Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414146-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210362175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 14:08:00 đến ngày 2021-04-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,316,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KHỐI 12 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH
1 Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 2,672 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 1,766 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 119,854 m3
4 SXLD cao su sọc Kỹ thuật theo chương V 692,671 m2
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (chỉ tính nhân công không tính vật tư) Kỹ thuật theo chương V 176,6 m3
6 Ép trước cọc BTCT 25x25, cọc dài >4m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 23,868 100m
7 Nối cọc BTCT 25x25 Kỹ thuật theo chương V 102 mối nối
8 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg Kỹ thuật theo chương V 2,893 tấn
9 Sản xuất thép hộp đầu cọc, hộp nối cọc bằng thép tấm Kỹ thuật theo chương V 2,893 tấn
10 Phá dỡ bê tông đầu cọc Kỹ thuật theo chương V 3,825 m3
11 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤250cm, mác 150 Kỹ thuật theo chương V 7,881 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Kỹ thuật theo chương V 11,081 m3
13 SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 Kỹ thuật theo chương V 147,829 m3
14 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 250 Kỹ thuật theo chương V 49,152 m3
15 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 Kỹ thuật theo chương V 22,494 m3
16 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤6m đá 1x2 M250 Kỹ thuật theo chương V 22,561 m3
17 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤28m đá 1x2 M250 Kỹ thuật theo chương V 15,49 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Kỹ thuật theo chương V 37,293 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Kỹ thuật theo chương V 37,18 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Kỹ thuật theo chương V 26,081 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Kỹ thuật theo chương V 12,885 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Kỹ thuật theo chương V 0,532 m3
23 Bê tông sàn trệt đá 1x2 M250 Kỹ thuật theo chương V 58,131 m3
24 Bê tông sàn lầu đá 1x2 M250 Kỹ thuật theo chương V 54,833 m3
25 Bê tông sàn lầu đá 1x2 M250 Kỹ thuật theo chương V 18,669 m3
26 Bê tông sê nô đá 1x2 M250 Kỹ thuật theo chương V 18,277 m3
27 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 Kỹ thuật theo chương V 5,071 m3
28 Bê tông tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Kỹ thuật theo chương V 3,856 m3
29 Bê tông ram dốc 1x2, vữa bê tông mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 19,558 m3
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc Kỹ thuật theo chương V 6,816 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Kỹ thuật theo chương V 2,101 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Kỹ thuật theo chương V 2,249 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Kỹ thuật theo chương V 0,601 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Kỹ thuật theo chương V 2,799 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Kỹ thuật theo chương V 2,375 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Kỹ thuật theo chương V 0,301 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Kỹ thuật theo chương V 2,112 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Kỹ thuật theo chương V 3,156 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Kỹ thuật theo chương V 2,882 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Kỹ thuật theo chương V 1,667 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Kỹ thuật theo chương V 7,35 100m2
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Kỹ thuật theo chương V 2,726 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Kỹ thuật theo chương V 0,442 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tam cấp Kỹ thuật theo chương V 0,201 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 3,82 100m2
48 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, D ≤ 10mm Kỹ thuật theo chương V 4,871 tấn
49 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, D ≤ 18mm Kỹ thuật theo chương V 20,814 tấn
50 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, D >18mm Kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Kỹ thuật theo chương V 5,64 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính Kỹ thuật theo chương V 0,598 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm móng đường kính Kỹ thuật theo chương V 4,098 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Kỹ thuật theo chương V 0,642 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Kỹ thuật theo chương V 0,934 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Kỹ thuật theo chương V 3,92 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao Kỹ thuật theo chương V 6,815 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Kỹ thuật theo chương V 1,677 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Kỹ thuật theo chương V 0,944 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Kỹ thuật theo chương V 7,043 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao Kỹ thuật theo chương V 6,917 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Kỹ thuật theo chương V 6,613 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao Kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính Kỹ thuật theo chương V 19,723 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Kỹ thuật theo chương V 1,098 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Kỹ thuật theo chương V 0,719 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Kỹ thuật theo chương V 1,593 tấn
