Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Xây dựng Đại Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách phường Tam Bình là 536 triệu đồng, phần kinh phí còn lại từ nguồn Ngân sách Quận cấp bổ sung về UBND phường Tam Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 15:09:00 đến ngày 2021-04-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,548,957,905 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,200,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI ỦY BAN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,52 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,326 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,52 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,52 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.264,131 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo sơn cũ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,189 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,145 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo sơn cũ trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.264,131 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,189 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,145 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.059,32 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,445 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,38 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,38 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,259 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,371 | 100m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Chống dột mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,076 | 1m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,49 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,49 | 1m2 |
| 25 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Tháo dỡ đèn hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Đèn led ốp trần 20W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,44 | 1m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | 1m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | 1m2 |
| 36 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,74 | m2 |
| 37 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,74 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m2 |
| 39 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,936 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo sơn cũ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,945 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,475 | m2 |
| 46 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,936 | 1m2 |
| 47 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,945 | 1m2 |
| 48 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,475 | 1m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,881 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,475 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,06 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,06 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Chống dột mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,372 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tháo dỡ quạt trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Tháo dỡ đèn 1,2m hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn led 1,2m đơn nổi 1x36W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| B | KHỐI NHÀ DÂN QUÂN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,48 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,48 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,48 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,911 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo sơn cũ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,485 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,911 | 1m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,485 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,396 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,58 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,04 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Chống dột mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,592 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Tháo dỡ đèn hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Đèn led ốp trần 20W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,42 | 1m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,74 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,74 | 1m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,74 | m2 |
| C | SƠN NHÀ BẢO VỆ, HÀNG RÀO, CỬA CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo sơn cũ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | 1m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,32 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 19 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100kg |
| 21 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 1m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 24 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,026 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,457 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,457 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,105 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,55 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Hàng rào song sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,55 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,204 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3235E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.647E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng - trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.084.000.000 đồng. Hoặc: - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng - trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.084.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.253.000.000 đồng. *Ghi chú: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó có hạng mục công tác bả, sơn nước. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn tài chính, hồ sơ chứng minh quy mô (giá trị) hoàn thành và hồ sơ chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.252.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi