Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416258-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 13:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210416010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 13:16:00 đến ngày 2021-04-17 13:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,279,404,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI 12 PHÒNG HỌC VÀ 6 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,211 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,013 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,297 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,223 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,075 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,559 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,492 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,578 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,324 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,788 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,742 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,446 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,71 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,675 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,108 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
59 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, đường kính 300mm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,21 100m
60 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,673 m3
61 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,775 100m3
62 Rải lớp ni lông làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,536 100m2
63 Lót bạt ni lông chống thấm chân tường bồn hoa ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,965 m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 m3
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,883 m3
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,601 m3
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,512 m3
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,602 m3
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,47 m3
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,271 m3
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,587 m3
73 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,889 m3
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,765 m3
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,932 m3
76 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,641 100m2
77 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,839 100m2
78 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,77 100m2
79 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,737 100m2
80 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,036 100m2
81 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 100m2
82 Xếp gạch khan bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m3
83 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,696 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,703 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,911 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,14 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,802 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,696 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,724 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,807 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,759 m3
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.134,135 m2
93 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,64 m2
94 Trát trụ cột trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,49 m2
95 Trát xà dầm trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,504 m2
96 Trát trần trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 615,65 m2
97 Trát trần trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,06 m2
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.717,32 m2
99 Trát trụ cột, cầu thang ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,138 m2
100 Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,288 m2
101 Trát trần ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,14 m2
102 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,868 m2
103 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,4 m
104 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387 m
105 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,6 m
106 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,836 m2
107 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.134,135 m2
108 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.152,644 m2
109 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.717,32 m2
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.283,434 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.286,779 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.000,754 m2
113 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,7 m2
114 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,62 m2
115 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,24 m2
116 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Thạch Anh 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.417,835 m2
117 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thạch Anh 600x600 ( cùng loại gạch nền ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,76 m2
118 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thạch Anh 600x600 ( cùng loại gạch nền ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,15 m2
119 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,47 m2
120 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceranic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,16 m2
121 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,54 m2
122 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,313 m2
123 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,976 m2
124 Lát đá mặt bệ và khung thép lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
125 Công tác ốp đá bốc xanh 150x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,165 m2
126 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,44 m2
127 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,71 m2
128 Vách kính khung nhôm cầu thang hệ 1000 ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
129 Lắp đặt trống đồng khung nhôm hệ 1000 ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
130 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,88 m2
131 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,9 m2
132 Làm trần bằng tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, gia cường khung STK 30x30x1,4 ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,6 m2
133 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi tráng kẽm chống ẩm, kích thước 600x600mm ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,92 m2
134 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,481 100m2
135 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,312 tấn
136 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,312 tấn
137 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 tấn
138 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 tấn
139 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
140 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,63 m2
141 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,094 m2
142 Công tác lắp dựng bộ chữ trên mái ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
143 Công tác tạo hình cây đèn trên lam hành lang lầu 2 ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
144 Lắp đặt nắp thăm mái ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Xẻ rảnh chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,814 m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa, loại gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Đèn bao pha RYB 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt cầu chì 2A + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
4 Lắp đặt MCB 4P-100A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt RCCB 3P+N 100A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCB 3P-50A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt MCB 1P 30A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
9 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 đường, loại nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt MCB 2P 30A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt RCCB 1P+N 30A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt MCB 1P 20A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt MCB 1P 20A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 cấp nguồn tổng cho tủ điện MSB Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
15 Máng cáp điện sơn tĩnh điện 200x100x1.2mm máng điện tầng trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
16 Ống điện xoắn HDPE D50/40 từ hành lang phòng học đến phòng bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
17 Cáp điện CU/PVC/PVC 3x4,0mm2 cấp nguồn từ tủ điện MSB đến DB-BV Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
18 Cáp điện CU/PVC 2,5mm2 cấp nguồn cho ổ cắm và quạt điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
19 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC đk ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
20 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu 10A cấp nguồn cho quạt điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt Quạt điện gắn tường 220V, 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
24 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 14 đường, loại nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
25 Lắp đặt MCB 3P-50A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt RCCB 3P+N 50A 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt MCB 1P 30A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 đường, loại nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
30 Lắp đặt MCB 2P 30A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt RCCB 1P+N 30A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt MCB 1P 20A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Lắp đặt MCB 1P 20A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
35 Ổ cắm đơn 3 chấu 10A cấp nguồn cho quạt điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt Quạt điện gắn tường 220V, 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Ổ cắm đơn 3 chấu 10A cấp nguồn cho máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Cáp điện CU/PVC 2,5mm2 cấp nguồn cho ổ cắm và quạt điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
39 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC đk ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
40 Cọc tiếp địa D26 L2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
41 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
43 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
44 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 14 đường, loại nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
45 Lắp đặt MCB 3P-50A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt RCCB 3P+N 50A 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt MCB 1P 30A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 đường, loại nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
50 Lắp đặt MCB 2P 30A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt RCCB 1P+N 30A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt MCB 1P 20A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Lắp đặt MCB 1P 20A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
55 Ổ cắm đơn 3 chấu 10A cấp nguồn cho quạt điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp đặt Quạt điện gắn tường 220V, 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Ổ cắm đơn 3 chấu 10A cấp nguồn cho máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Cáp điện CU/PVC 2,5mm2 cấp nguồn cho ổ cắm và quạt điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
59 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC đk ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
60 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
61 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 14 đường, loại nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
62 Lắp đặt MCB 3P-50A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt RCCB 3P+N 50A 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt MCB 1P 30A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 đường, loại nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
67 Lắp đặt MCB 2P 30A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Lắp đặt RCCB 1P+N 30A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt MCB 1P 20A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
70 Lắp đặt MCB 1P 20A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
71 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
72 Ổ cắm đơn 3 chấu 10A cấp nguồn cho quạt điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt Quạt điện gắn tường 220V, 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Ổ cắm đơn 3 chấu 10A cấp nguồn cho máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Cáp điện CU/PVC 2,5mm2 cấp nguồn cho ổ cắm và quạt điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
76 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC đk ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
77 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
78 Lắp dựng cột đèn bằng máy, Trụ đèn chiếu sáng cao 6m x 3,0mm, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
79 Lắp Cần đèn đơn, cao 2m, vươn xa 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cần đèn
80 Bulong móng M24x1.000, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng đường LED 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
82 Lắp đặt đèn downlight áp trần bóng led 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
83 Lắp đặt công tắc đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m
85 Lắp đặt Cáp điện CU/PVC 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5 m
86 Lắp đặt Ống xoắn HDPE D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
87 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC đk ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m
88 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
89 Lắp đặt đèn LED panel 2x1,2m, chóa phản quang lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
90 Lắp đặt quạt trần bao gồm hộp đều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
91 Lắp đặt Đèn tròn áp trần bóng led 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
92 Lắp đặt Đèn downlight áp trần bóng led 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
93 Lắp đặt Đèn chiếu sáng bảng 1x1,2m 18W bóng led chóa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
94 Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 16A, bao gồm đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 16A, bao gồm đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt Công tắc ba một chiều 16A, bao gồm đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều 16A, bao gồm đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC đk ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
99 Lắp đặt Cáp điện CU/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.494 m
100 Lắp đặt Cáp điện CU/PVC 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.624 m
101 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
102 Lắp đặt đèn LED panel 2x1,2m, chóa phản quang lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
103 Lắp đặt quạt trần bao gồm hộp đều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
104 Lắp đặt Đèn tròn áp trần bóng led 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
105 Lắp đặt Đèn downlight áp trần bóng led 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
106 Lắp đặt Đèn chiếu sáng bảng 1x1,2m 18W bóng led chóa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
107 Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 16A, bao gồm đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 16A, bao gồm đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt Công tắc ba một chiều 16A, bao gồm đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
110 Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều 16A, bao gồm đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC đk ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
112 Lắp đặt Cáp điện CU/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.494 m
113 Lắp đặt Cáp điện CU/PVC 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.624 m
114 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
115 Lắp đặt đèn LED panel 2x1,2m, chóa phản quang lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
116 Lắp đặt quạt trần bao gồm hộp đều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
117 Lắp đặt Đèn tròn áp trần bóng led 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
118 Lắp đặt Đèn downlight áp trần bóng led 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
119 Lắp đặt Đèn chiếu sáng bảng 1x1,2m 18W bóng led chóa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
120 Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 16A, bao gồm đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 16A, bao gồm đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Lắp đặt Công tắc ba một chiều 16A, bao gồm đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
123 Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều 16A, bao gồm đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC đk ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
125 Lắp đặt Cáp điện CU/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.494 m
126 Lắp đặt Cáp điện CU/PVC 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.624 m
127 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
128 Router Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
129 Bộ chuyển mạch 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
130 Bộ chuyển mạch 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
131 Bộ nguồn dự phòng UPS 2KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
132 Lắp đặt Ổ cắm mạng lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
133 Bộ phát sóng wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
134 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC đk ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 740 m
135 Lắp đặt Cáp mạng CAT6 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 920 m
136 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,08 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,472 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 1 Loop Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 10 đầu
3 Lắp đặt nút nhấn địa chỉ loại vỡ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 nút
4 Module điều khiển chuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 chuông
6 Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2Cx1,5mm² CU/FR Mô tả kỹ thuật theo chương V 710 m
7 Lắp đặt dây cáp nguồn chuông báo cháy 2Cx2,5 Cu/FR Cu/FR Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
8 Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
9 Lắp đặt kim thu sét tia tiền đạo, cấp bảo vệ II, bán kính bảo vệ 46m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Cột thu sét D60, cao 6,5m, loại inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Kéo rải Dây thoát sét, cáp điện CU/PVC 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Kéo rải Dây thoát sét, cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
13 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
15 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
16 Cáp neo, tăng đơ và phụ kiện chằng cột thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12
18 Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12
19 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
E HẠNG MỤC: CẤP - THOÁT NƯỚC (PHÒNG HỌC)
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt ( nguiời khuyết tật ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
6 Lắp đặt bộ xả Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
7 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt càu chắn rác đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
12 Lắp đặt cầu chắn rác đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m
20 Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt van khóa, đường kính van 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
31 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
36 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm ( co răng trong ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
42 Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt cùm ống đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
47 Lắp đặt cùm ống đk 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
48 Lắp đặt cùm ống đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
49 Lắp đặt cùm ống đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
50 Lắp đặt cùm ống đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
51 Lắp đặt ty treo ống 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
52 Lắp đặt tắc kê đạn 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 con
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,89 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
57 Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
58 Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cái
59 Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
62 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
63 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
64 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
65 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
67 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
68 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
69 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
70 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
71 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
75 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
76 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
77 Lắp đặt cùm ống đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
78 Lắp đặt cùm ống đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 cái
79 Lắp đặt cùm ống đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
80 Lắp đặt cùm ống đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
81 Lắp đặt ty treo ống 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
82 Lắp đặt tắc kê đạn 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 934 con
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,839 m3
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
90 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 100m2
91 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
92 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
93 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 tấn
F HẠNG MỤC: CẤP-THOÁT NƯỚC (TỔNG THỂ)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt van tưới , đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 42mm ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt Y lọc ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,267 m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
29 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
33 Lắp đặt gối cống nhựa đường kính 220mm ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
35 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,665 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,624 m2
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,25 đoạn ống
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,25 đoạn ống
48 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
49 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 mối nối
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m3
51 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 100m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 100m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,911 m3
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,237 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,514 m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cấu kiện
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,766 m2
64 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m3
67 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 m2
68 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
69 Lắp dựng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
70 Lắp đặt vĩ thép không gỉ Kingsgroup ( VL +NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 md
G HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,571 100m3
2 Rải lớp ni lông làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295 m2
5 Rải lớp ni lông làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,899 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,745 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,037 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
17 Công tác ốp đá chẻ 150x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
18 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,657 m2
19 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 m2
20 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
21 Lắp dựng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
22 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m
23 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 51mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
24 Lắp đặt bu lông Inox, L = 400 ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt bu lông Inox, L = 200 ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt lá cờ + dây + phụ kiện ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
15 Rải lớp ni lông làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,842 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,48 m2
31 Trát xà dầm trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 m2
32 Trát trần trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,38 m2
34 Trát trụ cột ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m2
35 Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,11 m2
36 Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,685 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m2
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m
40 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,48 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,38 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,535 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,98 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,915 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 m2
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,12 m2
49 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
51 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
52 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 100m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 100m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,251 m3
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,982 m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,332 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,839 m3
65 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m2
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 100m2
67 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,311 100m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,821 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,953 m3
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,971 m3
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,841 m2
72 Trát trụ cột ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,52 m2
73 Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,622 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,46 m
75 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2 m
76 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,841 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,142 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,983 m2
80 Lắp đặt mũi giáo chông rào ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.383,15 cái
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
93 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
95 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, đường kính 300mm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 100m
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 m3
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,663 m3
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,244 m3
99 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,993 m3
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 m3
101 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m2
102 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m2
103 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 100m2
104 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,256 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 m3
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m2
107 Trát trụ cột có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khí trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,99 m2
108 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khí trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,92 m2
109 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khí trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m2
110 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
111 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
112 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
113 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m2
114 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,61 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,21 m2
116 Lắp đặt bảng chữ tên trường ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
117 Lắp đặt mũi giáo chông rào ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
118 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
119 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 tấn
120 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 tấn
121 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 tấn
122 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m2
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,234 m2
124 Lắp đặt bánh xe ray trượt ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
I THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1 Cung cấp lắp đặt máy bơm 10HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J DỰ PHÒNG PHÍ
1 Dự phòng phí: 2,983% giá trị xây lắp + thiết bị xây dựng (nhà thầu nhập bằng 2,983% giá trị xây lắp + thiết bị xây dựng của tất cả công việc trong tiên lượng mời thầu bên trên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.98E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên; Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện và đã được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng trong thời gian 03 năm gần đây tính tới thời điểm đóng thầu (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên có hệ kết cấu khung bê tông cốt thép, tối thiểu 01 trệt + 01 lầu, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước; - Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9,2 tỷ đồng. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện, Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư) có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu tương ứng của E-HSMT; Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công thực tế và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh ngay khi BMT có yêu cầu. Lưu ý, quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.2, 2.3 mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->