Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320957-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Xây dựng Đại Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210237147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách phường Tam Bình là 536 triệu đồng, phần kinh phí còn lại từ nguồn Ngân sách Quận cấp bổ sung về UBND phường Tam Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 15:09:00 đến ngày 2021-04-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,548,957,905 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,200,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI ỦY BAN:
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,52 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,326 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,52 1m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,52 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.264,131 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo sơn cũ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 795,189 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,145 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo sơn cũ trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.264,131 1m2
13 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 795,189 1m2
14 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,145 1m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 1m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.059,32 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,445 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,38 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,38 m2
20 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,259 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,371 100m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Chống dột mái tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,076 1m2
23 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,49 m2
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,49 1m2
25 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,94 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
27 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Tháo dỡ đèn hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Đèn led ốp trần 20W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,44 1m2
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,32 m2
34 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,32 1m2
35 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,32 1m2
36 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,74 m2
37 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,74 m2
38 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m2
39 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m2
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m2
43 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,936 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo sơn cũ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,945 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,475 m2
46 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,936 1m2
47 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,945 1m2
48 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,475 1m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,881 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,475 m2
51 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,06 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,06 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Chống dột mái tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,2 1m2
54 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,372 100m2
55 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tháo dỡ quạt trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Tháo dỡ đèn 1,2m hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn led 1,2m đơn nổi 1x36W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
B KHỐI NHÀ DÂN QUÂN:
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,48 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 m3
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,48 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,48 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,911 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo sơn cũ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,485 m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,911 1m2
9 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,485 1m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,396 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,58 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,04 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Chống dột mái tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,2 1m2
14 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 1m2
16 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,592 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m2
18 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Tháo dỡ đèn hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Đèn led ốp trần 20W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,42 1m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,74 m2
22 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,74 1m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,74 m2
C SƠN NHÀ BẢO VỆ, HÀNG RÀO, CỬA CỔNG
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,36 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo sơn cũ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 1m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,36 1m2
9 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 1m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,32 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
15 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
19 Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
20 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100kg
21 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 1m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m2
24 Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,026 m2
26 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,457 1m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,457 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,105 m2
29 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,55 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa (Hàng rào song sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,55 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,204 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3235E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.647E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng - trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.084.000.000 đồng. Hoặc: - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng - trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.084.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.253.000.000 đồng. *Ghi chú: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó có hạng mục công tác bả, sơn nước. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn tài chính, hồ sơ chứng minh quy mô (giá trị) hoàn thành và hồ sơ chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.252.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->