Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334086-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Yên Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210334039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 08:36:00 đến ngày 2021-04-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,157,812,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động (còn thời hạn).+ Bản sao công chứng CMND/CCCD.+ Bản kê khai lý lịch chuyên môn.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là những người tốt nghiệp đại học trở lên theo từng yêu cầu sau:có chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc Cầu đường bộ- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bản kê khai lý lịch chuyên môn;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Bản sao công chứng CMND/CCCD.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là những người tốt nghiệp đại học trở lên theo từng yêu cầu sau:tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành Trắc địa- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bản kê khai lý lịch chuyên môn;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Bản sao công chứng CMND/CCCD.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo nghề có trình độ từ bậc 3/7 trở lên (đối với các nghề: Thợ nề, thợ cốp pha, thợ Điện, thợ sắt hàn, …)- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng hoặc chứng chỉ nghề có trình độ từ bậc 3/7 trở lên.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào có dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Ủi có công suất ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IITheo Chương V - EHSMT0,8941100m3
2Đào cấp nền đường, đất cấp IITheo Chương V - EHSMT0,4501100m3
3Vét bùn, đào đất không thích hợpTheo Chương V - EHSMT17,0048100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - EHSMT9,8609100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - EHSMT45,1231100m3
6Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - EHSMT10,9628100m3
7Mua đất đồi về đắp nền đườngTheo Chương V - EHSMT6.990,31m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - EHSMT25,4023100m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - EHSMT25,4023100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo Chương V - EHSMT25,4023100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Theo Chương V - EHSMT592,77m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo Chương V - EHSMT2,1656100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V - EHSMT29,6383100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V - EHSMT5,9275100m3
5Thép khe co, khe giãnTheo Chương V - EHSMT2,0102tấn
6Thép khe dọcTheo Chương V - EHSMT0,5091tấn
7Quét nhựa chống dínhTheo Chương V - EHSMT30,2m2
8Matit chèn kheTheo Chương V - EHSMT1.112,5kg
9Gỗ đệm khe co giãnTheo Chương V - EHSMT0,22m3
10Ống chụp đầu cốt thép D40 dài 100mmTheo Chương V - EHSMT180cái
11Mùn cưa trộn nhựaTheo Chương V - EHSMT0,003m3
12Cắt khe đườngTheo Chương V - EHSMT128,93910m
C VUỐT NỐI
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Theo Chương V - EHSMT18,3m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V - EHSMT0,9148100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V - EHSMT0,1647100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo Chương V - EHSMT0,7842100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - EHSMT0,3619100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - EHSMT0,3752100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - EHSMT0,3752100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo Chương V - EHSMT0,3752100m3
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp dựng cọc tiêuTheo Chương V - EHSMT38cái
2Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - EHSMT0,532m3
3Cốt thép cọc tiêuTheo Chương V - EHSMT0,05tấn
4Ván khuôn cọc tiêuTheo Chương V - EHSMT0,1368100m2
5Sơn cọc tiêuTheo Chương V - EHSMT11,476m2
6Mua sơn về sơn cọc tiêu (Vận dụng ĐM AD31111, lấy khối lượng sơn cho 1 cọc tiêu (12x12)cm là 0,015kg)Theo Chương V - EHSMT0,57kg
7Bê tông bệ đỡ chân cột, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - EHSMT1,76m3
8Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIITheo Chương V - EHSMT3,69m3
9Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêuTheo Chương V - EHSMT1,71m3
10Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm (Theo TBG Quý III năm 2020 của TP. Hà Nội)Theo Chương V - EHSMT3Cái
11Mua cột biển báo đường kính 88,3mm (Theo TBG Quý III năm 2020 của TP. Hà Nội)Theo Chương V - EHSMT3Cái
12Lắp đặt biển báo tam giácTheo Chương V - EHSMT3cái
13Đào đất chôn cột, đất cấp IIITheo Chương V - EHSMT0,94m3
14Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - EHSMT0,003100m2
15Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - EHSMT0,34m3
16Đắp hoàn trả móng cộtTheo Chương V - EHSMT0,56m3
E
1Đào móng kè, đất cấp ITheo Chương V - EHSMT3,0461100m3
2Đào móng kè, đất cấp IITheo Chương V - EHSMT14,4175100m3
3Gia cố móng kè bằng cọc tre dài 2,5m, mật độ cọc 16 cọc/m2Theo Chương V - EHSMT162,82100m
4Đá 4x6 đệm móng tường kèTheo Chương V - EHSMT40,7m3
5Xây đá hộc móng kè, vữa XM mác 100Theo Chương V - EHSMT431,46m3
6Xây đá hộc tường kè, chiều dày Theo Chương V - EHSMT40,7047m3
7Xây đá hộc tường kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - EHSMT219,8053m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe phòng lúnTheo Chương V - EHSMT65,8m2
9Đắp hoàn trả kè, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V - EHSMT1,7124100m3
10Xây đá hộc mái dốc, vữa XM mác 100Theo Chương V - EHSMT20,15m3
11Đá 2x4 đệm mái dốcTheo Chương V - EHSMT6,72m3
12Mua ống nhựa D50 làm tầng lọc ngượcTheo Chương V - EHSMT48,84m
13Đá 4x6 tầng lọc ngượcTheo Chương V - EHSMT2,69m3
F KÊNH XÂY ĐÁ HỘC
1Đào móng kênh, đất cấp ITheo Chương V - EHSMT1,7222100m3
2Đào móng kênh, đất cấp IITheo Chương V - EHSMT2,9648100m3
3Xây đá hộc tường kênh, vữa XM mác 100Theo Chương V - EHSMT165,18m3
4Xây đá hộc móng kênh, vữa XM mác 100Theo Chương V - EHSMT115,13m3
5Đá dăm lót 4x6Theo Chương V - EHSMT38,38m3
6Gia cố móng kênh bằng cọc treTheo Chương V - EHSMT1,1746100m
7Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - EHSMT367,07m2
8Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - EHSMT150,17m2
9Bê tông giằng, thanh chống, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - EHSMT10,261m3
10Thép giằng, thanh chống, đường kính Theo Chương V - EHSMT0,135tấn
11Thép giằng, thanh chống, đường kính > 10mmTheo Chương V - EHSMT0,745tấn
12Ván khuôn giằng, thanh chốngTheo Chương V - EHSMT1,0065100m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - EHSMT1,22m3
14Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - EHSMT0,1024100m2
15Thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mmTheo Chương V - EHSMT0,086tấn
G KÊNH BTCT
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - EHSMT1,68m3
2Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - EHSMT0,072100m2
3Cốt thép tấm đanTheo Chương V - EHSMT0,1831tấn
4Bốc xếp cấu kiện tấm đan - bốc xếp lênTheo Chương V - EHSMT12cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện tấm đan - bốc xếp xuốngTheo Chương V - EHSMT12cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo Chương V - EHSMT0,4210 tấn/1km
7Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo Chương V - EHSMT12cấu kiện
8Bê tông kênh, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - EHSMT23,43m3
9Ván khuôn kênhTheo Chương V - EHSMT0,3211100m2
10Đá 4x6 đệm móng kênhTheo Chương V - EHSMT1,2m3
11Gia cố móng kênh bằng cọc treTheo Chương V - EHSMT5,66100m
12Cốt thép thân kênh, đường kính Theo Chương V - EHSMT0,1166tấn
13Cốt thép thân kênh, đường kính > 10mmTheo Chương V - EHSMT0,1542tấn
H CỐNG 750MM
1Cốt thép ống cống, đường kính Theo Chương V - EHSMT0,5376tấn
2Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo Chương V - EHSMT9,15m3
3Ván khuôn ống cốngTheo Chương V - EHSMT2,29100m2
4Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu - bốc xếp lênTheo Chương V - EHSMT44cấu kiện
5Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngTheo Chương V - EHSMT44cấu kiện
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo Chương V - EHSMT2,287510 tấn/1km
7Lắp dựng cấu kiện ống cốngTheo Chương V - EHSMT44cấu kiện
8Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 100Theo Chương V - EHSMT9,37m3
9Xây gạch mối nối cống, vữa XM mác 100Theo Chương V - EHSMT1m3
10Vữa xi măng mác 100Theo Chương V - EHSMT2,68m3
11Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100Theo Chương V - EHSMT9,08m3
12Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100Theo Chương V - EHSMT17,5m3
13Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 100Theo Chương V - EHSMT6,29m3
14Xây đá hộc gia cố mái cống, vữa XM mác 100Theo Chương V - EHSMT5,36m3
15Trát tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100Theo Chương V - EHSMT14,68m2
16Đá dăm 4x6 đệm móng cống, tường đầu, tường cánhTheo Chương V - EHSMT8,34m3
17Đá 2x4 gia cố mái bên phải, bên trái cốngTheo Chương V - EHSMT1,49m3
18Gia cố móng cống bằng cọc treTheo Chương V - EHSMT52,1309100m
19Đào móng cống, đất cấp IITheo Chương V - EHSMT2,4292100m3
20Đắp hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - EHSMT1,7072100m3
21Lưới thép tăng cường mặt đường, đường kính cốt thép Theo Chương V - EHSMT2,9158tấn
22Cắt khe sâu 40mmTheo Chương V - EHSMT2,210m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động (còn thời hạn).+ Bản sao công chứng CMND/CCCD.+ Bản kê khai lý lịch chuyên môn.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là những người tốt nghiệp đại học trở lên theo từng yêu cầu sau:có chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc Cầu đường bộ- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bản kê khai lý lịch chuyên môn;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Bản sao công chứng CMND/CCCD.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là những người tốt nghiệp đại học trở lên theo từng yêu cầu sau:tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành Trắc địa- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bản kê khai lý lịch chuyên môn;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Bản sao công chứng CMND/CCCD.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Được đào tạo nghề có trình độ từ bậc 3/7 trở lên (đối với các nghề: Thợ nề, thợ cốp pha, thợ Điện, thợ sắt hàn, …)- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng hoặc chứng chỉ nghề có trình độ từ bậc 3/7 trở lên.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào có dung tích gầu ≥ 0,4m3 Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
2 Máy Ủi có công suất ≥ 108CV Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn điện Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
11 Máy khoan bê tông Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm cóc Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->