Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418162-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210302968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 18:17:00 đến ngày 2021-04-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,550,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục nhà lớp học 08 phòng 2 tầng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 2,7037 100m3
2 Bê tông lót bằng đá 4x6 cm VXM mác 50# 15,904 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,5474 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,6642 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,4054 tấn
6 Ván khuôn móng cột 0,9616 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 60,58 m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 36,5865 m3
9 Bê tông lót bằng đá 4x6 cm VXM mác 50# 9,677 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 38,7288 m3
11 Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao 1,934 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 4,6239 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III 1,5541 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 1,5541 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 6,2165 100m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 6,328 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 63,9826 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 7,1289 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 1,0351 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 4,1308 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,0903 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,6436 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,8353 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 16,208 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 9,723 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 3,6705 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,5521 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,119 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,1621 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0342 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,2224 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 37,3425 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 3,7343 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 5,851 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,4022 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 29,1272 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 4,3667 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,5467 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,907 tấn
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,888 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,2789 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,398 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,4751 tấn
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 58,7538 m3
45 Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 82,6722 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 1,824 m2
47 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 7,9616 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 7,1352 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50 2,5515 m3
50 Gia công xà gồ thép 3,3344 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép 3,334 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 407,088 1m2
53 Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0,40mm 5,137 100m2
54 Làm trần tôn lạnh 256,96 m2
55 Lắp đặt chỉ trần tôn lạnh 128,8 m
56 SX Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 155,52 m2
57 SX Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 8,64 m2
58 SX Lắp dựng hoa sắt cửa 84,8928 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 328,32 1m2
60 Lắp dựng lan can sắt 33,38 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 66,76 1m2
62 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 71,7 m2
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 605,085 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 878,0232 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 265,49 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75 167,76 m2
67 Trát trần, vữa XM M75 373,4 m2
68 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 436,5 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 1.044,2 m
70 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 251,737 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 295,087 m2
72 Bê tông lót nền đá 4x6, mác 50# 43,4495 m3
73 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 762,425 m2
74 Láng granitô cầu thang 50,245 m2
75 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 18,27 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 2.797,958 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.113,285 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.684,673 m2
79 Đắp hoa văn biểu tượng 2,04 1CT
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 9,7194 100m2
81 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 2 cái
82 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm 12 cái
83 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 60mm 0,09 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,95 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm 0,08 100m
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm 12 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 114mm 2 cái
88 Tủ điện TĐ 1, 2 KT: 300x400x150 2 hộp
89 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A 1 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 2 cái
91 Hộp nhựa đơn 66 hộp
92 Hộp nhựa nối dây 48 hộp
93 Lắp đặt công tắc 1 hạt 37 cái
94 Lắp đặt ô cắm đôi 24 cái
95 Lắp đặt cầu chì 66 cái
96 Đèn nêon áp trần tròn D300; 220V-20W 13 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 96 bộ
98 Lắp đặt quạt trần 16 cái
99 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 94 m
100 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 230 m
101 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 318 m
102 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 1.567 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 988 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 128 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 17 m
106 Xà thép loại 2 sứ 1 cái
107 Gia công kim thu sét, dài 1,5m 1 cái
108 Dây nối đất cáp đồng 50mm2 68 m
109 Dây thoát sét cáp đồng 50mm2 18 m
110 Gia công và đóng cọc chống sét 10 cọc
111 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 10 cọc
112 Ống sắt tráng kẽm D60 0,02 100m
113 Ống sắt tráng kẽm D50 0,02 100m
114 Bulon M16-200 4 cái
115 Bản đế thép tấm400x150x5 1 tấm
116 Bản sườn đế thép tấm 150x80x5 4 tấm
117 Cáp giằng + tăng đơ 4 bộ
118 Ống nhựa D27 0,08 100m
119 Co nhựa D27 2 cái
120 Bật sắt neo ống nhựa 8 cái
121 Ốc siết cáp 5 cái
122 Hộp đựng bình chữa cháy 4 hộp
123 Bình chữa cháy Co2, MT3 4 bình
124 Bình chữa cháy bột ABC, MZFL (loại 4kg) 4 bình
125 Bảng nội quy PCC 2 bảng
126 Bảng tiêu lệnh PCCC 2 bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.326E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.065E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 02 (hai) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.485.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai) hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là mỗi 2.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.970.000.000 VND. Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu), gồm: + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->