Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 02:10:00 đến ngày 2021-04-17 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,203,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán để chứng minh hoặc hóa đơn đã phát hành trong trường hợp gói thầu ký kết giữa các doanh nghiệp với nhau Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực, đã làn chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất một công trình cùng loại có hạng mục điện chiếu sáng trở.Có quyết định phân công công việc hoặc các tài liệu khác chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điệnĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại có hạng mục điện chiếu sáng trở lên.Có quyết định phân công công việc hoặc các tài liệu khác chứng minh phụ trách thi công 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại có hạng mục điện chiếu sáng trở lên.Có quyết định phân công công việc hoặc các tài liệu khác chứng minh phụ trách thi công 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thôngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Có quyết định phân công công việc hoặc các tài liệu khác chứng minh phụ trách thi công 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ổ tô tải có cẩu hoặc xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe nâng hoặc thang nâng lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật lieu thừa, phế thải xây dựng đổ bỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất IV | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 41 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,64 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 41 | cột |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 41 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 6 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 30 | 1 bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE FI32 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 60 | m |
| 8 | Đào kênh mương rãnh cáp - Cấp đất III | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 57,6 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cần đèn và tay bắt cần đèn | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 307 | can den |
| 11 | Lắp đặt đèn LED 80W | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 307 | bộ |
| 12 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC 3x25 + 1x16 mm2- 0,6/1kV | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,89 | 100m |
| 13 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC 3x16 + 1x10 mm2- 0,6/1kV | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 118,95 | 100m |
| 14 | Cáp thép bọc nhựa D8 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 11.467 | m |
| 15 | Tăng đỡ đỡ cáp | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 307 | bộ |
| 16 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm-0,6/1kV lên đèn | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 12,28 | 100m |
| 17 | Đánh số cột | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 30,7 | 10 cột |
| 18 | Lắp giá đỡ tủ điện | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 5 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 5 | 1 tủ |
| 20 | Ghíp cho dây lên đèn | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 608 | cái |
| 21 | Bịt đầu cáp | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 60 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 624 | bộ |
| 23 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x(25-50) | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 619 | bộ |
| 24 | Móc giữ cáp MGC-25 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 624 | bộ |
| 25 | Băng keo cách điện hạ thế | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 200 | bộ |
| 26 | Đắp chèn khe hở cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 6,56 | m2 |
| 27 | Thí nghiệm tiếp địa lắp lại | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 30 | lần |
| 28 | Công tơ 3 pha | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán để chứng minh hoặc hóa đơn đã phát hành trong trường hợp gói thầu ký kết giữa các doanh nghiệp với nhau Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ đại học lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực, đã làn chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất một công trình cùng loại có hạng mục điện chiếu sáng trở.Có quyết định phân công công việc hoặc các tài liệu khác chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Có trình độ từ đại học lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điệnĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại có hạng mục điện chiếu sáng trở lên.Có quyết định phân công công việc hoặc các tài liệu khác chứng minh phụ trách thi công 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | Có trình độ từ đại học lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại có hạng mục điện chiếu sáng trở lên.Có quyết định phân công công việc hoặc các tài liệu khác chứng minh phụ trách thi công 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thôngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Có quyết định phân công công việc hoặc các tài liệu khác chứng minh phụ trách thi công 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Máy đào xúc đất | 1 |
| 2 | Xe ổ tô tải có cẩu hoặc xe thang nâng | xe nâng hoặc thang nâng lắp đặt thiết bị | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép các loại | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Chở vật lieu thừa, phế thải xây dựng đổ bỏ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi