Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404382-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210404251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 15:52:00 đến ngày 2021-04-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,195,243,884 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÔ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,507 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 79,254 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 19,221 m3
4 Bê tông lót nền nhà, đá 4x6 mác 100, rộng > 250cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 31,126 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, dầm móng chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 46,333 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông dầm móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,646 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,023 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,4 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,87 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,392 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,236 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,8 100m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,232 m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,752 m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 21,876 m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 68,845 m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,932 m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, bổ trụ, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 16,815 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,555 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,231 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,198 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,249 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bổ trụ, tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,226 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,875 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,871 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,986 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,758 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,014 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,7 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9,289 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,124 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,03 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,085 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,457 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,355 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,826 tấn
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 51,967 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 67,579 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,508 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10,669 m3
41 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8,535 m3
42 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10,397 m2
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,798 m3
44 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,459 m3
45 Căng lưới thép gia cố tường và bê tông để chống nứt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 368,14 m2
B PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 720,048 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 822,37 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Trát cấu kiện bê tông VLx1,25, NCx1,1) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 282,92 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 (Trát cấu kiện bê tông VLx1,25, NCx1,1) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 581,232 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát cấu kiện bê tông VLx1,25, NCx1,1) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 232,122 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 912,138 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.566,836 m2
8 Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống ẩm, khung nổi bằng nhôm định hình, tấm thạch cao chống ẩm kích thước 600x1200, trần vệ sinh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 38,61 m2
9 Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 508,73 m2
10 Lát gạch Granit 300x600 chống trượt, vữa xi măng mác 75, nền vệ sinh, MTCx1,2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 38,61 m2
11 Lát đá Granit tự nhiên màu đen bóng dày 20,bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 39,295 m2
12 Lát đá Granit tự nhiên màu tím hoa cà dày 20 cầu thang vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 46,465 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 23,22 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granit 300x600, vữa xi măng mác 75, tường vệ sinh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 84,96 m2
15 Ốp đá chẻ vào chân tường vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 61,29 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 89,54 m2
17 Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng Kova CT-11A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 67,24 m2
18 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh bằng 2 lớp nhựa WPC-C Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 19,305 m2
19 Dán lớp vải thuỷ tinh Tissuse250Pa của Úc + nhựa WPC tại các góc cạnh, phần tiếp giáp của bê tông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9,44 m2
20 Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,275 tấn
21 Lắp dựng lan can inox Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 21,634 m2
22 Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh, tấm compact dày 12mm, liên kết bằng chốt inox Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 30,98 m2
23 Cung cấp lắp dựng cửa đi phòng vệ sinh, cửa gỗ kính mờ dày 5mm, lá sách gỗ bao gồm khung ngoại và phụ kiện lắp dựng hoàn thiện, KT 0,8x2,2m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 bộ
24 Cung cấp lắp dựng cửa hộp kỹ thuật, lá sách gỗ bao gồm khung ngoại và phụ kiện lắp dựng hoàn thiện, KT 0,6x0,68m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 bộ
25 Cung cấp lắp dựng vách kính khung nhôm hệ định hình 1000, lam ri nhôm, kết hợp cửa đi kính mờ dày 5mm và phụ kiện lắp dựng hoàn thiện(sử dụng thanh nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1,4mm, kính mờ 5mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 23,12 m2
26 Cung cấp lắp dựng lam cản nắng Luxalon 84R và phụ kiện lắp dựng hoàn thiện (hợp kim nhôm, thanh rộng 84mm (84R-SL4) sơn tĩnh điện màu xám bạc, xám đen + Khung thép hộp 30x60x2,0 mm + nhân công hoàn thiện) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 33,8 m2
27 GCLD cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 44,28 m2
28 GCLD cửa sổ sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 88,44 m2
29 GCLD cửa sắt chống chim, bảo vệ gồm phụ kiện, kể cả sơn hoàn thiện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,945 m2
30 Gia công khung hoa sắt cửa đi, cửa sổ bằng thép mạ kẽm 14x14x1,2mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,612 tấn
31 Lắp đặt khung hoa sắt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 95,28 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa sắt, xà gồ sắt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 169,12 m2
33 Sản xuất xà gồ thép C100x50x1,8 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,195 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,195 tấn
35 Cùm sắt chống bão, 3 cái/1m xà gồ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 141 cái
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,112 100m2
37 Thi công khe nối liên kết khối xây mới và hiện trạng bằng lớp xốp chèn giữa + thanh inox che khe nối dày 1,2mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,6 md
38 Trát gờ giọt nước thành sê nô, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 206,44 md
39 Đắp phào kép đầu cột, trụ, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 68 md
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,307 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,297 100m2
C BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ TỰ HOẠI, MƯƠNG, HỐ GA, VỈA HÈ NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,423 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 14,706 m3
3 Lớp ni lon cách nước cho lớp bê tông vỉa hè Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,34 100m2
4 Bê tông vỉa hè, đá 1x2 mác 200, xoa nhẵn mặt kẻ roan cách khoảng 300, dày 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,34 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đáy bể, hố ga, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,302 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 36,086 m3
7 Bê tông đan bể, hố ga, mương, bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,17 m3
8 Ván khuôn đáy bể, hố ga, ván khuôn kim loại Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,282 100m2
9 Ván khuôn hố ga, mương, ván khuôn kim loại Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,256 100m2
10 Ván khuôn đan mương, hố ga ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,438 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính thép =10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,099 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đan mương, đường kính thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,049 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đan mương, đường kính thép =10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,918 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép niềng hố ga và đan, thép L75x75x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,107 tấn
15 Xây thành bể, hố ga bằng gạch bê tông đặc kích thước 5,5x9x19, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,019 m3
16 Trát thành ngoài bê tự hoại, hố ga ngăn mùi dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 29,526 m3
17 Láng nền sàn có đánh màu bằng xi măng nguyên chất, mác 75, dày 2cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 38,31 m3
18 Quét 2 lớp chống thấm đàn hồi Mapeiplatic bên trong bể tự hoại và hố ga Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 38,31 m3
19 Lắp dựng tấm đan bê tông có khối lượng >50kg, bằng cần cẩu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 182 ck
20 Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,659 100m3
D ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led đơn 1,2m gắng nổi M9/18W (tương đương Rạng Đông) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led đôi 1,2 gắn nổi 120/2x18W (tương đương Rạng Đông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 40 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi, đèn ốp trần D285-14W (DLN 03L/14W), tương đương Rạng Đông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 34 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường, đèn pha led IP 65, 100W Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường, đèn chiếu sáng sự cố tự sạc acquy (thời gian hoạt động 2H) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 bộ
6 Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn exit bóng led -2.2W (tương đương Rạng Đông) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 5 đèn
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần, quạt đảo Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 25 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc; dimmer điều chỉnh quạt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 25 cái
9 Mặt nạ dimmer Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 25 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 25 hộp
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300-30W Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 1 công tắc 1 chiều Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 2 công tắc 1 chiều Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 3 công tắc 1 chiều Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 14 cái
16 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 1 công tắc 2 chiều Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
17 Mặt nạ công tắc 1,2,3 lỗ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 21 cái
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 21 hộp
19 Lắp đặt ổ cắm đôi, ổ cắm 3 cực loại đôi 16A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đơn, ổ cắm 3 cực loại đơn 16A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
21 Viền ổ cắm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 cái
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 hộp
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
24 Nắp đậy aptomat Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 hộp
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 hộp
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 hộp
28 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2.550 m
29 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 770 m
30 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 560 m
31 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 165 m
32 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7 m
33 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 80 m
34 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 50 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 950 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 350 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 225 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 m
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 80 m
41 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 tủ
42 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 hộp
50 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 hộp
55 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
58 Đóng cọc đã có sẵn, cọc nối đất bằng đồng D16 (L=2,5m) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cọc
59 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm, cáp đồng trần 50mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 40 m
60 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 30 m
61 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 44 m3
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, mương chôn ống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 44 m3
E CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m, kim thu sét lắp mái đồng F18, H=1m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
2 Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, dài 2,4m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7 cọc
3 Kéo rải dây chống sét trên mái và tường - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽm fi 10 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 145 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm, dây tiếp địa mạ kẽm 40x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 32 m
5 Bộ kẹp nối kiểm tra điện trở Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
6 Chân đỡ dây trên mái mạ kẽm 40x4, L=2x400mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 75 cái
7 Chân đỡ định vị dây xuống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
8 Que hàn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 kg
9 Sơn chống rỉ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 kg
10 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 16 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, mương chôn ống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 16 m3
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
G Phần thiết bị
1 Xí bệt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 bộ
2 Vòi xịt vệ sinh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 bộ
3 Van khóa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 bộ
4 Hộp giấy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 bộ
5 Tiểu nam + Bộ nhấn xả Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 bộ
6 Lavavo ( loại ốp bàn đá) + dây cấp + ống xả + vòi lavabo Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 bộ
7 Phễu thu sàn ngăn mùi D60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 bộ
8 Con thỏ ngăn mùi D60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 bộ
9 Vòi nước D20 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 bộ
10 Bồn inox 1500 lít ( bồn ngang + phụ kiện để bồn) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bộ
11 Vòi tắm hoa sen ( vòi lạnh) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 bộ
H Phần bơm cấp nước
1 Bơm cấp nước sinh hoạt động cơ điện Q=5m3/h, H=16m, 750W, 220V, 50HZ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bộ
2 Van phao điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bộ
3 Van phao cơ D40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bộ
4 Van 1 chiều DN32 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
5 Van khóa DN32 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
6 Luppe DN32 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
7 Mối nối mềm DN32 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
8 Lọc Y DN32 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
9 Tê STK DN32 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
10 Kép STK DN32 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
11 Nối ren ngoài PPR D32 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
12 Nối ren trong PPR D32 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
13 Côn chuyển PPR D40-30 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
14 Tủ điều khiển máy bơm + Dây cấp điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
15 Ống PPR D32 dày 2,9mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,2 100m
16 Cút 45 độ PPR D32 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
17 Cút 90 độ PPR D32 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
18 Tê PPR D40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
19 Đồng hồ áp lực Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
20 Vật tư phụ (TT=2%VTC) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1
21 Khoan 1 giếng nước sâu 30m đ/kính lổ 114 (bao gồm cả ống và phụ kiện) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 30 m
22 GCLĐ máy bơm hỏa tiển từ giếng khoan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
I Phần thoát nước mưa
1 Ống thoát nước uPVC D60 ( dày 3,0mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 100m
2 Cút 45 độ uPVC D60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 60 cái
3 Cút 90 độ uPVC D60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 cái
4 Quả cầu chắn rác inox DN100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 22 cái
5 Phễu thu nước mưa có ngăn mùi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 22 cái
6 Măng sông PVC D60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cái
7 Giá đỡ ống uPVC D60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 16 bộ
8 Thử áp lực ống PVC D60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 100m
9 Vật tư phụ (TT=2%VTC) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1
J Phần thoát nước thải
1 Ống thoát nước uPVC D114 ( dày 4,9mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,4 100m
2 Ống thoát nước uPVC D90 ( dày 3,8mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,32 100m
3 Ống thoát nước uPVC D60 ( dày 3,0mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,24 100m
4 Ống thoát nước uPVC D42 ( dày 2,4mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,16 100m
5 Măng sông uPVC D114 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 cái
6 Măng sông uPVC D90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
7 Măng sông uPVC D60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
8 Cút 45 độ uPVC D114 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 27 cái
9 Cút 45 độ uPVC D90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
10 Cút 45 độ uPVC D60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 31 cái
11 Y uPVC D114 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 17 cái
12 Y uPVC D90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
13 Y uPVC D60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 14 cái
14 Y chuyển uPVC D114-90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
15 Y chuyển uPVC D114-60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
16 Y chuyển uPVC D90-60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
17 Y chuyển uPVC D60-42 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
18 Tê thu uPVC D114-90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
19 Tê thu uPVC D114-60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
20 Tê thu uPVC D90-60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
21 Tê uPVC D114 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 cái
22 Tê uPVC D90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
23 Tê uPVC D60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
24 Côn chuyển uPVC D114-90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
25 Côn chuyển uPVC D114-60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
26 Côn chuyển uPVC D90-60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 cái
27 Côn chuyển uPVC D60-42 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
28 Côn chuyển uPVC D42-34 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
29 Bít xả uPVC D114 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7 cái
30 Bít xả uPVC D90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
31 Bít xả uPVC D60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
32 Cút 90 độ uPVC D114 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
33 Cút 90 độ uPVC D90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
34 Cút 90 độ uPVC D60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 cái
35 Cút 90 độ uPVC D42 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 34 cái
36 Giá đỡ ống uPVC D114 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 22 bộ
37 Giá đỡ ống uPVC D90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 bộ
38 Giá đỡ ống uPVC D60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 25 bộ
39 Thử áp lực ống uPVC D42 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,16 100m
40 Thử áp lực ống uPVC D60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,24 100m
41 Thử áp lực ống uPVC D90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,32 100m
42 Thử áp lực ống uPVC D114 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,4 100m
43 Vật tư phụ (TT=2%VTC) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1
K Phần cấp nước
1 Ống cấp nước PPR D40 - PN10 ( dày 3,7mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,28 100m
2 Ống cấp nước PPR D32- PN10 ( dày 2,9mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,25 100m
3 Ống cấp nước PPR D25- PN10 ( dày 2,8mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,32 100m
4 Ống cấp nước PPR D20- PN10 ( dày 2,3mm) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,48 100m
5 Măng sông PPR D40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
6 Măng sông PPR D32 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
7 Măng sông PPR D25 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
8 Măng sông PPR D20 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
9 Cút 90 độ PPR D50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
10 Cút 90 độ PPR D40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
11 Cút 90 độ PPR D32 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cái
12 Cút 90 độ PPR D25 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 25 cái
13 Cút 90 độ PPR D20 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 32 cái
14 Tê PPR D50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
15 Tê PPR D40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
16 Tê PPR D32 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7 cái
17 Tê PPR D25 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
18 Tê PPR D20 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
19 Tê thu PPR D50-40-50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
20 Tê thu PPR D50-32-50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
21 Tê thu PPR D40-32-40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
22 Tê thu PPR D40-25-40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
23 Tê thu PPR D32-25-32 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
24 Tê thu PPR D32-20-32 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 cái
25 Tê thu PPR D25-20-25 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 24 cái
26 Côn chuyển PPR D50-40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
27 Côn chuyển PPR D40-32 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
28 Côn chuyển PPR D32-25 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
29 Côn chuyển PPR D32-20 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
30 Côn chuyển PPR D25-20 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
31 Cút nối ren trong PPR D25-20 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
32 Cút nối ren trong PPR D20 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 25 cái
33 Tê ren trong PPR D32-20 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
34 Tê ren trong PPR D25-20 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
35 Van khóa D32 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7 cái
36 Rắc co D32 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 cái
37 Thử áp lực ống PPR D40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,32 100m
38 Thử áp lực ống PPR D32 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,48 100m
39 Thử áp lực ống PPR D25 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,28 100m
40 Thử áp lực ống PPR D20 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,24 100m
41 Giá đỡ ống PPR D40 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
42 Giá đỡ ống PPR D32 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 cái
43 Giá đỡ ống PPR D25 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
44 Giá đỡ ống PPR D20 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 cái
45 Vật tư phụ (TT=2%VTC) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1
L HỆ THỐNG PCCC
1 Tủ PCCC 600x500x180 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
2 Bình chữa cháy MT3 (CO2) 3kg Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 Bình
3 Bình chữa cháy MFZ4 (bét ABC) 4kg Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 Bình
4 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
M ÂM THANH – MẠNG
N Hệ thống âm thanh
1 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (quay băng, đĩa, ghi âm...), vận dụng lắp đặt CD player Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 thiết bị
2 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 thiết bị
3 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w), loa hộp 30W Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 thiết bị
4 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 60 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 60 m
6 Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ, lắp đặt tủ rack 20U Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 tủ
7 Lắp đặt ổ cắm bốn, ổ cắm 6 lỗ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet, modern Wireless 8 port Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 thiết bị
9 Lắp đặt ổ cắm đôi, bộ cắm mạng RJ45 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
10 Mặt nạ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 hộp
12 Lắp đặt cáp đống trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50/75 ôm d = 4,95 mm, dây cáp mạng Cat6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 28 10 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 150 m
O THIẾT BỊ
P Hệ thống âm thanh
1 Plena mixer Amplifier Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
2 Micro không dây Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 bộ
3 Micro để mục Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bộ
4 Loa hộp 30W Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
5 Tủ rack 20U Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
Q Hệ thống mạng
1 Modem Wireless 8 port Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
2 Bộ phát wifi + nguồn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.792865826E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.58573165E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây lắp công trình dân dụng cấp III, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.236.670.719 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.473.341.438 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->