Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210413981-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210342796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng NSTP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 14:13:00 đến ngày 2021-04-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,973,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Điểm sạt 01
1 Đào móng kè, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 1,5993 100m3
2 Đắp đất lưng kè K95 Theo yêu cầu chương V 1,4434 100m3
3 Đệm đá mạt dày 10cm Theo yêu cầu chương V 0,1093 100m3
4 Bê tông móng kè bằng BTTP, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 19,0284 m3
5 Bê tông thân kè bằng BTTP đổ bằng cần cẩu, M150 đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 25,434 m3
6 Ván khuôn móng kè Theo yêu cầu chương V 0,2638 100m2
7 Ván khuôn thân kè Theo yêu cầu chương V 0,7536 100m2
8 ống PVC D50 Theo yêu cầu chương V 0,2 100m
9 Vú lọc đá 4x6 Theo yêu cầu chương V 1,413 m3
10 Vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu chương V 0,6406 100m2
11 Xây đá hộc ốp mái VXM M100 - 40cm Theo yêu cầu chương V 36,5496 m3
12 Đào đất cấp III móng cống Theo yêu cầu chương V 0,2077 100m3
13 Đắp đất K95 thân cống Theo yêu cầu chương V 0,1365 100m3
14 Cắt mặt đường láng nhựa hiện trạng Theo yêu cầu chương V 0,08 100m
15 Đào mặt đường láng nhựa hiện trạng Theo yêu cầu chương V 0,1438 100m3
16 Bê tông móng bằng BTTP, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 11,1813 m3
17 Bê tông thân tường đình bằng BTTP đổ bằng cần cẩu, M150 đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 10,9393 m3
18 Ván khuôn móng tường đỉnh Theo yêu cầu chương V 0,1665 100m2
19 Ván khuôn thân tường đỉnh Theo yêu cầu chương V 0,3699 100m2
20 Bê tông móng cống bằng BTTP đổ bằng thủ công, M150 đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 1,4595 m3
21 Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ Theo yêu cầu chương V 0,021 100m2
22 LD cống hộp H800 đơn nguyên 1m Theo yêu cầu chương V 7 1 đoạn ống
23 Bê tông đốt cống M250 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 2,506 m3
24 Ván khuôn đổ bê tông đốt cống Theo yêu cầu chương V 0,4956 100m2
25 Cốt thép D Theo yêu cầu chương V 0,079 tấn
26 Cốt thép D Theo yêu cầu chương V 0,3185 tấn
27 Nối cống hộp bằng p/p xảm vữa xi măng Theo yêu cầu chương V 6 mối nối
28 Sơn bitum phòng nước 2 lớp Theo yêu cầu chương V 6 m2
29 Bê tông mặt đường bằng BTTP đổ bằng thủ công,M250 đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 6,392 m3
30 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu chương V 0,048 100m2
31 Xẻ khe co 4cm Theo yêu cầu chương V 0,8 10m
32 Bê tông móng ga bằng BTTP đổ bằng thủ công M150 đá 2x4 - 15cm Theo yêu cầu chương V 0,4772 m3
33 Ván khuôn đổ bê tông móng Theo yêu cầu chương V 0,0107 100m2
34 Xây gạch tường ga VXM M75 Theo yêu cầu chương V 1,6504 m3
35 Trát VXM M75 - 1,5cm Theo yêu cầu chương V 9,1187 m2
36 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo yêu cầu chương V 34,8 m
37 Cột đỡ hộ lan D141x1700x4,5 mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 12 cột
38 Tấm nắp D161x10t mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 19,2 kg
39 Bản đệm 700x400x5.0 mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 13,2 kg
40 Tiêu phản quang Theo yêu cầu chương V 12 bộ
41 Đào móng chôn cột Theo yêu cầu chương V 1,92 m3
42 Bê tông chôn cột M200 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 1,74 m3
43 Tháo dỡ đốt cống D500 Theo yêu cầu chương V 6 đoạn
44 Phá dỡ kết cấu tường đỉnh, cống xây đá hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 3,8875 m3
45 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,0217 100m3
46 San đất bãi thải, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,0217 100m3
47 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,1879 100m3
48 San đất bãi thải, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,1879 100m3
B Điểm sạt 02
1 Đào móng kè bằng máy đào -đất cấp III Theo yêu cầu chương V 2,123 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào -đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,1143 100m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,0758 100m3
4 Đào xúc mặt đường hiện trạng láng nhựa Theo yêu cầu chương V 0,1073 100m3
5 Đào mái taluy Cấp đá IV (70% đá) Theo yêu cầu chương V 8,4317 100m3
6 Đào xúc đất, đất cấp IV (30%) Theo yêu cầu chương V 3,6136 100m3
7 Đắp nền K95 Theo yêu cầu chương V 0,0193 100m3
8 Đắp nền K98 Theo yêu cầu chương V 0,0922 100m3
9 Móng CPDD loại 1 dày 12cm Theo yêu cầu chương V 0,037 100m3
10 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu chương V 0,3922 100m2
11 Đào móng kè bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 2,123 100m3
12 Đắp đất lưng kè K95 bằng đầm cóc Theo yêu cầu chương V 0,3692 100m3
13 Bê tông móng kè bằng BTTP, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 22,327 m3
14 Bê tông thân kè bằng BTTP đổ bằng cần cẩu, M150 đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 25,824 m3
15 Ván khuôn móng kè Theo yêu cầu chương V 0,3228 100m2
16 Ván khuôn thân kè Theo yêu cầu chương V 0,807 100m2
17 ống PVC D50 Theo yêu cầu chương V 0,119 100m
18 Vú lọc đá 4x6 Theo yêu cầu chương V 2,0175 m3
19 Vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu chương V 0,7801 100m2
20 Cắt mặt đường láng nhựa hiện trạng Theo yêu cầu chương V 0,269 100m
21 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo yêu cầu chương V 33,4 m
22 Cột đỡ hộ lan D141x1700x4,5 mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 11 cột
23 Tấm nắp D161x10t mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 17,6 kg
24 Bản đệm 700x400x5.0t mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 12,1 kg
25 Tiêu phản quang Theo yêu cầu chương V 11 bộ
26 Đào móng chôn cột Theo yêu cầu chương V 0,32 m3
27 Bê tông chôn cột M200 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 0,29 m3
28 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 3,8152 100m3
29 San đất bãi thải bằng máy ủi Theo yêu cầu chương V 3,8152 100m3
30 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 3,7209 100m3
31 San đất bãi thải bằng máy ủi Theo yêu cầu chương V 3,7209 100m3
32 Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu chương V 8,4317 100m3
33 Vận chuyển đá bằng tô tô tự đổ Theo yêu cầu chương V 8,4317 100m3
34 San đá bãi thải bằng máy ủi Theo yêu cầu chương V 8,4317 100m3
C Điểm sạt 03
1 Đào xúc mặt đường hiện trạng láng nhựa Theo yêu cầu chương V 0,0759 100m3
2 Bê tông mặt đường bằng BTTP đổ bằng thủ công, M250 đá 2x4 -20cm Theo yêu cầu chương V 12,153 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Theo yêu cầu chương V 0,0804 100m2
4 Đào móng kè bằng máy đào -đất cấp III Theo yêu cầu chương V 7,823 100m3
5 Đắp mạt lưng kè K95 Theo yêu cầu chương V 0,281 100m3
6 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Theo yêu cầu chương V 192 1 rọ
7 Làm và thả rọ đá, loại 1,5x1x1m trên cạn Theo yêu cầu chương V 18 rọ
8 Thép D10 mạ kẽm khung rọ đá Theo yêu cầu chương V 3,9056 tấn
9 Rải vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu chương V 2,408 100m2
10 Dây thép mạ kẽm nối rọ đá Theo yêu cầu chương V 4,7382 kg
11 Cắt mặt đường láng nhựa hiện trạng Theo yêu cầu chương V 0,172 100m
12 Đào đất cấp III móng cống Theo yêu cầu chương V 0,1926 100m3
13 Đắp đất K95 thân cống Theo yêu cầu chương V 0,117 100m3
14 Đắp đá mạt chân khay Theo yêu cầu chương V 0,0169 100m3
15 Đệm đá mạt móng cống Theo yêu cầu chương V 0,0033 100m3
16 Bê tông móng cống bằng BTTP đổ bằng thủ công, M150 đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 0,9925 m3
17 Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ Theo yêu cầu chương V 0,0143 100m2
18 LD cống hộp H800 đơn nguyên 1m Theo yêu cầu chương V 6 1 đoạn ống
19 Bê tông đốt cống M250 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 2,148 m3
20 Ván khuôn đổ bê tông đốt cống Theo yêu cầu chương V 0,4248 100m2
21 Cốt thép D Theo yêu cầu chương V 0,0677 tấn
22 Cốt thép D Theo yêu cầu chương V 0,273 tấn
23 Nối cống hộp bằng p/p xảm vữa xi măng Theo yêu cầu chương V 6 mối nối
24 Sơn bitum phòng nước 2 lớp Theo yêu cầu chương V 18,72 m2
25 Bê tông móng bằng BTTP, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 2,1845 m3
26 Bê tông thân tường đình bằng BTTP đổ bằng cần cẩu, M150 đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 1,1994 m3
27 Ván khuôn móng tường đỉnh Theo yêu cầu chương V 0,0429 100m2
28 Ván khuôn tường đỉnh Theo yêu cầu chương V 0,0417 100m2
29 Bê tông chân khay M150 đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 1,3797 m3
30 VK đổ bê tông chân khay Theo yêu cầu chương V 0,0476 100m2
31 Đệm đá mạt 5cm Theo yêu cầu chương V 0,0016 100m3
32 Bê tông móng ga bằng BTTP đổ bằng thủ công M150 đá 2x4 - 15cm Theo yêu cầu chương V 0,4772 m3
33 Ván khuôn móng Theo yêu cầu chương V 0,0107 100m2
34 Xây gạch tường ga VXM M75 Theo yêu cầu chương V 1,5382 m3
35 Xây gạch hộ lan VXM M75 Theo yêu cầu chương V 0,2134 m3
36 Trát VXM M75 - 1,5cm Theo yêu cầu chương V 10,7668 m2
37 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo yêu cầu chương V 24,2 m
38 Cột đỡ hộ lan D141x1700x4,5 mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 9 cột
39 Tấm nắp D161x10t mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 14,4 kg
40 Bản đệm 700x400x5.0t mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 9,9 kg
41 Tiêu phản quang Theo yêu cầu chương V 9 bộ
42 Đào móng chôn cột Theo yêu cầu chương V 1,44 m3
43 Bê tông chôn cột M200 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 1,305 m3
44 Tháo dỡ đốt cống D500 hiện trạng Theo yêu cầu chương V 7 đoạn
45 Phá dỡ kết cấu tường đỉnh, cống xây đá hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 3,8875 m3
46 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 7,8834 100m3
47 San đất bãi thải bằng máy ủi Theo yêu cầu chương V 7,8834 100m3
48 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,1208 100m3
49 San đất bãi thải bằng máy ủi Theo yêu cầu chương V 0,1208 100m3
D Điểm sạt 04
1 Đào khuôn đường bằng máy đào -đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,0688 100m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 15,2359 m3
3 Đào xúc mặt đường hiện trạng láng nhựa Theo yêu cầu chương V 0,1274 100m3
4 Đào mái taluy bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV (70% đá) Theo yêu cầu chương V 12,5146 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IV (30%) Theo yêu cầu chương V 5,3634 100m3
6 Đắp nền K95 Theo yêu cầu chương V 0,0424 100m3
7 Đắp nền K98 Theo yêu cầu chương V 0,0774 100m3
8 Móng CPDD loại 1 dày 12cm Theo yêu cầu chương V 0,0746 100m3
9 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu chương V 0,622 100m2
10 Đào móng kè bằng máy đào -đất cấp III Theo yêu cầu chương V 1,8733 100m3
11 Đắp đất lưng kè K95 bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 0,4446 100m3
12 Bê tông móng kè bằng BTTP, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 18,011 m3
13 Bê tông thân kè bằng BTTP đổ bằng cần cẩu, M150 đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 20,832 m3
14 Ván khuôn móng kè Theo yêu cầu chương V 0,2604 100m2
15 Ván khuôn thân kè Theo yêu cầu chương V 0,651 100m2
16 Lót nilon 2 lớp Theo yêu cầu chương V 0,4774 100m2
17 ống PVC D50 Theo yêu cầu chương V 0,0935 100m
18 Vú lọc đá 4x6 Theo yêu cầu chương V 1,6275 m3
19 Vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu chương V 0,6293 100m2
20 Cắt mặt đường láng nhựa hiện trạng Theo yêu cầu chương V 0,217 100m
21 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo yêu cầu chương V 64,75 m
22 Cột đỡ hộ lan D141x1700x4,5 mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 21 cột
23 Tấm nắp D161x10t mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 33,6 kg
24 Bản đệm 700x400x5.0t mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 23,1 kg
25 Tiêu phản quang Theo yêu cầu chương V 21 bộ
26 Đào móng chôn cột Theo yêu cầu chương V 2,08 m3
27 Bê tông chôn cột M200 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 1,885 m3
28 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 1,4544 100m3
29 San đất bãi thải bằng máy ủi Theo yêu cầu chương V 1,4544 100m3
30 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 5,4908 100m3
31 San đất bãi thải bằng máy ủi Theo yêu cầu chương V 5,4908 100m3
32 Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu chương V 12,5146 100m3
33 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu chương V 12,5146 100m3
34 San đá bãi thải bằng máy ủi Theo yêu cầu chương V 12,5146 100m3
E Điêm sạt 05
1 Đào móng kè bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV (70%) Theo yêu cầu chương V 0,7484 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp IV (30%) Theo yêu cầu chương V 0,3207 100m3
3 Đắp đá mạt Theo yêu cầu chương V 0,1618 100m3
4 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Theo yêu cầu chương V 70 1 rọ
5 Thép D10 mạ kẽm khung rọ đá Theo yêu cầu chương V 1,2093 tấn
6 Rải vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu chương V 1 100m2
7 Dây thép mạ kẽm nối rọ đá Theo yêu cầu chương V 1,6092 kg
8 Đào xúc mặt đường hiện trạng hư hỏng Theo yêu cầu chương V 0,2937 100m3
9 Đắp đất K98 Theo yêu cầu chương V 1,116 m3
10 Móng CPDD loại 1 - 12cm Theo yêu cầu chương V 0,2982 100m3
11 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu chương V 2,4847 100m2
12 Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo yêu cầu chương V 10 m
13 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo yêu cầu chương V 10 m
14 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,3207 100m3
15 San đất bãi thải bằng máy ủi Theo yêu cầu chương V 0,3207 100m3
16 Xúc đá sau đào phá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo yêu cầu chương V 0,7484 100m3
17 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu chương V 0,7484 100m3
18 San đá bãi thải bằng máy ủi Theo yêu cầu chương V 0,7484 100m3
F Điểm sạt 06
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 2,0892 100m3
2 Đắp đất K95 Theo yêu cầu chương V 0,5355 100m3
3 Thả đá hộc gia cố Theo yêu cầu chương V 8,877 m3
4 Đắp mạt 10cm Theo yêu cầu chương V 0,0432 100m3
5 Bê tông bậc tiêu năng bằng BTTP, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 19,0326 m3
6 Bê tông tường đầu tường cánh bằng BTTP đổ bằng cần cẩu, M150 đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 21,3807 m3
7 Ván khuôn bậc tiêu năng Theo yêu cầu chương V 0,1002 100m2
8 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo yêu cầu chương V 0,886 100m2
9 Xây gạch lan can VXM M75 Theo yêu cầu chương V 0,5764 m3
10 Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V 6,2564 m2
11 LD cống hộp H1500 đơn nguyên 1m Theo yêu cầu chương V 8 1 đoạn ống
12 LD đế cống hộp Theo yêu cầu chương V 4 1cấu kiện
13 Đắp mạt 10cm Theo yêu cầu chương V 0,0148 100m3
14 Bê tông lót móng M150 đá 2x4 - 10cm Theo yêu cầu chương V 1,4785 m3
15 Ván khuôn đổ bê tông lót móng Theo yêu cầu chương V 0,0133 100m2
16 Bê tông đế cống M250 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 2,808 m3
17 Ván khuôn đổ bê tông đế cống Theo yêu cầu chương V 0,0614 100m2
18 Cốt thép đế cống D Theo yêu cầu chương V 0,1765 tấn
19 Bê tông đốt cống M300 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 8,912 m3
20 Ván khuôn đổ bê tông đốt cống Theo yêu cầu chương V 1,0328 100m2
21 Cốt thép D Theo yêu cầu chương V 0,1138 tấn
22 Cốt thép D Theo yêu cầu chương V 1,6746 tấn
23 Mối nối cống hộp bằng PP xảm vữa xi măng Theo yêu cầu chương V 7 mối nối
24 Sơn bitum phòng nước 2 lớp Theo yêu cầu chương V 41,02 m2
25 Đệm đá mạt 5cm Theo yêu cầu chương V 0,0068 100m3
26 Bê tông móng ga bằng BTTP đổ bằng thủ công M150 đá 2x4 - 15cm Theo yêu cầu chương V 1,023 m3
27 Ván khuôn móng Theo yêu cầu chương V 0,0159 100m2
28 Bê tông tường ga bằng BTTP đổ bằng thủ công M250 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 5,194 m3
29 Ván khuôn tường ga thu Theo yêu cầu chương V 0,3834 100m2
30 Cốt thép tường ga D Theo yêu cầu chương V 0,0169 tấn
31 Cốt théo tường ga D Theo yêu cầu chương V 0,9531 tấn
32 Phá dỡ mặt đường Theo yêu cầu chương V 4,056 m3
33 Cẩu di chuyển đốt cống D1000 Theo yêu cầu chương V 3 đoạn
34 Bê tông mặt đường bằng BTTP đổ bằng thủ công,M250 đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 9,0246 m3
35 Đào đất cấp III khơi thông rãnh đất Theo yêu cầu chương V 13,6 m3
36 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 1,6201 100m3
37 San đất bãi thải bằng máy ủi Theo yêu cầu chương V 1,6201 100m3
38 Vận chuyển bằng oto tự đổ, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,0808 100m3
39 San đất bãi thải bằng máy ủi Theo yêu cầu chương V 0,0808 100m3
G Điểm sạt 07
1 Đào móng kè bằng máy đào -đất cấp III Theo yêu cầu chương V 1,2206 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu chương V 2,3947 100m3
3 Đệm đá mạt dày 10cm Theo yêu cầu chương V 0,0329 100m3
4 Bê tông móng kè bằng BTTP, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 42,744 m3
5 Bê tông thân kè bằng BTTP đổ bằng cần cẩu, M150 đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 65,76 m3
6 Ván khuôn móng kè Theo yêu cầu chương V 0,3562 100m2
7 Ván khuôn thân kè Theo yêu cầu chương V 1,096 100m2
8 ống PVC D50 Theo yêu cầu chương V 0,196 100m
9 Vú lọc đá 4x6 Theo yêu cầu chương V 2,055 m3
10 Vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu chương V 0,7535 100m2
11 Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âm Theo yêu cầu chương V 1,6344 100m2
12 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo yêu cầu chương V 24 m
13 Cột đỡ hộ lan D141x1700x4,5 mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 9 cột
14 Tấm nắp D161x10t mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 14,4 kg
15 Bản đệm 700x400x5.0t mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 9,9 kg
16 Tiêu phản quang Theo yêu cầu chương V 9 bộ
17 Đào móng chôn cột Theo yêu cầu chương V 1,44 m3
18 Bê tông chôn cột M200 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 1,305 m3
19 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu chương V 1,4854 100m3
20 Đào xúc đất vào vị trí đắp lưng kè Theo yêu cầu chương V 2,706 100m3
H Điểm sạt 08
1 Đào mái taluy, đào khuôn bằng máy đào -đất cấp III Theo yêu cầu chương V 40,2683 100m3
2 Đào mái taluy, đào khuôn bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV (70%) Theo yêu cầu chương V 27,9775 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp IV (30%) Theo yêu cầu chương V 11,9904 100m3
4 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 12,2898 m3
5 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV Theo yêu cầu chương V 32,272 m3
6 Đắp nền K95 Theo yêu cầu chương V 0,1229 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu chương V 1,5075 100m3
8 Móng CPDD loại 1 dày 18cm Theo yêu cầu chương V 1,023 100m3
9 Lót nilon 2 lớp Theo yêu cầu chương V 5,3136 100m2
10 Bê tông mặt đường bằng BTTP đổ bằng thủ công,M250 đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 114,8494 m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu chương V 0,4188 100m2
12 Xẻ khe co Theo yêu cầu chương V 8,986 10m
13 ống nhựa D30 Theo yêu cầu chương V 0,264 100m
14 Nhựa đường chèn khe Theo yêu cầu chương V 57,3161 kg
15 Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dương Theo yêu cầu chương V 3,0688 100m2
16 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 37,0183 100m3
17 San đất bãi thải bằng máy ủi Theo yêu cầu chương V 37,0183 100m3
18 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 11,9904 100m3
19 San đất bãi thải bằng máy ủi Theo yêu cầu chương V 11,9904 100m3
20 Xúc đá sau đào phá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo yêu cầu chương V 28,3002 100m3
21 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu chương V 28,3002 100m3
22 San đá bãi thải bằng máy ủi Theo yêu cầu chương V 28,3002 100m3
I Đảm bảo thi công
1 Công nhân điều khiển giao thông Theo yêu cầu chương V 60 công
2 áo bảo hộ lao động (áo phản quang) Theo yêu cầu chương V 2 áo
3 Biển 227 (nhựa) Theo yêu cầu chương V 2 biển
4 Biển 440 Theo yêu cầu chương V 2 biển
5 Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông Theo yêu cầu chương V 33,2775 m
6 Lắp đặt ống nhựa d=80mm Theo yêu cầu chương V 0,204 100m
7 Sơn trắng đỏ 3 nước trên ống nhựa Theo yêu cầu chương V 5,1245 1m2
8 Bê tông đổ lõi ống nhựa M100 Theo yêu cầu chương V 0,0102 m3
9 Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,2167 m3
10 Ván khuôn đế cột Theo yêu cầu chương V 0,0306 100m2
11 Đèn báo hiệu Theo yêu cầu chương V 9 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.046E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.092E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.881.347.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->