Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 15:52:00 đến ngày 2021-04-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,195,243,884 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,507 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 79,254 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,221 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6 mác 100, rộng > 250cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31,126 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, dầm móng chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46,333 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông dầm móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,646 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,023 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,87 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,392 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,8 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,232 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,752 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,876 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 68,845 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,932 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, bổ trụ, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,815 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,555 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,231 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,198 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bổ trụ, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,226 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,875 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,871 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,986 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,758 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,014 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,289 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,826 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 51,967 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 67,579 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,508 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,669 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,535 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,397 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 45 | Căng lưới thép gia cố tường và bê tông để chống nứt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 368,14 | m2 |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 720,048 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 822,37 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Trát cấu kiện bê tông VLx1,25, NCx1,1) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 282,92 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Trát cấu kiện bê tông VLx1,25, NCx1,1) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 581,232 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát cấu kiện bê tông VLx1,25, NCx1,1) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 232,122 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 912,138 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.566,836 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống ẩm, khung nổi bằng nhôm định hình, tấm thạch cao chống ẩm kích thước 600x1200, trần vệ sinh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38,61 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 508,73 | m2 |
| 10 | Lát gạch Granit 300x600 chống trượt, vữa xi măng mác 75, nền vệ sinh, MTCx1,2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38,61 | m2 |
| 11 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen bóng dày 20,bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,295 | m2 |
| 12 | Lát đá Granit tự nhiên màu tím hoa cà dày 20 cầu thang vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46,465 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,22 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granit 300x600, vữa xi măng mác 75, tường vệ sinh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 84,96 | m2 |
| 15 | Ốp đá chẻ vào chân tường vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 61,29 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 89,54 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng Kova CT-11A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 67,24 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh bằng 2 lớp nhựa WPC-C | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,305 | m2 |
| 19 | Dán lớp vải thuỷ tinh Tissuse250Pa của Úc + nhựa WPC tại các góc cạnh, phần tiếp giáp của bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,44 | m2 |
| 20 | Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,634 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh, tấm compact dày 12mm, liên kết bằng chốt inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,98 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp dựng cửa đi phòng vệ sinh, cửa gỗ kính mờ dày 5mm, lá sách gỗ bao gồm khung ngoại và phụ kiện lắp dựng hoàn thiện, KT 0,8x2,2m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Cung cấp lắp dựng cửa hộp kỹ thuật, lá sách gỗ bao gồm khung ngoại và phụ kiện lắp dựng hoàn thiện, KT 0,6x0,68m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Cung cấp lắp dựng vách kính khung nhôm hệ định hình 1000, lam ri nhôm, kết hợp cửa đi kính mờ dày 5mm và phụ kiện lắp dựng hoàn thiện(sử dụng thanh nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1,4mm, kính mờ 5mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,12 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp dựng lam cản nắng Luxalon 84R và phụ kiện lắp dựng hoàn thiện (hợp kim nhôm, thanh rộng 84mm (84R-SL4) sơn tĩnh điện màu xám bạc, xám đen + Khung thép hộp 30x60x2,0 mm + nhân công hoàn thiện) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33,8 | m2 |
| 27 | GCLD cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44,28 | m2 |
| 28 | GCLD cửa sổ sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 88,44 | m2 |
| 29 | GCLD cửa sắt chống chim, bảo vệ gồm phụ kiện, kể cả sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,945 | m2 |
| 30 | Gia công khung hoa sắt cửa đi, cửa sổ bằng thép mạ kẽm 14x14x1,2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 31 | Lắp đặt khung hoa sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 95,28 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa sắt, xà gồ sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 169,12 | m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x1,8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,195 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,195 | tấn |
| 35 | Cùm sắt chống bão, 3 cái/1m xà gồ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 141 | cái |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,112 | 100m2 |
| 37 | Thi công khe nối liên kết khối xây mới và hiện trạng bằng lớp xốp chèn giữa + thanh inox che khe nối dày 1,2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,6 | md |
| 38 | Trát gờ giọt nước thành sê nô, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 206,44 | md |
| 39 | Đắp phào kép đầu cột, trụ, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 68 | md |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,307 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,297 | 100m2 |
| C | BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ TỰ HOẠI, MƯƠNG, HỐ GA, VỈA HÈ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,423 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,706 | m3 |
| 3 | Lớp ni lon cách nước cho lớp bê tông vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 4 | Bê tông vỉa hè, đá 1x2 mác 200, xoa nhẵn mặt kẻ roan cách khoảng 300, dày 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đáy bể, hố ga, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,302 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36,086 | m3 |
| 7 | Bê tông đan bể, hố ga, mương, bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy bể, hố ga, ván khuôn kim loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn hố ga, mương, ván khuôn kim loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,256 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đan mương, hố ga ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính thép =10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đan mương, đường kính thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đan mương, đường kính thép =10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,918 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép niềng hố ga và đan, thép L75x75x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 15 | Xây thành bể, hố ga bằng gạch bê tông đặc kích thước 5,5x9x19, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,019 | m3 |
| 16 | Trát thành ngoài bê tự hoại, hố ga ngăn mùi dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,526 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu bằng xi măng nguyên chất, mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38,31 | m3 |
| 18 | Quét 2 lớp chống thấm đàn hồi Mapeiplatic bên trong bể tự hoại và hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38,31 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan bê tông có khối lượng >50kg, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 182 | ck |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,659 | 100m3 |
| D | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led đơn 1,2m gắng nổi M9/18W (tương đương Rạng Đông) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led đôi 1,2 gắn nổi 120/2x18W (tương đương Rạng Đông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi, đèn ốp trần D285-14W (DLN 03L/14W), tương đương Rạng Đông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường, đèn pha led IP 65, 100W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường, đèn chiếu sáng sự cố tự sạc acquy (thời gian hoạt động 2H) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn exit bóng led -2.2W (tương đương Rạng Đông) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần, quạt đảo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc; dimmer điều chỉnh quạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Mặt nạ dimmer | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | hộp |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300-30W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 1 công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 2 công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 3 công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 1 công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Mặt nạ công tắc 1,2,3 lỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi, ổ cắm 3 cực loại đôi 16A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn, ổ cắm 3 cực loại đơn 16A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Viền ổ cắm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Nắp đậy aptomat | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.550 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 770 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 560 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 165 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 950 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 225 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc nối đất bằng đồng D16 (L=2,5m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 59 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm, cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 61 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, mương chôn ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44 | m3 |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m, kim thu sét lắp mái đồng F18, H=1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, dài 2,4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét trên mái và tường - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽm fi 10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 145 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm, dây tiếp địa mạ kẽm 40x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 5 | Bộ kẹp nối kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Chân đỡ dây trên mái mạ kẽm 40x4, L=2x400mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 7 | Chân đỡ định vị dây xuống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Que hàn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | kg |
| 9 | Sơn chống rỉ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | kg |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, mương chôn ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | m3 |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Van khóa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Hộp giấy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tiểu nam + Bộ nhấn xả | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lavavo ( loại ốp bàn đá) + dây cấp + ống xả + vòi lavabo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Phễu thu sàn ngăn mùi D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Vòi nước D20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Bồn inox 1500 lít ( bồn ngang + phụ kiện để bồn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Vòi tắm hoa sen ( vòi lạnh) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| H | Phần bơm cấp nước | |||
| 1 | Bơm cấp nước sinh hoạt động cơ điện Q=5m3/h, H=16m, 750W, 220V, 50HZ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Van phao điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Van phao cơ D40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Van 1 chiều DN32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van khóa DN32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Luppe DN32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Mối nối mềm DN32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lọc Y DN32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê STK DN32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Kép STK DN32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Nối ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Nối ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Côn chuyển PPR D40-30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tủ điều khiển máy bơm + Dây cấp điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Ống PPR D32 dày 2,9mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Cút 45 độ PPR D32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cút 90 độ PPR D32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Tê PPR D40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ áp lực | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Vật tư phụ (TT=2%VTC) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 21 | Khoan 1 giếng nước sâu 30m đ/kính lổ 114 (bao gồm cả ống và phụ kiện) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 22 | GCLĐ máy bơm hỏa tiển từ giếng khoan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| I | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống thoát nước uPVC D60 ( dày 3,0mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | 100m |
| 2 | Cút 45 độ uPVC D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 3 | Cút 90 độ uPVC D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác inox DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Phễu thu nước mưa có ngăn mùi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Măng sông PVC D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Giá đỡ ống uPVC D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Thử áp lực ống PVC D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | 100m |
| 9 | Vật tư phụ (TT=2%VTC) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| J | Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Ống thoát nước uPVC D114 ( dày 4,9mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước uPVC D90 ( dày 3,8mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước uPVC D60 ( dày 3,0mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước uPVC D42 ( dày 2,4mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Măng sông uPVC D114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút 45 độ uPVC D114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 9 | Cút 45 độ uPVC D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Cút 45 độ uPVC D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 11 | Y uPVC D114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 12 | Y uPVC D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Y uPVC D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Y chuyển uPVC D114-90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Y chuyển uPVC D114-60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Y chuyển uPVC D90-60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Y chuyển uPVC D60-42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Tê thu uPVC D114-90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê thu uPVC D114-60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Tê thu uPVC D90-60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Tê uPVC D114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Tê uPVC D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Tê uPVC D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Côn chuyển uPVC D114-90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Côn chuyển uPVC D114-60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Côn chuyển uPVC D90-60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Côn chuyển uPVC D60-42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Côn chuyển uPVC D42-34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Bít xả uPVC D114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Bít xả uPVC D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Bít xả uPVC D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Cút 90 độ uPVC D114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cút 90 độ uPVC D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Cút 90 độ uPVC D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Cút 90 độ uPVC D42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 36 | Giá đỡ ống uPVC D114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 37 | Giá đỡ ống uPVC D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 38 | Giá đỡ ống uPVC D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 39 | Thử áp lực ống uPVC D42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 40 | Thử áp lực ống uPVC D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 41 | Thử áp lực ống uPVC D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 42 | Thử áp lực ống uPVC D114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 43 | Vật tư phụ (TT=2%VTC) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| K | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống cấp nước PPR D40 - PN10 ( dày 3,7mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước PPR D32- PN10 ( dày 2,9mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước PPR D25- PN10 ( dày 2,8mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước PPR D20- PN10 ( dày 2,3mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cút 90 độ PPR D50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cút 90 độ PPR D40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cút 90 độ PPR D32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Cút 90 độ PPR D25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 13 | Cút 90 độ PPR D20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Tê PPR D50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tê PPR D40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Tê thu PPR D50-40-50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê thu PPR D50-32-50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tê thu PPR D40-32-40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Tê thu PPR D40-25-40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Tê thu PPR D32-25-32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Tê thu PPR D32-20-32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Tê thu PPR D25-20-25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Côn chuyển PPR D50-40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Côn chuyển PPR D40-32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Côn chuyển PPR D32-25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Côn chuyển PPR D32-20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Côn chuyển PPR D25-20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cút nối ren trong PPR D25-20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Cút nối ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 33 | Tê ren trong PPR D32-20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Tê ren trong PPR D25-20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Rắc co D32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Thử áp lực ống PPR D40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 38 | Thử áp lực ống PPR D32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 39 | Thử áp lực ống PPR D25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 40 | Thử áp lực ống PPR D20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 41 | Giá đỡ ống PPR D40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Giá đỡ ống PPR D32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Giá đỡ ống PPR D25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Giá đỡ ống PPR D20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Vật tư phụ (TT=2%VTC) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| L | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ PCCC 600x500x180 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 (CO2) 3kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 (bét ABC) 4kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Bình |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| M | ÂM THANH – MẠNG | |||
| N | Hệ thống âm thanh | |||
| 1 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (quay băng, đĩa, ghi âm...), vận dụng lắp đặt CD player | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w), loa hộp 30W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ, lắp đặt tủ rack 20U | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm bốn, ổ cắm 6 lỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet, modern Wireless 8 port | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi, bộ cắm mạng RJ45 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Mặt nạ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt cáp đống trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50/75 ôm d = 4,95 mm, dây cáp mạng Cat6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 150 | m |
| O | THIẾT BỊ | |||
| P | Hệ thống âm thanh | |||
| 1 | Plena mixer Amplifier | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Micro không dây | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Micro để mục | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Loa hộp 30W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Tủ rack 20U | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| Q | Hệ thống mạng | |||
| 1 | Modem Wireless 8 port | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bộ phát wifi + nguồn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.792865826E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.58573165E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình dân dụng cấp III, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.236.670.719 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.473.341.438 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi