Gói thầu: Xây dựng, vỉa hè, trồng cây xanh và an toàn giao thông đoạn từ cầu K67 – khu đô thị Cienco 5; Xây dựng nền mặt đường, vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước, công trình phòng hộ, an toàn giao thông đoạn từ cầu nước Mặn đến Tỉnh lộ 336.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414301-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Xây dựng, vỉa hè, trồng cây xanh và an toàn giao thông đoạn từ cầu K67 – khu đô thị Cienco 5; Xây dựng nền mặt đường, vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước, công trình phòng hộ, an toàn giao thông đoạn từ cầu nước Mặn đến Tỉnh lộ 336.
Số hiệu KHLCNT 20180372384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 10:41:00 đến ngày 2021-04-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,796,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp III HSMT 3,147 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III HSMT 1,614 100m3
3 Đào hữu cơ, đất cấp I HSMT 4,322 100m3
4 Đào cấp, đất cấp III HSMT 0,224 100m3
5 Đắp nền đường, K=0,95 HSMT 34,095 100m3
6 Đắp nền đường, K=0,98 HSMT 3,853 100m3
7 Xáo xới K98 HSMT 1,926 100m3
8 Đào rãnh, đất cấp III HSMT 1,206 100m3
9 Đắp đất hoàn trả rãnh, K=0,90 HSMT 0,359 100m3
10 Đào móng kè, đất cấp III HSMT 8,138 100m3
11 Đắp đất hoàn trả kè, K=0,90 HSMT 2,628 100m3
12 Vận chuyển đất đổ thải, san gạt bãi thải, đất cấp I HSMT 4,322 100m3
13 Vận chuyển đất đắp (đất tận dụng từ đào vỉa hè GĐ1), đất cấp III HSMT 31,953 100m3
B Mặt đường
1 Bê tông thương phẩm mặt đường M300 đá 1x2 dày 25cm HSMT 530,128 m3
2 Lót giấy nilon 2 lớp HSMT 42,41 100m2
3 Tưới lớp thấm bám trên móng CPDD bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 HSMT 21,205 100m2
4 Làm móng CPDD loại 1 - dày 20cm HSMT 4,583 100m3
5 Xẻ khe co HSMT 30,8 10m
6 Cốt thép khe giãn D28 HSMT 0,348 tấn
7 Ống nhựa D30 khe giãn HSMT 0,115 100m
8 Gỗ mềm chèn khe HSMT 0,221 m3
9 Nhựa đường chèn khe HSMT 445,312 kg
10 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông HSMT 1,945 100m2
C An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm - màu trắng HSMT 139,384 m2
2 Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0 mm - màu trắng HSMT 7 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm - màu vàng HSMT 42,671 m2
4 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm HSMT 3 cái
5 Biển báo phản quang vuông KT 70x70cm HSMT 4 cái
6 Cột đỡ biển báo D89, L=3m HSMT 7 cái
D Xây dựng kè
1 Đệm đá dăm móng kè HSMT 29,946 m3
2 Bê tông lót M150 đá 2x4 - dày 10cm HSMT 64,328 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông lót móng HSMT 0,444 100m2
4 Bê tông móng kè, M250 đá 1x2 HSMT 149,729 m3
5 Bê tông tường kè, M250 đá 1x2 HSMT 204,296 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông móng kè HSMT 1,109 100m2
7 Ván khuôn đổ bê tông tường kè HSMT 13,62 100m2
8 Cốt thép móng kè D HSMT 3,794 tấn
9 Cốt thép móng kè D HSMT 5,726 tấn
10 Cốt thép tường kè D HSMT 3,395 tấn
11 Cốt thép tường kè D HSMT 11,665 tấn
12 Tầng lọc ngược đá dăm 4x6 HSMT 15,527 m3
13 Vải địa kỹ thuật không dệt 2 lớp tầng lọc ngược 12kN HSMT 2,786 100m2
14 Ống nhựa HDPE D200 đục lỗ bề mặt HSMT 2,218 100m
15 Bê tông cột đỡ M250 đá 1x2 HSMT 2,151 m3
16 Ván khuôn đổ bê tông cột đỡ HSMT 0,43 100m2
17 Cốt thép D HSMT 0,115 tấn
18 Cốt thép D HSMT 0,43 tấn
19 Bê tông dầm M250 đá 1x2 HSMT 2,177 m3
20 Ván khuôn đổ bê tông dầm HSMT 0,327 100m2
21 Cốt théo dầm D HSMT 0,116 tấn
22 Cốt thép dầm D HSMT 0,435 tấn
23 Bê tông mặt sàn M250 đá 1x2 HSMT 9,196 m3
24 Ván khuôn đổ bê tông mặt sàn HSMT 0,613 100m2
25 Cốt thép mặt sàn D HSMT 0,165 tấn
26 Cốt thép mặt sàn D HSMT 11,8 tấn
27 Phá dỡ tường kè xây đá hiện trạng, vận chuyển đổ thải và san gạt bãi thải HSMT 2,008 100m3
28 Đệm đá dăm HSMT 1,871 m3
29 Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 10cm HSMT 3,742 m3
30 Ván khuôn đổ bê tông lót móng HSMT 0,024 100m2
31 Móng kè BTXM M200 đá 4x6 HSMT 8,869 m3
32 Ván khuôn đổ bê tông móng kè HSMT 0,146 100m2
33 Tường kè BTXM M200 đá 4x6 HSMT 30,155 m3
34 Ván khuôn đổ bê tông tường kè HSMT 0,434 100m2
35 Tầng lọc ngược đá dăm 4x6 HSMT 2,028 m3
36 Ống nhựa thoát nước D100 HSMT 0,072 100m
37 Đệm đá dăm HSMT 0,698 m3
38 BTXM M250 đá 2x4 - dày 10cm HSMT 1,396 m3
39 Ván khuôn đổ bê tông lót HSMT 0,066 100m2
40 Xây gạch 6x10,5x22cm,VXM M75 tường kè HSMT 13,223 m3
41 Xây gạch 6x10,5x22cm,VXM M75 móng kè HSMT 9,075 m3
42 Trát tường kè dày 1,5 cm, VXM M75 HSMT 41,703 m2
43 Bê tông mặt đường vuốt nối M300 đá 2x4 - 15cm HSMT 2,184 m3
44 Móng CPDD loại 1 - dày 16cm HSMT 0,023 100m3
45 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông HSMT 0,03 100m2
46 Nilon lót 2 lớp HSMT 0,291 100m2
47 Xẻ khe co HSMT 0,6 10m
48 Nhựa đường chèn khe HSMT 3,096 kg
49 Láng lòng rãnh dày 2,0 cm, VXM M100 HSMT 239,253 m2
50 Xây gạch 6x10,5x22cm, tường rãnh, VXM M75 HSMT 39,725 m3
51 Trát tường rãnh dày 1,5 cm, VXM M75 HSMT 180,568 m2
52 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 HSMT 16,703 m3
53 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố HSMT 2,257 100m2
54 Cốt thép mũ mố D HSMT 1,535 tấn
55 Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 HSMT 44,07 m3
56 Ván khuôn đổ bê tông bản đậy HSMT 1,738 100m2
57 Cốt thép bản D HSMT 3,311 tấn
58 Cốt thép bản D HSMT 2,307 tấn
59 Lắp đặt bản đậy HSMT 226 cấu kiện
60 Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp khe lún tường chắn HSMT 148,156 m2
61 Thép mạ kẽm D76 dày 2,1mm thanh tay vịn HSMT 2,843 100m
62 Thép mạ kẽm D76 dày 2,1mm thanh đứng HSMT 2,889 100m
63 Thép mạ kẽm D42 dày 1,9mm HSMT 5,353 100m
64 Sơn bả 3 lớp HSMT 257,05 m2
E Cống ngang đường D300
1 Lắp đặt đế cống D300 HSMT 20 cái
2 BTCT M200 đá 2x4 đế cống HSMT 0,44 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông đế cống HSMT 0,1 100m2
4 Cốt thép D HSMT 0,034 tấn
5 Cốt thép 10 HSMT 0,06 tấn
6 Lắp đặt ống cống D300, L=2,5m HSMT 12 đoạn ống
7 Nối ống cống D300 bằng gioăng cao su HSMT 10 mối nối
8 Đệm đá mạt đế cống HSMT 0,16 m3
9 Đào móng cống, đất cấp III HSMT 0,373 100m3
10 Đắp đá mạt mang cống HSMT 0,316 100m3
F Bó vỉa, vỉa hè, rãnh tam giác
1 Bê tông rãnh tam giác M200 đá 1x2 - dày 5cm HSMT 3,851 m3
2 Bê tông lót rãnh tam giác M150 đá 2x4 HSMT 7,702 m3
3 Lắp đặt viên bó vỉa HSMT 308,8 m
4 Bê tông viên vỉa M250 đá 1x2 HSMT 19,454 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa HSMT 2,71 100m2
6 Bê tông lót viên vỉa M150 đá 2x4 - dày 10cm HSMT 9,264 m3
7 Ván khuôn bê tông lót viên vỉa HSMT 0,309 100m2
8 Cát sạn đệm tạo phẳng - 5cm HSMT 0,046 100m3
9 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x35 HSMT 447,099 m2
10 Bê tông lót vỉa hè M150 đá 2x4 - dày 10cm HSMT 44,71 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông lót vỉa hè HSMT 0,616 100m2
12 Đệm cát sạn vỉa hè dày 5cm HSMT 0,224 100m3
G Cây xanh
1 Bê tông giằng móng hố trồng cây M200 đá 2x4 HSMT 0,288 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông giằng móng hố trồng cây HSMT 0,105 100m2
3 Tấm ghi gang bó hố trồng cây KT 1,2x1,2m HSMT 6 tấm
4 Trồng cây Sao Đen (H=6-8m; ĐK gốc 16-21cm) HSMT 6 cây
5 Chăm sóc bảo dưỡng cây 90 ngày HSMT 6 cây
6 Đào đất hố trồng cây HSMT 0,104 100m3
7 Lấp đất màu vào hố trồng cây HSMT 8,31 m3
H Rãnh dọc thoát nước
1 BTXM M150 đá 2x4 móng ga thu HSMT 0,303 m3
2 Ván khuôn bê tông móng ga thu HSMT 0,006 100m2
3 Cát sạn đệm móng ga thu HSMT 0,151 m3
4 Xây gạch ga thu VXM M75 HSMT 0,388 m3
5 Trát tường ga, dày 1,5 cm, VXM M75 HSMT 1,764 m2
6 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 HSMT 0,214 m3
7 Ván khuôn bê tông mũ mố HSMT 0,026 100m2
8 Cốt thép mũ mố D HSMT 0,01 tấn
9 Cẩu lắp bản đậy HSMT 2 tấm
10 Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 HSMT 0,232 m3
11 Ván khuôn bản đậy HSMT 0,008 100m2
12 Cốt thép bản đậy D HSMT 0,014 tấn
13 Cốt thép bản đậy D HSMT 0,016 tấn
14 Khung thép mạ kẽm viền hố ga HSMT 169,06 kg
15 Lắp đặt khung thép mạ kẽm gia cường hố ga HSMT 0,169 tấn
16 Thép tròn D8 HSMT 0,001 tấn
17 Đệm cát sạn tạo phẳng dày 5cm HSMT 0,03 100m3
18 Bê tông lòng rãnh M150 đá 2x4 HSMT 5,974 m3
19 Ván khuôn đổ bê tông lòng rãnh HSMT 0,06 100m2
