Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 14:08:00 đến ngày 2021-04-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,316,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KHỐI 12 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 2,672 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 1,766 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 119,854 | m3 |
| 4 | SXLD cao su sọc | Kỹ thuật theo chương V | 692,671 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (chỉ tính nhân công không tính vật tư) | Kỹ thuật theo chương V | 176,6 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT 25x25, cọc dài >4m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 23,868 | 100m |
| 7 | Nối cọc BTCT 25x25 | Kỹ thuật theo chương V | 102 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg | Kỹ thuật theo chương V | 2,893 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hộp đầu cọc, hộp nối cọc bằng thép tấm | Kỹ thuật theo chương V | 2,893 | tấn |
| 10 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤250cm, mác 150 | Kỹ thuật theo chương V | 7,881 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Kỹ thuật theo chương V | 11,081 | m3 |
| 13 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 | Kỹ thuật theo chương V | 147,829 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 49,152 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 22,494 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤6m đá 1x2 M250 | Kỹ thuật theo chương V | 22,561 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤28m đá 1x2 M250 | Kỹ thuật theo chương V | 15,49 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Kỹ thuật theo chương V | 37,293 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Kỹ thuật theo chương V | 37,18 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Kỹ thuật theo chương V | 26,081 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Kỹ thuật theo chương V | 12,885 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn trệt đá 1x2 M250 | Kỹ thuật theo chương V | 58,131 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn lầu đá 1x2 M250 | Kỹ thuật theo chương V | 54,833 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn lầu đá 1x2 M250 | Kỹ thuật theo chương V | 18,669 | m3 |
| 26 | Bê tông sê nô đá 1x2 M250 | Kỹ thuật theo chương V | 18,277 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Kỹ thuật theo chương V | 5,071 | m3 |
| 28 | Bê tông tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 3,856 | m3 |
| 29 | Bê tông ram dốc 1x2, vữa bê tông mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 19,558 | m3 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc | Kỹ thuật theo chương V | 6,816 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Kỹ thuật theo chương V | 2,101 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 2,249 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 2,799 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 2,375 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 2,112 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 3,156 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 2,882 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 1,667 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 7,35 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 2,726 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tam cấp | Kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 3,82 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, D ≤ 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 4,871 | tấn |
| 49 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, D ≤ 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 20,814 | tấn |
| 50 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, D >18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 5,64 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm móng đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 4,098 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 0,934 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 3,92 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 6,815 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 1,677 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 7,043 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 6,917 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 6,613 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 19,723 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 1,098 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 0,719 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 1,593 | tấn |
| 69 | Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 17,942 | m3 |
| 70 | Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,104 | m3 |
| 71 | Xây bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), h≤6m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,794 | m3 |
| 72 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,407 | m3 |
| 73 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 6,687 | m3 |
| 74 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,807 | m3 |
| 75 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,547 | m3 |
| 76 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Kỹ thuật theo chương V | 16,884 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Kỹ thuật theo chương V | 40,604 | m3 |
| 79 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Kỹ thuật theo chương V | 2,831 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤28m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 15,919 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Kỹ thuật theo chương V | 33,449 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Kỹ thuật theo chương V | 4,727 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤28m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Kỹ thuật theo chương V | 21,18 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 99,678 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 22,461 | m2 |
| 88 | Trát cột ốp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 275,4 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 417,736 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 22,834 | m2 |
| 91 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1.221,917 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 330,96 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm sàn lầu vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 247,32 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm sàn mái vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 195,234 | m2 |
| 95 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 47,636 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 652,12 | m2 |
| 97 | Trát lanh tô, bản đỡ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 375,116 | m2 |
| 98 | Trát sê nô , vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 299,24 | m2 |
| 99 | Kẻ ron rộng 20 sâu 10 chỉ tính nhân công | Kỹ thuật theo chương V | 207,2 | m |
| 100 | Trát gờ chỉ vữa M75 (rộng 40 dày 20mm) | Kỹ thuật theo chương V | 310,6 | m |
| 101 | Láng vữa xi măng mác M75 dày 2cm | Kỹ thuật theo chương V | 40,4 | m2 |
| 102 | Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm CT-11B hoặc tương đương) | Kỹ thuật theo chương V | 358,014 | m2 |
| 103 | Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đương | Kỹ thuật theo chương V | 288,02 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng | Kỹ thuật theo chương V | 288,02 | m2 |
| 105 | Láng đôn nền, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 712,44 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Kỹ thuật theo chương V | 1.204,503 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm | Kỹ thuật theo chương V | 82,88 | m2 |
| 108 | Lát đal bằng gạch ceramic nhám 250x250mm | Kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x500mm | Kỹ thuật theo chương V | 34,41 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 395,274 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 324,62 | m2 |
| 112 | Lát bậc cấp bằng gạch cầu thang KT 300x500mm (có khía mũi bậc) | Kỹ thuật theo chương V | 55,485 | m2 |
| 113 | Lát cầu thang bằng gạch cầu thang KT 300x500mm (có khía mũi bậc) | Kỹ thuật theo chương V | 55,387 | m2 |
| 114 | Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài) | Kỹ thuật theo chương V | 738,431 | m2 |
| 115 | Bả bằng ma tít vào tường (bên trong) | Kỹ thuật theo chương V | 1.221,917 | m2 |
| 116 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bên trong) | Kỹ thuật theo chương V | 1.473,27 | m2 |
| 117 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm (bên ngoài) | Kỹ thuật theo chương V | 674,356 | m2 |
| 118 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1.412,787 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 2.695,187 | m2 |
| 120 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, tấm mica dày 3mm, 1,2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Kỹ thuật theo chương V | 92,88 | m2 |
| 121 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700,tấm mica dày 3mm, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 122 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, tấm mica dày 3mm, 4, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Kỹ thuật theo chương V | 146,88 | m2 |
| 123 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, tấm mica dày 3mm, 1,3 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 124 | SX khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, tấm mica dày 3mm, khung cố định, và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 125 | SX khung bảo vệ cửa đi, thép la 40x8mm, thép tròn đặc fi12 (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Kỹ thuật theo chương V | 37,286 | m2 |
| 126 | SX khung bảo vệ cửa sổ, khung bao thép V50x50x5mm, thép la40x8mm, thép tròn đặc fi 12 (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Kỹ thuật theo chương V | 157,44 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Kỹ thuật theo chương V | 274,12 | m2 |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 194,726 | m2 |
| 129 | SXLD trần tôn sóng nhỏ dày 0,45mm khung thép mạ kẽm 30x60x1,2mm (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 516,668 | m2 |
| 130 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm hộp 50x100x1,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,562 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 3,562 | tấn |
| 132 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm (chồng mí 2 sóng) | Kỹ thuật theo chương V | 5,642 | 100m2 |
| 133 | SXLD lan can cầu thang tay vịn inox tròn đk 60, dày 2mm, lan can inox vuông (20x20x1,2mm), thanh đứng inox vuông 40x40x1,4mm, … | Kỹ thuật theo chương V | 20,66 | md |
| 134 | SXLD lan can trệt hành lan inox tròn fi 60x2,0mm thanh đứng inox tròn fi 49x1,4mm | Kỹ thuật theo chương V | 55,9 | m |
| 135 | SXLD lan can lầu hành lan inox tròn fi 60x2,0mm thanh đứng fi 49x1,4mm | Kỹ thuật theo chương V | 71,2 | m |
| 136 | SXLD thang lên mái thép hộp inox 304 thanh đứng 30x60x1,4mm, thanh ngang 30x30x1,4mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện để bắt vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | SXLD nắp tole phẳng dày 2 ly (khung thép V30x30x4mm, có chốt khóa) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | SXLD Vách ngăn khung nhôm, pa nô nhôm hộp và các phụ kiện kèm theo ke chữ L, ốc vít .v..v | Kỹ thuật theo chương V | 4,388 | m2 |
| 139 | SXLD nẹp nhôm thẳng 80x3mm | Kỹ thuật theo chương V | 34,2 | md |
| 140 | SXLD mũ chụp khe bằng tấm inox 304, dày 1mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,5 | md |
| 141 | SXLD Khung lam BTCT đúc sẵn tại chỗ (KT :3,05x0,3) | Kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 142 | SXLD Khung inox hộp 20x20x1,2mm trang trí | Kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=60mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=27mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m |
| B | HẠNG MỤC KHỐI 12 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần | Kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờ | Kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led pha 70W | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 3.850 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 1.212 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 1.064 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Kỹ thuật theo chương V | 1.689 | m |
| 27 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC KHỐI 12 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chậu tiểu nam, (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chậu xí bệt (chọn bộ) (tương đương Caesar) | Kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa xí | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê) | Kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Gương soi | Kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt Kệ kính | Kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa măng sông PVC d=34mm R.T | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa măng sông PVC d=42mm R.T | Kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa măng sông PVC d=60mm R.T | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Cút PVC d=21 RTmm | Kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Cút PVC d=21 RNmm | Kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | Cút PVC d=21mm | Kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Cút PVC d=27x21 RNmm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cút PVC d=27x21mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Cút PVC d=27mm | Kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Cút PVC d=34x21mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút PVC d=34x27mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Cút PVC d=34mm | Kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Cút PVC d=42x27mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cút PVC d=42x34mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Cút PVC d=42mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Cút PVC d=60x42mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cút PVC d=60mm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Cút PVC d=90x34mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Cút PVC d=90mm | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Cút PVC d=114mm | Kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Cút PVC d=114x45 độ | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Tê PVC d=21RNmm | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Tê PVC d=27x21 RNmm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Tê PVC d=27x21mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Tê PVC d=34x21mm | Kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 43 | Tê PVC d=34x27mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Tê PVC d=34mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Tê PVC d=42x27mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Tê PVC d=42x34mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Tê PVC d=42mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Tê PVC d=60x42mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Tê PVC d=60mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Tê PVC d=90x34mm | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Tê PVC d=90mm | Kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 52 | Chữ Y PVC d=114mm | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Côn chuyển PVC d=60x34mm | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Côn chuyển PVC d=90x60mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Côn chuyển PVC d=114x60mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Van PVC d=27mm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Van thau d=34mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Van thau d=42mm | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Van thau d=60mm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 đứng (tương đương toàn mỹ) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 nằm (tương đương toàn mỹ) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 62 | Phao điện | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp Tủ điện điều khiển máy bơm (chọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm) | Kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (cấp phao điện bồn nước) | Kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt MCB 32Ampe | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Máy bơm 1HP, H>20m + máy dự phòng (tương đương Panasonic) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Khung đậy máy bơm 1,25m x1,25mx1,1m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Kỹ thuật theo chương V | 7,063 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 7,063 | m2 |
| 72 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 73 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 78 | Đào đất công trình, chiều rộng móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,169 | m3 |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 86 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 3,065 | m3 |
| 87 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 88 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) | Kỹ thuật theo chương V | 42,181 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m2 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 91 | Than củi | Kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 92 | Đ 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 93 | Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| D | HẠNG MỤC CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc BTCT 20x20 chiều dài | Kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,762 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 12,104 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,085 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,829 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 14 | SXLD ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 15 | SXLD ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m2 |
| 16 | SXLD ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 17 | SXLD ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,841 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 1,353 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà đà kiềng, giằng đường kính ≤18mm (thép CII) h≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 27 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy | Kỹ thuật theo chương V | 7,238 | m3 |
| 28 | Xây cột ốp gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 1,441 | m3 |
| 32 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 16,011 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 216,05 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 36 | Trát cột, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 35,26 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 213,67 | m |
| 40 | Kẻ ron rộng 20 sâu 10 | Kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 41 | Lát gạch ceramic 500x500 | Kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 42 | SXLD Cao su sọc lót nền | Kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 43 | SXLD gạch bông gió | Kỹ thuật theo chương V | 172 | Viên |
| 44 | Tôn màu sóng vuông dày 0,45mm (chồng mí 2 sóng) | Kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 45 | SX xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 47 | SXLD trần tôn sóng nhỏ dày 0,45mm khung thép mạ kẽm (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 48 | SX cửa đi khung nhôm ( sơn tĩnh điện) hệ 1000, tấm mica dày 3mm (1 cánh mở) | Kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 49 | SX cửa sổ lùa khung nhôm ( sơn tĩnh điện) hệ 500, tấm mica dày 3mm (2 cánh lùa) | Kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 50 | SX khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ thép V50x50x5mm, thép la 40x8mm, thép tròn đặc fi 12 (sơn 3 lớp) | Kỹ thuật theo chương V | 4,658 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Kỹ thuật theo chương V | 10,418 | m2 |
| 52 | SXLD cửa cổng khung sắt 2 cánh mở, chốt gài, bạc đạn, đường ray và tất cả phụ kiện kèm theo…( đã sơn 3 lớp) | Kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 53 | SX hoa sắt hàng rào thép tròn đặc fi 16 vót nhọn đầu, thép la rộng 16 dày 2ly (đã sơn 3 lớp) | Kỹ thuật theo chương V | 10,247 | m² |
| 54 | Đắp vữa đầu cột ốp | Kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 55 | SXLD khung lưới B40 dây buộc thép fi 8 | Kỹ thuật theo chương V | 358,81 | md |
| 56 | Quét vôi 3 nước trắng | Kỹ thuật theo chương V | 198,32 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 262,53 | m2 |
| 59 | SXLD bộ chữ bằng mica chử nhỏ cao 50 (UBND HUYỆN CHÂU THÀNH A, SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, chử lớn cao 230 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NHƠN NGHĨA A (Font Vni- Helve-Condense) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | SXLD Bảng tên tôn phẳng dày 2 ly, Thép hộp 100x100x2mm, tép hộp 50x50x1,8mm mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | SXLD tấm trần ALUMINIUM dày 3mm (loại ngoài trời) | Kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 62 | SXLD khung thép nhà bảo vệ 30x30x1,4mm mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | khung |
| E | HẠNG MỤC CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dimer quạt đơn(trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| F | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, làm vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 5,548 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 55,48 | m3 |
| 3 | SXLD Tấm cao su lót | Kỹ thuật theo chương V | 554,8 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 2,387 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 7 | Kẻ ron rộng 5 | Kỹ thuật theo chương V | 3,409 | 100m |
| G | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kế 2 ngăn | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 1pha 75A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 1pha 25A (loại 2 tép) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A (loại 1 tép) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp CXV 25mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp CXV 16mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp CV 4.0mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 6,825 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 11 | lắp đá 4x6 kẹp cát đầm chặt | Kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 12 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE D40/30mm bảo vệ cáp | Kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 18 | dựng trụ bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 19 | Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| H | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT (PHẦN BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 2 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 3 | Lắp trung tâm báo cháy 8 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp còi báo động | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đầu báo khói | Kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đèn báo phòng | Kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp công tắc khẩn | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Kỹ thuật theo chương V | 27 | bình |
| 9 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái' |
| 10 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 4 | Trụ đỡ kim chống sét | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Mối hàn cadweld | Kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Kỹ thuật theo chương V | 0,03 | cái |
| 11 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 12 | Kẹp cố định cáp | Kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 13 | Bộ đếm sét CDR 1 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công) | Kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm dày 1,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=27mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=27mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van thau d=27mm (1 chiều) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van thau d=27mm (2 chiều) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d= 25mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 114x27mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) | Kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,793 | 100m3 |
| 12 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Kỹ thuật theo chương V | 7,101 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 4,248 | m3 |
| 14 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 5,936 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 18 | Gia công hệ khung thép V40x40x4 | Kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 19 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Kỹ thuật theo chương V | 6,979 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Kỹ thuật theo chương V | 181,642 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 28,36 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Kỹ thuật theo chương V | 102 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=400mm H30 | Kỹ thuật theo chương V | 3,5 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,5 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt Gối cống đường kính 400mm | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 30 | Đắp vữa chèn lổ cống đấu nối thoát nước, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m2 |
| 31 | Bê lót nền đá 4x6, mác 150 | Kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 32 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| K | HẠNG MỤC SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới | Kỹ thuật theo chương V | 22,376 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đắp đê, taluy chắn cát, độ chặt đất đắp K=0.90 | Kỹ thuật theo chương V | 4,597 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Kỹ thuật theo chương V | 34,868 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 7.500.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2018 đến hết thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi