DVD, VCR, Showcase, Extenal, PC, Notebook; 06 kênh vào âm thanh: DVD, VCR, Showcase, Extenal, PC, Notebook; 01 kênh giám sát âm thanh (Audio surveillance). | "nt" | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị chuyển đổi tiếng: Model: ASW-6000 (Voice Switch): Nhiệt độ: 0 ~ 40oC; Độ ẩm: 20% -90%; Áp suất khí quyển: 86-106Kpa; Nguồn điện: AC 200V ±22V; Tần số: 50Hz ±2.5HZ; Tần số đáp ứng: 20Hz ~ 10KHz | "nt" | 2 | Bộ |
| 3 | Card tiếng: Model: AC-6000 (Voice Card): Công nghệ DMA( đọc dữ liệu trực tiếp từ đĩa cứng); Hỗ trợ âm thanh hơn 50 cặp học viên trao đổi cùng một lúc; Ghi dữ liệu âm thanh giọng nói trên 100 học viên vào đĩa cứng; | "nt" | 2 | Cái |
| 4 | Phần mềm: Model: SF-2000 (Software SF-2000) - Quản lý lớp học: Giáo viên có thể quản lý dễ dàng bằng cách "tạo lớp" hoặc "loại bỏ lớp", "thêm học viên mới" hoặc "loại bỏ học viên" trong ID mình được cấp, thiết lập các thông tin của học viên, bố trí sơ đồ lớp học, ghi chú đánh giá tạm thời về các học viên trong lớp… - Điểm danh: Học viên đăng nhập tại bộ nhận tín hiệu từ đây vị trí tên và chỗ ngồi sẽ được tự động hiển thị trong giao diện của giáo viên. Giáo viên rất dễ dàng xác thực và nắm bắt thực tế của lớp học. - Giảng dạy: Giáo viên giảng dạy tới tất cả các học viên trong lớp học bằng phương pháp nói hoặc phát sóng các chương trình bài giảng cùng một lúc. - Âm thanh giọng mẫu: Giáo viên có thể lựa chọn từ 1 đến 4 học viên, và phát sóng giọng nói các học viên được lựa chọn cho cả lớp nghe để làm mẫu. - Hội thoại: Giáo viên có thể lựa chọn từ 1 đến 4 sinh viên để liên lạc, trao đổi riêng với họ (Intercom). - Chương trình học: sẽ được tự động tạo ra trong quá trình giảng dạy lớp học của giáo viên . - Ghi âm và phát lại: Ghi lại giọng nói của tất cả các học viên một cách đồng thời và giáo viên có thể lựa chọn giọng nói của bất kỳ học viên nào đó để phát lại. - Giám sát: Giáo viên có thể giám sát một, giám sát nhiều học viên hoặc toàn bộ lớp học theo chu kỳ tự động. - Chức năng phát biểu: Học viên có thể giơ tay xin phát biểu, giáo viên có thể chấp thuận hoặc loại bỏ. - Phát sóng: Hệ thống phòng học có thể phát sóng thông qua 4 chương trình đầu vào. - Đánh dấu: Giáo viên có thể tự do thiết lập, đánh dấu ngắt đoạn hoặc tự do thêm và xoá khi trình diễn, phát sóng bài giảng. - AB Play: Giáo viên có thể tùy ý chọn điểm bắt đầu và kết thúc của chương trình để giảng dạy cho lớp học. | "nt" | 2 | Bộ |
| 5 | Thiết bị phân tích tín hiệu: Model: DH-150 (Student Terminal): Màn hình hiển thị LCD 3 inch Bcklit display; Tự động nhận tín hiệu của Micro và Tai nghe; Ghi âm kỹ thuật số; Điều khiển âm lượng; Đánh dấu đoạn, nghe theo lặp đoạn AB; Chức năng đăng ký phát biểu điện tử; Chức năng điểm danh; Chức năng thi vấn đáp; Chức năng ghi và nghe lại theo từng bài; Ngõ ra âm thanh; Có 25 nút chức năng tương ứng | "nt" | 64 | Bộ |
| 6 | Tai nghe cho giáo viên & học viên TXD-1 (Headset): Microphone chống ồn,loại bỏ tối đa có thể các tạp âm xung quanh; Microphone có thể điều chỉnh lên, xuống được; Gọng choàng tai nghe có thể điều chỉnh rộng, nhỏ cho vừa; Có nút điều chỉnh âm lượng tăng, giảm và nút bật tắt microphone; | "nt" | 64 | Cái |
| 7 | Cáp kết nối thiết bị, vật tư, phụ kiện lắp đặt và hướng dẫn sử dụng phòng Lab | "nt" | 2 | Phòng |
| 8 | Tivi TCL, Model: 65P715-UF Loại Tivi: Android Tivi Kích cỡ màn hình: 65 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Android Tivi TCL 65 inch | "nt" | 2 | Cái |
| 9 | Giá treo Tivi | "nt" | 2 | Cái |
| 10 | Bộ tích hợp âm thanh trợ giảng: - Hệ thống thiết bị âm thanh trợ giảng không dây thế hệ mới. Hàng đồng bộ không thể tách rời, sử dụng được khi không có điện; Công suất: RMS 80-Watt; Dùng Microphone không dây sóng VHF (1 x Wireless mic); Chạy trực tiếp nhiều định dạng đĩa HD-DVD, VCD và CD các loại; Hỗ trợ chức năng chơi nhạc MP3 trực tiếp trong thẻ nhớ SD và USB; Thời gian hoạt động: Khoảng từ 3 ~ 4 giờ (Tùy thuộc vào trạng thái họat động); Nút điều khiển âm lượng chính: Đồng thời điều khiển Mic có dây, Mic không dây, Player & Aux-in; Nút điều chỉnh âm lượng(Volume): B224 / 1 x Wired mic / 1 x Aux-in / 1 x Player; Voice-over: điều chỉnh từ 0 ~ 100% / 0 ~ max. 1.5 sec; Echo: CMOS 44k memory / Delay time: 31ms ~ 340ms; Nút điều chỉnh âm điệu (Tone): 1 x Treble / 1 x Bass Independent (±10dB); Ngõ vào / ra âm thanh (Aux) : 1 x RCA Aux-In / 1 x RCA Aux-Out; Loa: 6.5" Full range Dynamic; Pin: 12V/4Ah loại bình kín sạc được, không phải bảo trì. | "nt" | 2 | Bộ |
| 11 | Máy vi tính giáo viên: Máy vi tính để bàn (loại máy bộ): Bộ Intel® Core™ i5 (Tích hơp 10/100/1000 Mbits/sec LAN; Tích hợp Intel® HD Graphic 630); Intel® Core™ i5; Chipset H110; DDRam4: 4GB; ổ cứng: SSD: 120GB; DVDRW- DOS; Cây nguồn combo theo máy Màn hình LCD Led 18,5 inh Wide Bàn phím + Mouse USB | "nt" | 2 | Bộ |
| 12 | Bàn học anh văn học viên 02 chỗ ngồi, ghỗ ghép công nghiệp loại A chống mối mọt cong vênh, sơn PU dày 4 lớp đảm bảo không bị trầy xước có độ dầy 18 mm, Kích thước: 1200x500x720 mm | "nt" | 32 | Bộ |
| 13 | Bàn giáo viên bằng ghỗ ghép công nghiệp loại A chống mối mọt cong vênh, sơn PU dày 4 lớp đảm bảo không bị trầy xước có độ dầy 18 mm, Kích thước: 1200x600x690 mm | "nt" | 2 | Cái |
| 14 | Ghế giáo viên+ học sinh ghế xếp chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện Hòa Phát bọc nệm, có tựa lưng đảm bải chắc trắn | "nt" | 66 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.373E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.745E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 11,05 tỷ đồng, trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị trường học tương tự ≥ 2,25 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 11.050.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi