Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416777-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210416010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 14:52:00 đến ngày 2021-04-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,279,404,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 12 PHÒNG HỌC VÀ 6 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,211 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,013 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,297 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,223 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,578 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,324 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,742 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,446 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,675 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 59 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, đường kính 300mm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | 100m |
| 60 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,673 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | 100m3 |
| 62 | Rải lớp ni lông làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,536 | 100m2 |
| 63 | Lót bạt ni lông chống thấm chân tường bồn hoa ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,965 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,883 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,601 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,512 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,602 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,47 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,271 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,587 | m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,889 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,765 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,932 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,839 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,77 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,737 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,036 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | 100m2 |
| 82 | Xếp gạch khan bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,696 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,703 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,911 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,14 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,802 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,724 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,807 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,759 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134,135 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,64 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,49 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,504 | m2 |
| 96 | Trát trần trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,65 | m2 |
| 97 | Trát trần trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,06 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.717,32 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, cầu thang ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,138 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,288 | m2 |
| 101 | Trát trần ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,14 | m2 |
| 102 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,868 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,4 | m |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | m |
| 105 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,6 | m |
| 106 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,836 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134,135 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152,644 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.717,32 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.283,434 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.286,779 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000,754 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,7 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,62 | m2 |
| 115 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,24 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Thạch Anh 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.417,835 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thạch Anh 600x600 ( cùng loại gạch nền ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,76 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thạch Anh 600x600 ( cùng loại gạch nền ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,15 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,47 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceranic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,16 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m2 |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,313 | m2 |
| 123 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,976 | m2 |
| 124 | Lát đá mặt bệ và khung thép lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 125 | Công tác ốp đá bốc xanh 150x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,165 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,44 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,71 | m2 |
| 128 | Vách kính khung nhôm cầu thang hệ 1000 ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt trống đồng khung nhôm hệ 1000 ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,88 | m2 |
| 131 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9 | m2 |
| 132 | Làm trần bằng tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, gia cường khung STK 30x30x1,4 ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,6 | m2 |
| 133 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi tráng kẽm chống ẩm, kích thước 600x600mm ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,92 | m2 |
| 134 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,481 | 100m2 |
| 135 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,312 | tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,312 | tấn |
| 137 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 138 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | tấn |
| 139 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 140 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,63 | m2 |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,094 | m2 |
| 142 | Công tác lắp dựng bộ chữ trên mái ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Công tác tạo hình cây đèn trên lam hành lang lầu 2 ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 144 | Lắp đặt nắp thăm mái ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Xẻ rảnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,814 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa, loại gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn bao pha RYB 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 2A + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt MCB 4P-100A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt RCCB 3P+N 100A, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-50A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P 30A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 9 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 đường, loại nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 30A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt RCCB 1P+N 30A, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P 20A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P 20A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 cấp nguồn tổng cho tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 15 | Máng cáp điện sơn tĩnh điện 200x100x1.2mm máng điện tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 16 | Ống điện xoắn HDPE D50/40 từ hành lang phòng học đến phòng bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 17 | Cáp điện CU/PVC/PVC 3x4,0mm2 cấp nguồn từ tủ điện MSB đến DB-BV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 18 | Cáp điện CU/PVC 2,5mm2 cấp nguồn cho ổ cắm và quạt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC đk ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 20 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu 10A cấp nguồn cho quạt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Quạt điện gắn tường 220V, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 24 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 14 đường, loại nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P-50A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt RCCB 3P+N 50A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P 30A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 đường, loại nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P 30A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt RCCB 1P+N 30A, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P 20A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P 20A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Ổ cắm đơn 3 chấu 10A cấp nguồn cho quạt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Quạt điện gắn tường 220V, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Ổ cắm đơn 3 chấu 10A cấp nguồn cho máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Cáp điện CU/PVC 2,5mm2 cấp nguồn cho ổ cắm và quạt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 39 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC đk ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 40 | Cọc tiếp địa D26 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 41 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 43 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 44 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 14 đường, loại nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt MCB 3P-50A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt RCCB 3P+N 50A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P 30A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 đường, loại nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P 30A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt RCCB 1P+N 30A, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P 20A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P 20A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Ổ cắm đơn 3 chấu 10A cấp nguồn cho quạt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Quạt điện gắn tường 220V, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Ổ cắm đơn 3 chấu 10A cấp nguồn cho máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Cáp điện CU/PVC 2,5mm2 cấp nguồn cho ổ cắm và quạt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 59 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC đk ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 60 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 61 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 14 đường, loại nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt MCB 3P-50A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt RCCB 3P+N 50A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 1P 30A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 đường, loại nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 67 | Lắp đặt MCB 2P 30A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt RCCB 1P+N 30A, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 1P 20A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 1P 20A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Ổ cắm đơn 3 chấu 10A cấp nguồn cho quạt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Quạt điện gắn tường 220V, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Ổ cắm đơn 3 chấu 10A cấp nguồn cho máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Cáp điện CU/PVC 2,5mm2 cấp nguồn cho ổ cắm và quạt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 76 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC đk ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 77 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 78 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Trụ đèn chiếu sáng cao 6m x 3,0mm, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 79 | Lắp Cần đèn đơn, cao 2m, vươn xa 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần đèn |
| 80 | Bulong móng M24x1.000, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng đường LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn downlight áp trần bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 85 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m |
| 86 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 87 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC đk ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m |
| 88 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 89 | Lắp đặt đèn LED panel 2x1,2m, chóa phản quang lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần bao gồm hộp đều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt Đèn tròn áp trần bóng led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Đèn downlight áp trần bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng bảng 1x1,2m 18W bóng led chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 16A, bao gồm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 16A, bao gồm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt Công tắc ba một chiều 16A, bao gồm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều 16A, bao gồm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC đk ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 99 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.494 | m |
| 100 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.624 | m |
| 101 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 102 | Lắp đặt đèn LED panel 2x1,2m, chóa phản quang lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần bao gồm hộp đều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt Đèn tròn áp trần bóng led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Đèn downlight áp trần bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng bảng 1x1,2m 18W bóng led chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 16A, bao gồm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 16A, bao gồm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Công tắc ba một chiều 16A, bao gồm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều 16A, bao gồm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC đk ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 112 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.494 | m |
| 113 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.624 | m |
| 114 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 115 | Lắp đặt đèn LED panel 2x1,2m, chóa phản quang lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần bao gồm hộp đều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt Đèn tròn áp trần bóng led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Đèn downlight áp trần bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng bảng 1x1,2m 18W bóng led chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 16A, bao gồm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 16A, bao gồm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt Công tắc ba một chiều 16A, bao gồm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều 16A, bao gồm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC đk ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 125 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.494 | m |
| 126 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.624 | m |
| 127 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 128 | Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Bộ chuyển mạch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Bộ chuyển mạch 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Bộ nguồn dự phòng UPS 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Ổ cắm mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Bộ phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC đk ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 135 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 136 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,472 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 1 Loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn địa chỉ loại vỡ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 4 | Module điều khiển chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2Cx1,5mm² CU/FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp nguồn chuông báo cháy 2Cx2,5 Cu/FR Cu/FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét tia tiền đạo, cấp bảo vệ II, bán kính bảo vệ 46m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cột thu sét D60, cao 6,5m, loại inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Kéo rải Dây thoát sét, cáp điện CU/PVC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Kéo rải Dây thoát sét, cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 15 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 16 | Cáp neo, tăng đơ và phụ kiện chằng cột thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lô |
| 18 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lô |
| 19 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| E | HẠNG MỤC: CẤP - THOÁT NƯỚC (PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt ( nguiời khuyết tật ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt càu chắn rác đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm ( co răng trong ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 42 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cùm ống đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 47 | Lắp đặt cùm ống đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt cùm ống đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 49 | Lắp đặt cùm ống đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt cùm ống đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt ty treo ống 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 52 | Lắp đặt tắc kê đạn 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | con |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 58 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 59 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt cùm ống đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 78 | Lắp đặt cùm ống đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | cái |
| 79 | Lắp đặt cùm ống đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 80 | Lắp đặt cùm ống đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 81 | Lắp đặt ty treo ống 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 82 | Lắp đặt tắc kê đạn 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934 | con |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,839 | m3 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: CẤP-THOÁT NƯỚC (TỔNG THỂ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van tưới , đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 42mm ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y lọc ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,267 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 33 | Lắp đặt gối cống nhựa đường kính 220mm ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,624 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | mối nối |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 51 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | 100m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,911 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,514 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,766 | m2 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 67 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m2 |
| 68 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 69 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 70 | Lắp đặt vĩ thép không gỉ Kingsgroup ( VL +NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,571 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp ni lông làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m2 |
| 5 | Rải lớp ni lông làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,899 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,745 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,037 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá chẻ 150x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,657 | m2 |
| 19 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m2 |
| 20 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 51mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt bu lông Inox, L = 400 ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt bu lông Inox, L = 200 ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt lá cờ + dây + phụ kiện ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 15 | Rải lớp ni lông làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,842 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,48 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m2 |
| 32 | Trát trần trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,38 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,685 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,48 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,38 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,535 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,98 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,915 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | 100m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,251 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,982 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,332 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,839 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,311 | 100m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,821 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,953 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,841 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,52 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,622 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,46 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | m |
| 76 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,841 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,142 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,983 | m2 |
| 80 | Lắp đặt mũi giáo chông rào ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.383,15 | cái |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 95 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, đường kính 300mm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,663 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,244 | m3 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,993 | m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,256 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khí trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,99 | m2 |
| 108 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khí trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,92 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khí trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 111 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 112 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,61 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,21 | m2 |
| 116 | Lắp đặt bảng chữ tên trường ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt mũi giáo chông rào ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 118 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 119 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 121 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,234 | m2 |
| 124 | Lắp đặt bánh xe ray trượt ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| I | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt máy bơm 10HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Dự phòng phí: 2,983% giá trị xây lắp + thiết bị xây dựng (nhà thầu nhập bằng 2,983% giá trị xây lắp + thiết bị xây dựng của tất cả công việc trong tiên lượng mời thầu bên trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện và đã được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng trong thời gian 03 năm gần đây tính tới thời điểm đóng thầu (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên có hệ kết cấu khung bê tông cốt thép, tối thiểu 01 trệt + 01 lầu, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9,2 tỷ đồng. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện, Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư) có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu tương ứng của E-HSMT; Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công thực tế và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh ngay khi BMT có yêu cầu. - Lưu ý, quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.2, 2.3 mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi