Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425046-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210425014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của tỉnh theo quyết định số 2405/QĐUBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá, nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 10:27:00 đến ngày 2021-04-17 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,566,049,053 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 67,195 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12,7671 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,439 100m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 46,249 1m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,7873 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,2498 100m3
7 Mua đất đắp nền vận chuyển đến chân công trình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4.730,8354 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 47,3084 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,7448 100m3
2 Lớp ni lon tái sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5.355 m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,508 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 974,48 m3
5 Cắt khe đường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 89,25 10m
C VUỐT NỐI ĐƯỜNG CŨ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1773 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1596 100m3
3 Lớp ni lon tái sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 88,66 m2
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,121 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,866 m3
D PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Cống tròn D300 ( cống dẫn nước vào ruộng) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 98 m
2 Nối cống D500 ( tại 2 vị trí cống ngầm) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 m
E CỐNG HỘP 0,8x0,7 TẠI KM0+476,5
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,77 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0537 100m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2338 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,84 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,066 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0077 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0349 tấn
8 Bu lông M18 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 bộ
9 ổ khóa V1 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
10 Hàn gia công cánh cửa cống Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 công
F TẤM ĐAN CHỊU LỰC + FILE ĐỐNG MỞ NƯỚC
1 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1004 100m2
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,164 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,238 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,448 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 cái
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 71,49 100m3
7 Máy xúc trung chuyển vật liệu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.849E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, có các hạng mục công việc chính: Nền mặt đường bê tông xi măng, rãnh thoát nước,... - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - *Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với hợp đồng nhà thầu thi công với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->