20 Xây đá hộc VXM M100 móng rãnh HSMT 23,896 m3
21 Xây đá hộc VXM M100 tường rãnh HSMT 21,267 m3
22 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 HSMT 112,909 m2
23 Láng lòng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 HSMT 59,74 m2
24 Bê tông M200 đá 1x2 mũ mố HSMT 4,779 m3
25 Ván khuôn bê tông mũ mố HSMT 0,478 100m2
26 Cốt thép mũ mố D HSMT 0,208 tấn
27 Cốt thép mũ mố D HSMT 0,05 tấn
28 Lắp đặt bản đậy rãnh HSMT 30 cấu kiện
29 Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 HSMT 9 m3
30 Ván khuôn bản đậy HSMT 0,3 100m2
31 Cốt thép bản đậy D HSMT 0,224 tấn
32 Cốt thép bản đậy D HSMT 0,547 tấn
33 Đào đất móng rãnh, đất cấp III HSMT 0,036 100m3
34 Lấp đất móng rãnh ngang, K95 HSMT 0,003 100m3
35 Bê tông lòng rãnh M150 đá 2x4 HSMT 0,683 m3
36 Ván khuôn đổ bê tông lòng rãnh HSMT 0,015 100m2
37 Đệm cát sạn tạo phẳng dày 5cm HSMT 0,002 100m3
38 Xây gạch rãnh ngang VXM M75 HSMT 0,713 m3
39 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 HSMT 3,24 m2
40 Lắp đặt bản đậy rãnh ngang HSMT 158 cấu kiện
41 Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 HSMT 5,043 m3
42 Ván khuôn bản đậy HSMT 0,303 100m2
43 Cốt thép bản đậy D HSMT 0,362 tấn
44 Bê tông mũ mố rãnh ngang M200 đá 1x2 HSMT 0,304 m3
45 Ván khuôn mũ mố rãnh ngang HSMT 0,034 100m2
46 Đào đất hố thu nước trực tiếp HSMT 0,127 100m3
47 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 hố thu HSMT 0,765 m3
48 Ván khuôn bê tông mũ mố hố thu HSMT 0,102 100m2
49 Bê tường hố thu M200 đá 1x2 HSMT 4,034 m3
50 Ván khuôn tường hố thu HSMT 0,403 100m2
51 Cốt thép mũ mố D HSMT 0,039 tấn
52 Bê tông lòng hố thu M150 đá 1x2 HSMT 1,849 m3
53 Ván khuôn đổ bê tông lòng hố thu HSMT 0,047 100m2
54 Đệm cát sạn tạo phẳng dày 5cm HSMT 0,006 100m3
55 Tấm chắn rác bằng gang KT 960*530 HSMT 5 tấm
56 Lắp đặt bản đậy loại 2 TL HSMT 5 cấu kiện
57 Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 HSMT 0,35 m3
58 Ván khuôn bản đậy HSMT 0,019 100m2
59 Cốt thép bản đậy D HSMT 0,013 tấn
60 Cốt thép bản đậy D HSMT 0,024 tấn
61 Lắp đặt bản đậy loại 1 TL HSMT 5 cấu kiện
62 Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 HSMT 0,38 m3
63 Ván khuôn bản đậy HSMT 0,038 100m2
64 Cốt thép bản đậy D HSMT 0,025 tấn
65 Cốt thép bản đậy D HSMT 0,032 tấn
66 Đường hàn HSMT 1,725 10m
67 Khung thép mạ kẽm viền hố thu HSMT 627,95 kg
68 Lắp đặt khung thép mạ kẽm gia cường hố thu HSMT 0,628 tấn
69 Thép tròn D8 HSMT 0,002 tấn
70 Lắp đặt đế cống TL HSMT 48 cái
71 Bê tông đế cống M200 đá 1x2 HSMT 7,699 m3
72 Ván khuôn đổ bê tông đế cống HSMT 0,637 100m2
73 Cốt thép đế cống D HSMT 0,116 tấn
74 Cốt thép đế cống D HSMT 0,328 tấn
75 Lắp đặt ống cống D1000, đoạn ống dài 2,5m, HSMT 24 đoạn ống
76 Đốt cống tròn D1000 HL93 - chiều dài 2,5m HSMT 8 đoạn ống
77 Đốt cống tròn D1000 vỉa hè- chiều dài 2,5m HSMT 16 đoạn ống
78 Đệm cát sạn đế cống HSMT 0,216 100m3
79 Nối ống cống D1000 bằng gioăng cao su HSMT 22 mối nối
80 Đệm cát sạn 5cm HSMT 0,281 100m3
81 Lắp đặt đế cống D300 TL 55 kg HSMT 44 cái
82 Bê tông đế cống M200 đá 2x4 HSMT 0,968 m3
83 Ván khuôn đổ bê tông (lắp ghép) HSMT 0,22 100m2
84 Cốt thép D HSMT 0,075 tấn
85 Cốt thép 10 HSMT 0,131 tấn
86 Lắp đặt ống bê tông D300, L=2,5m HSMT 22 đoạn ống
87 Nối ống cống D300 bằng gioăng cao su HSMT 20 mối nối
88 Quét nhựa đường phòng 1 nước HSMT 183,734 m2
I Vỉa hè, dải mép - Khu vực GĐ 1
1 Bê tông rãnh tam giác M200 đá 1x2 - dày 5cm HSMT 41,489 m3
2 Bê tông lót rãnh tam giác M150 đá 2x4 HSMT 41,489 m3
3 Lắp đặt viên bó vỉa HSMT 3.319,2 m
4 Bê tông viên vỉa M250 đá 1x2 HSMT 209,11 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa HSMT 27,939 100m2
6 Bê tông lót viên vỉa M150 đá 2x4 - dày 10cm HSMT 99,576 m3
7 Ván khuôn bê tông lót viên vỉa HSMT 3,319 100m2
8 Cát sạn đệm tạo phẳng - 5cm HSMT 0,498 100m3
9 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x35 HSMT 16.776,98 m2
10 Bê tông lót vỉa hè M150 đá 2x4 - dày 10cm HSMT 1.677,698 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông lót vỉa hè HSMT 6,638 100m2
12 Đệm cát sạn vỉa hè dày 5cm HSMT 8,388 100m3
13 Phá dỡ vỉa hè hiện trạng, vận chuyển đổ thải và san gạt bãi thải HSMT 2,858 100m3
14 Đào đất lớp dưới vỉa hè, đất cấp III HSMT 35,232 100m3
15 Xây be VXM M75 HSMT 184,619 m3
16 Trát bo gáy dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 HSMT 1.051,092 m2
17 Vận chuyển đất đổ thải và san gạt bãi thải, đất cấp III HSMT 3,279 100m3
J Cây xanh - Khu vực GĐ 1
1 Bê tông giằng móng hố trồng cây M200 đá 2x4 HSMT 15,107 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông giằng móng hố trồng cây HSMT 5,494 100m2
3 Tấm ghi gang bó hố trồng cây KT 1,2x1,2m HSMT 315 tấm
4 Trồng cây Sao Đen (H=6-8m; ĐK gốc 16-21cm) HSMT 315 cây
5 Chăm sóc bảo dưỡng cây 90 ngày HSMT 315 cây
6 Lấp đất màu vào hố trồng cây HSMT 436,275 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5194972E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0389944E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (2018,2019,2020) là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu: 11.757.654.000,0 đồng VND (Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, các hạng mục công trình tương tự đường giao thông, tường kè BTCT, bó vỉa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước, ATGT)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.757.654.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->