69 Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 Kỹ thuật theo chương V 17,942 m3
70 Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 Kỹ thuật theo chương V 2,104 m3
71 Xây bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), h≤6m M75 Kỹ thuật theo chương V 3,794 m3
72 Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 Kỹ thuật theo chương V 1,407 m3
73 Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 Kỹ thuật theo chương V 6,687 m3
74 Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 Kỹ thuật theo chương V 5,807 m3
75 Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 Kỹ thuật theo chương V 0,547 m3
76 Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 Kỹ thuật theo chương V 0,238 m3
77 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Kỹ thuật theo chương V 16,884 m3
78 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Kỹ thuật theo chương V 40,604 m3
79 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Kỹ thuật theo chương V 2,831 m3
80 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤28m M75 Kỹ thuật theo chương V 15,919 m3
81 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Kỹ thuật theo chương V 33,449 m3
82 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Kỹ thuật theo chương V 4,727 m3
83 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤28m M75 Kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
84 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 Kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
85 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Kỹ thuật theo chương V 21,18 m3
86 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 99,678 m2
87 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 22,461 m2
88 Trát cột ốp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 275,4 m2
89 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 417,736 m2
90 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 22,834 m2
91 Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1.221,917 m2
92 Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 330,96 m2
93 Trát xà dầm sàn lầu vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 247,32 m2
94 Trát xà dầm sàn mái vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 195,234 m2
95 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 47,636 m2
96 Trát trần, vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 652,12 m2
97 Trát lanh tô, bản đỡ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 375,116 m2
98 Trát sê nô , vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 299,24 m2
99 Kẻ ron rộng 20 sâu 10 chỉ tính nhân công Kỹ thuật theo chương V 207,2 m
100 Trát gờ chỉ vữa M75 (rộng 40 dày 20mm) Kỹ thuật theo chương V 310,6 m
101 Láng vữa xi măng mác M75 dày 2cm Kỹ thuật theo chương V 40,4 m2
102 Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm CT-11B hoặc tương đương) Kỹ thuật theo chương V 358,014 m2
103 Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đương Kỹ thuật theo chương V 288,02 m2
104 Quét nước xi măng Kỹ thuật theo chương V 288,02 m2
105 Láng đôn nền, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 712,44 m2
106 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm Kỹ thuật theo chương V 1.204,503 m2
107 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm Kỹ thuật theo chương V 82,88 m2
108 Lát đal bằng gạch ceramic nhám 250x250mm Kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
109 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x500mm Kỹ thuật theo chương V 34,41 m2
110 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm Kỹ thuật theo chương V 395,274 m2
111 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm Kỹ thuật theo chương V 324,62 m2
112 Lát bậc cấp bằng gạch cầu thang KT 300x500mm (có khía mũi bậc) Kỹ thuật theo chương V 55,485 m2
113 Lát cầu thang bằng gạch cầu thang KT 300x500mm (có khía mũi bậc) Kỹ thuật theo chương V 55,387 m2
114 Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài) Kỹ thuật theo chương V 738,431 m2
115 Bả bằng ma tít vào tường (bên trong) Kỹ thuật theo chương V 1.221,917 m2
116 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bên trong) Kỹ thuật theo chương V 1.473,27 m2
117 Bả bằng ma tít vào cột, dầm (bên ngoài) Kỹ thuật theo chương V 674,356 m2
118 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 1.412,787 m2
119 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 2.695,187 m2
120 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, tấm mica dày 3mm, 1,2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) Kỹ thuật theo chương V 92,88 m2
121 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700,tấm mica dày 3mm, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) Kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
122 SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, tấm mica dày 3mm, 4, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) Kỹ thuật theo chương V 146,88 m2
123 SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, tấm mica dày 3mm, 1,3 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) Kỹ thuật theo chương V 7 m2
124 SX khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, tấm mica dày 3mm, khung cố định, và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) Kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
125 SX khung bảo vệ cửa đi, thép la 40x8mm, thép tròn đặc fi12 (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) Kỹ thuật theo chương V 37,286 m2
126 SX khung bảo vệ cửa sổ, khung bao thép V50x50x5mm, thép la40x8mm, thép tròn đặc fi 12 (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) Kỹ thuật theo chương V 157,44 m2
127 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kỹ thuật theo chương V 274,12 m2
128 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 194,726 m2
129 SXLD trần tôn sóng nhỏ dày 0,45mm khung thép mạ kẽm 30x60x1,2mm (trọn bộ) Kỹ thuật theo chương V 516,668 m2
130 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm hộp 50x100x1,8mm Kỹ thuật theo chương V 3,562 tấn
131 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 3,562 tấn
132 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm (chồng mí 2 sóng) Kỹ thuật theo chương V 5,642 100m2
133 SXLD lan can cầu thang tay vịn inox tròn đk 60, dày 2mm, lan can inox vuông (20x20x1,2mm), thanh đứng inox vuông 40x40x1,4mm, … Kỹ thuật theo chương V 20,66 md
134 SXLD lan can trệt hành lan inox tròn fi 60x2,0mm thanh đứng inox tròn fi 49x1,4mm Kỹ thuật theo chương V 55,9 m
135 SXLD lan can lầu hành lan inox tròn fi 60x2,0mm thanh đứng fi 49x1,4mm Kỹ thuật theo chương V 71,2 m
136 SXLD thang lên mái thép hộp inox 304 thanh đứng 30x60x1,4mm, thanh ngang 30x30x1,4mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện để bắt vào tường Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
137 SXLD nắp tole phẳng dày 2 ly (khung thép V30x30x4mm, có chốt khóa) Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
138 SXLD Vách ngăn khung nhôm, pa nô nhôm hộp và các phụ kiện kèm theo ke chữ L, ốc vít .v..v Kỹ thuật theo chương V 4,388 m2
139 SXLD nẹp nhôm thẳng 80x3mm Kỹ thuật theo chương V 34,2 md
140 SXLD mũ chụp khe bằng tấm inox 304, dày 1mm Kỹ thuật theo chương V 3,5 md
141 SXLD Khung lam BTCT đúc sẵn tại chỗ (KT :3,05x0,3) Kỹ thuật theo chương V 24 bộ
142 SXLD Khung inox hộp 20x20x1,2mm trang trí Kỹ thuật theo chương V 35 bộ
143 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=60mm Kỹ thuật theo chương V 0,164 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=27mm Kỹ thuật theo chương V 0,099 100m
B HẠNG MỤC KHỐI 12 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm Kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) Kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) Kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) Kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) Kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Lắp đặt quạt đảo trần Kỹ thuật theo chương V 48 cái
7 Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W Kỹ thuật theo chương V 18 bộ
8 Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Kỹ thuật theo chương V 96 bộ
10 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờ Kỹ thuật theo chương V 10 bộ
11 Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt đèn led pha 70W Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m Kỹ thuật theo chương V 2 cọc
14 Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 Kỹ thuật theo chương V 8 m
15 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Kỹ thuật theo chương V 3.850 m
16 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Kỹ thuật theo chương V 1.212 m
17 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Kỹ thuật theo chương V 1.064 m
18 Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 Kỹ thuật theo chương V 12 m
19 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module Kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) Kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) Kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) Kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Kỹ thuật theo chương V 17 cái
25 Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) Kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy Kỹ thuật theo chương V 1.689 m
27 Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) Kỹ thuật theo chương V 1
C HẠNG MỤC KHỐI 12 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) Kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Lắp đặt Chậu tiểu nam, (tương đương Caesar), (chọn bộ) Kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt Chậu xí bệt (chọn bộ) (tương đương Caesar) Kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa xí Kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê) Kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Lắp đặt Gương soi Kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt Kệ kính Kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt phễu inox thu d=100mm Kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm Kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm Kỹ thuật theo chương V 0,638 100m
12 Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm Kỹ thuật theo chương V 0,381 100m
13 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Kỹ thuật theo chương V 0,508 100m
14 Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm Kỹ thuật theo chương V 0,351 100m
15 Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm Kỹ thuật theo chương V 0,338 100m
16 Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm Kỹ thuật theo chương V 0,882 100m
17 Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm Kỹ thuật theo chương V 0,591 100m
18 Lắp đặt măng sông nhựa măng sông PVC d=34mm R.T Kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa măng sông PVC d=42mm R.T Kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa măng sông PVC d=60mm R.T Kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Cút PVC d=21 RTmm Kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Cút PVC d=21 RNmm Kỹ thuật theo chương V 26 cái
23 Cút PVC d=21mm Kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Cút PVC d=27x21 RNmm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Cút PVC d=27x21mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Cút PVC d=27mm Kỹ thuật theo chương V 11 cái
27 Cút PVC d=34x21mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Cút PVC d=34x27mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Cút PVC d=34mm Kỹ thuật theo chương V 24 cái
30 Cút PVC d=42x27mm Kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Cút PVC d=42x34mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Cút PVC d=42mm Kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Cút PVC d=60x42mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Cút PVC d=60mm Kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Cút PVC d=90x34mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Cút PVC d=90mm Kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Cút PVC d=114mm Kỹ thuật theo chương V 16 cái
38 Cút PVC d=114x45 độ Kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Tê PVC d=21RNmm Kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Tê PVC d=27x21 RNmm Kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Tê PVC d=27x21mm Kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Tê PVC d=34x21mm Kỹ thuật theo chương V 30 cái
43 Tê PVC d=34x27mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Tê PVC d=34mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Tê PVC d=42x27mm Kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Tê PVC d=42x34mm Kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Tê PVC d=42mm Kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Tê PVC d=60x42mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Tê PVC d=60mm Kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Tê PVC d=90x34mm Kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Tê PVC d=90mm Kỹ thuật theo chương V 22 cái
52 Chữ Y PVC d=114mm Kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Côn chuyển PVC d=60x34mm Kỹ thuật theo chương V 10 cái
54 Côn chuyển PVC d=90x60mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Côn chuyển PVC d=114x60mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Van PVC d=27mm Kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Van thau d=34mm Kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Van thau d=42mm Kỹ thuật theo chương V 7 cái
59 Van thau d=60mm Kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 đứng (tương đương toàn mỹ) Kỹ thuật theo chương V 1 bể
61 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 nằm (tương đương toàn mỹ) Kỹ thuật theo chương V 2 bể
62 Phao điện Kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp Tủ điện điều khiển máy bơm (chọn bộ) Kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm) Kỹ thuật theo chương V 30 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (cấp phao điện bồn nước) Kỹ thuật theo chương V 60 m
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Kỹ thuật theo chương V 60 m
67 Lắp đặt MCB 32Ampe Kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Máy bơm 1HP, H>20m + máy dự phòng (tương đương Panasonic) Kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Khung đậy máy bơm 1,25m x1,25mx1,1m Kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kỹ thuật theo chương V 7,063 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 7,063 m2
72 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
73 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
74 Ván khuôn gỗ tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
76 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
78 Đào đất công trình, chiều rộng móng Kỹ thuật theo chương V 0,258 100m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
80 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
81 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,169 m3
82 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,806 m3
83 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
84 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
86 Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Kỹ thuật theo chương V 3,065 m3
87 Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Kỹ thuật theo chương V 0,325 m3
88 Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) Kỹ thuật theo chương V 42,181 m2
89 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 7,43 m2
90 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
91 Than củi Kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
92 Đ 1x2 lọc nước hầm tự hoại Kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
93 Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoại Kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
94 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
D HẠNG MỤC CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
4 Đóng cọc BTCT 20x20 chiều dài Kỹ thuật theo chương V 0,702 100m
5 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Kỹ thuật theo chương V 3,744 m3
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 Kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
7 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Kỹ thuật theo chương V 2,762 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Kỹ thuật theo chương V 12,104 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,085 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,829 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Kỹ thuật theo chương V 0,159 100m2
14 SXLD ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
15 SXLD ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Kỹ thuật theo chương V 2,42 100m2
16 SXLD ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Kỹ thuật theo chương V 0,268 100m2
17 SXLD ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,257 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,841 m3
19 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
20 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,359 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
22 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Kỹ thuật theo chương V 0,481 tấn
23 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Kỹ thuật theo chương V 1,353 tấn
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
25 SXLD cốt thép xà đà kiềng, giằng đường kính ≤18mm (thép CII) h≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
27 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy Kỹ thuật theo chương V 7,238 m3
28 Xây cột ốp gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều cao Kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
29 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều cao Kỹ thuật theo chương V 1,404 m3
30 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75), chiều cao Kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
31 Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), chiều dày Kỹ thuật theo chương V 1,441 m3
32 Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 16,011 m2
33 Trát tường ngoài hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 216,05 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
35 Trát tường ngoài hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 11,84 m2
36 Trát cột, vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 35,26 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 213,67 m
40 Kẻ ron rộng 20 sâu 10 Kỹ thuật theo chương V 18,4 m
41 Lát gạch ceramic 500x500 Kỹ thuật theo chương V 9 m2
42 SXLD Cao su sọc lót nền Kỹ thuật theo chương V 9 m2
43 SXLD gạch bông gió Kỹ thuật theo chương V 172 Viên
44 Tôn màu sóng vuông dày 0,45mm (chồng mí 2 sóng) Kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
45 SX xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
47 SXLD trần tôn sóng nhỏ dày 0,45mm khung thép mạ kẽm (trọn bộ) Kỹ thuật theo chương V 9 m2
48 SX cửa đi khung nhôm ( sơn tĩnh điện) hệ 1000, tấm mica dày 3mm (1 cánh mở) Kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
49 SX cửa sổ lùa khung nhôm ( sơn tĩnh điện) hệ 500, tấm mica dày 3mm (2 cánh lùa) Kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
50 SX khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ thép V50x50x5mm, thép la 40x8mm, thép tròn đặc fi 12 (sơn 3 lớp) Kỹ thuật theo chương V 4,658 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kỹ thuật theo chương V 10,418 m2
52 SXLD cửa cổng khung sắt 2 cánh mở, chốt gài, bạc đạn, đường ray và tất cả phụ kiện kèm theo…( đã sơn 3 lớp) Kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
53 SX hoa sắt hàng rào thép tròn đặc fi 16 vót nhọn đầu, thép la rộng 16 dày 2ly (đã sơn 3 lớp) Kỹ thuật theo chương V 10,247
54 Đắp vữa đầu cột ốp Kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
55 SXLD khung lưới B40 dây buộc thép fi 8 Kỹ thuật theo chương V 358,81 md
56 Quét vôi 3 nước trắng Kỹ thuật theo chương V 198,32 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 35,1 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 262,53 m2
59 SXLD bộ chữ bằng mica chử nhỏ cao 50 (UBND HUYỆN CHÂU THÀNH A, SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, chử lớn cao 230 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NHƠN NGHĨA A (Font Vni- Helve-Condense) Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 SXLD Bảng tên tôn phẳng dày 2 ly, Thép hộp 100x100x2mm, tép hộp 50x50x1,8mm mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 SXLD tấm trần ALUMINIUM dày 3mm (loại ngoài trời) Kỹ thuật theo chương V 9,52 m2
62 SXLD khung thép nhà bảo vệ 30x30x1,4mm mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 8 khung
E HẠNG MỤC CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) Kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt dimer quạt đơn(trọn bộ) Kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (trọn bộ) Kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt quạt đảo trần Kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Kỹ thuật theo chương V 28 m
7 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Kỹ thuật theo chương V 5 m
8 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module Kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy Kỹ thuật theo chương V 10 m
F HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH
1 Dọn dẹp mặt bằng, làm vệ sinh Kỹ thuật theo chương V 5,548 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Kỹ thuật theo chương V 55,48 m3
3 SXLD Tấm cao su lót Kỹ thuật theo chương V 554,8 m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Kỹ thuật theo chương V 2,387 tấn
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
7 Kẻ ron rộng 5 Kỹ thuật theo chương V 3,409 100m
G HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1 Lắp đặt tủ điện kế 2 ngăn Kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 1pha 75A Kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) Kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCCB 1pha 25A (loại 2 tép) Kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCB 16A (loại 1 tép) Kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cáp CXV 25mm2 Kỹ thuật theo chương V 60 m
7 Lắp đặt cáp CXV 16mm2 Kỹ thuật theo chương V 140 m
8 Lắp đặt cáp CV 4.0mm2 Kỹ thuật theo chương V 60 m
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 6,825 m3
10 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
11 lắp đá 4x6 kẹp cát đầm chặt Kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
12 Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
13 Lắp đặt ống HDPE D40/30mm bảo vệ cáp Kỹ thuật theo chương V 70 m
14 Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy Kỹ thuật theo chương V 40 m
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
18 dựng trụ bằng thủ công Kỹ thuật theo chương V 1
19 Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) Kỹ thuật theo chương V 1
H HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT (PHẦN BÁO CHÁY)
1 Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C Kỹ thuật theo chương V 350 m
2 Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy Kỹ thuật theo chương V 260 m
3 Lắp trung tâm báo cháy 8 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp còi báo động Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đầu báo khói Kỹ thuật theo chương V 24 bộ
6 Lắp đèn báo phòng Kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Lắp công tắc khẩn Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp bình chữa cháy ABC 4KG Kỹ thuật theo chương V 27 bình
9 Lắp tiêu lệnh PCCC Kỹ thuật theo chương V 8 cái'
10 Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) Kỹ thuật theo chương V 1
I HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT (PHẦN CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107m Kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 Kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m Kỹ thuật theo chương V 7 cọc
4 Trụ đỡ kim chống sét Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Đế trụ đỡ kim chống sét Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Tăng đưa + cáp chằng cột Kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Mối hàn cadweld Kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Hộp kiểm tra điện trở đất Kỹ thuật theo chương V 2 hộp
9 Ống PVC luồn cáp fi 21mm Kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
10 Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt Kỹ thuật theo chương V 0,03 cái
11 Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) Kỹ thuật theo chương V 1 kg
12 Kẹp cố định cáp Kỹ thuật theo chương V 50 cái
13 Bộ đếm sét CDR 1 Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
J HẠNG MỤC CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Kỹ thuật theo chương V 26,64 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công) Kỹ thuật theo chương V 26,64 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm dày 1,8mm Kỹ thuật theo chương V 1,11 100m
4 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=27mm Kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PVC d=27mm Kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt van thau d=27mm (1 chiều) Kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van thau d=27mm (2 chiều) Kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d= 25mm Kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 114x27mm Kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) Kỹ thuật theo chương V 1,19 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,793 100m3
12 Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Kỹ thuật theo chương V 7,101 m3
13 Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 Kỹ thuật theo chương V 4,248 m3
14 Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Kỹ thuật theo chương V 5,936 m3
15 Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga Kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
16 Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga Kỹ thuật theo chương V 0,762 100m2
17 Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
18 Gia công hệ khung thép V40x40x4 Kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
19 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Kỹ thuật theo chương V 6,979 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Kỹ thuật theo chương V 0,645 m3
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) Kỹ thuật theo chương V 181,642 m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 28,36 m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Kỹ thuật theo chương V 102 cấu kiện
24 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=400mm H30 Kỹ thuật theo chương V 3,5 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Kỹ thuật theo chương V 3,5 mối nối
26 Lắp đặt Gối cống đường kính 400mm Kỹ thuật theo chương V 7 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mm Kỹ thuật theo chương V 0,468 100m
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Kỹ thuật theo chương V 0,283 m3
30 Đắp vữa chèn lổ cống đấu nối thoát nước, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,393 m2
31 Bê lót nền đá 4x6, mác 150 Kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
32 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
K HẠNG MỤC SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng bằng cơ giới Kỹ thuật theo chương V 22,376 100m2
2 Đào đất đắp đê, taluy chắn cát, độ chặt đất đắp K=0.90 Kỹ thuật theo chương V 4,597 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Kỹ thuật theo chương V 34,868 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.49E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 7.500.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2018 đến hết thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->