Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416943-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210416915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 15:03:00 đến ngày 2021-04-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,420,351,144 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THAY NẮP, ĐÀ, LƯỚI CHẮN RÁC
1 Đào đất hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,759 100m3
2 Phá dỡ máng lưỡi hố ga cũ thay lắp van ngăn mùi Theo hồ sơ thiết kế 9,198 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1,851 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1,851 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,851 100m3
6 BT đúc sẵn đá (1x2) M.200 nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,701 m3
7 Cốt thép tròn D Theo hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
8 Cốt thép tròn D Theo hồ sơ thiết kế 0,648 tấn
9 Sản xuất thép tấm nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,297 tấn
10 BT đúc sẵn đá (1x2) M.200 đà hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 3,666 m3
11 Cốt thép tròn D Theo hồ sơ thiết kế 0,155 tấn
12 Cốt thép tròn D Theo hồ sơ thiết kế 0,531 tấn
13 Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,708 tấn
14 Lắp đặt đà hầm, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1.022 cái
15 Bê tông đá 1x2, M150 miệng thu Theo hồ sơ thiết kế 18,396 m3
16 Bê tông đá 1x2, M200 miệng thu Theo hồ sơ thiết kế 46,501 m3
17 Thép hình lưới chắn rác (thép nhúng kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 20,87 tấn
18 Sản xuất thép hình khung, tấm ngăn mùi các loại (thép nhúng kẽm) Theo hồ sơ thiết kế 18,793 tấn
19 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế 18,793 tấn
20 Đinh tán D14x74 (chỉ tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 1.022 cái
21 Đinh tán D14x54 (chỉ tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 1.022 cái
22 Bu lông neo M16x250mm (chỉ tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 2.044 cái
23 Ván khuôn đổ bê tông hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 6,541 100m2
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 0,416 100m2
B TÁI LẬP BÓ VỈA, VỈA HÈ
1 Bê tông lót móng bó vỉa hè đá (1x2) M150 dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế 7,358 m3
2 Bê tông bó vỉa hè đá (1x2) M300 Theo hồ sơ thiết kế 55,188 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,099 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,177 tấn
5 Trải cấp phối đá (0x4) vỉa hè dày 14cm Theo hồ sơ thiết kế 0,029 100m3
6 Bê tông xi măng nền vỉa hè đá (1x2) M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,248 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa và vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 6,397 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6305E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.261E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục thay thế lưới chắn rác, van ngăn mùi, miệng thu nước hầm ga, đà hầm ga và nắp hầm ga với giá trị ≥ 1.700.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục thay thế lưới chắn rác, van ngăn mùi, miệng thu nước hầm ga, đà hầm ga và nắp hầm ga với giá trị ≥ 5.100.000.000 VND). (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->