Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Yên Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 08:36:00 đến ngày 2021-04-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,157,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động (còn thời hạn).+ Bản sao công chứng CMND/CCCD.+ Bản kê khai lý lịch chuyên môn.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là những người tốt nghiệp đại học trở lên theo từng yêu cầu sau:có chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc Cầu đường bộ- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bản kê khai lý lịch chuyên môn;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Bản sao công chứng CMND/CCCD.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là những người tốt nghiệp đại học trở lên theo từng yêu cầu sau:tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành Trắc địa- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bản kê khai lý lịch chuyên môn;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Bản sao công chứng CMND/CCCD.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo nghề có trình độ từ bậc 3/7 trở lên (đối với các nghề: Thợ nề, thợ cốp pha, thợ Điện, thợ sắt hàn, …)- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng hoặc chứng chỉ nghề có trình độ từ bậc 3/7 trở lên.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào có dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Ủi có công suất ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo Chương V - EHSMT | 0,8941 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường, đất cấp II | Theo Chương V - EHSMT | 0,4501 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn, đào đất không thích hợp | Theo Chương V - EHSMT | 17,0048 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - EHSMT | 9,8609 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - EHSMT | 45,1231 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - EHSMT | 10,9628 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi về đắp nền đường | Theo Chương V - EHSMT | 6.990,31 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - EHSMT | 25,4023 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - EHSMT | 25,4023 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo Chương V - EHSMT | 25,4023 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo Chương V - EHSMT | 592,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V - EHSMT | 2,1656 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V - EHSMT | 29,6383 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V - EHSMT | 5,9275 | 100m3 |
| 5 | Thép khe co, khe giãn | Theo Chương V - EHSMT | 2,0102 | tấn |
| 6 | Thép khe dọc | Theo Chương V - EHSMT | 0,5091 | tấn |
| 7 | Quét nhựa chống dính | Theo Chương V - EHSMT | 30,2 | m2 |
| 8 | Matit chèn khe | Theo Chương V - EHSMT | 1.112,5 | kg |
| 9 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo Chương V - EHSMT | 0,22 | m3 |
| 10 | Ống chụp đầu cốt thép D40 dài 100mm | Theo Chương V - EHSMT | 180 | cái |
| 11 | Mùn cưa trộn nhựa | Theo Chương V - EHSMT | 0,003 | m3 |
| 12 | Cắt khe đường | Theo Chương V - EHSMT | 128,939 | 10m |
| C | VUỐT NỐI | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo Chương V - EHSMT | 18,3 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V - EHSMT | 0,9148 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V - EHSMT | 0,1647 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo Chương V - EHSMT | 0,7842 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - EHSMT | 0,3619 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - EHSMT | 0,3752 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - EHSMT | 0,3752 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo Chương V - EHSMT | 0,3752 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo Chương V - EHSMT | 38 | cái |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - EHSMT | 0,532 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu | Theo Chương V - EHSMT | 0,05 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo Chương V - EHSMT | 0,1368 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Theo Chương V - EHSMT | 11,476 | m2 |
| 6 | Mua sơn về sơn cọc tiêu (Vận dụng ĐM AD31111, lấy khối lượng sơn cho 1 cọc tiêu (12x12)cm là 0,015kg) | Theo Chương V - EHSMT | 0,57 | kg |
| 7 | Bê tông bệ đỡ chân cột, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - EHSMT | 1,76 | m3 |
| 8 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo Chương V - EHSMT | 3,69 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêu | Theo Chương V - EHSMT | 1,71 | m3 |
| 10 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm (Theo TBG Quý III năm 2020 của TP. Hà Nội) | Theo Chương V - EHSMT | 3 | Cái |
| 11 | Mua cột biển báo đường kính 88,3mm (Theo TBG Quý III năm 2020 của TP. Hà Nội) | Theo Chương V - EHSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 13 | Đào đất chôn cột, đất cấp III | Theo Chương V - EHSMT | 0,94 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - EHSMT | 0,003 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - EHSMT | 0,34 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo Chương V - EHSMT | 0,56 | m3 |
| E | KÈ | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp I | Theo Chương V - EHSMT | 3,0461 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo Chương V - EHSMT | 14,4175 | 100m3 |
| 3 | Gia cố móng kè bằng cọc tre dài 2,5m, mật độ cọc 16 cọc/m2 | Theo Chương V - EHSMT | 162,82 | 100m |
| 4 | Đá 4x6 đệm móng tường kè | Theo Chương V - EHSMT | 40,7 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc móng kè, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - EHSMT | 431,46 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc tường kè, chiều dày | Theo Chương V - EHSMT | 40,7047 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc tường kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - EHSMT | 219,8053 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe phòng lún | Theo Chương V - EHSMT | 65,8 | m2 |
| 9 | Đắp hoàn trả kè, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V - EHSMT | 1,7124 | 100m3 |
| 10 | Xây đá hộc mái dốc, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - EHSMT | 20,15 | m3 |
| 11 | Đá 2x4 đệm mái dốc | Theo Chương V - EHSMT | 6,72 | m3 |
| 12 | Mua ống nhựa D50 làm tầng lọc ngược | Theo Chương V - EHSMT | 48,84 | m |
| 13 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Theo Chương V - EHSMT | 2,69 | m3 |
| F | KÊNH XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng kênh, đất cấp I | Theo Chương V - EHSMT | 1,7222 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kênh, đất cấp II | Theo Chương V - EHSMT | 2,9648 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc tường kênh, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - EHSMT | 165,18 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc móng kênh, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - EHSMT | 115,13 | m3 |
| 5 | Đá dăm lót 4x6 | Theo Chương V - EHSMT | 38,38 | m3 |
| 6 | Gia cố móng kênh bằng cọc tre | Theo Chương V - EHSMT | 1,1746 | 100m |
| 7 | Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - EHSMT | 367,07 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - EHSMT | 150,17 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng, thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - EHSMT | 10,261 | m3 |
| 10 | Thép giằng, thanh chống, đường kính | Theo Chương V - EHSMT | 0,135 | tấn |
| 11 | Thép giằng, thanh chống, đường kính > 10mm | Theo Chương V - EHSMT | 0,745 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng, thanh chống | Theo Chương V - EHSMT | 1,0065 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - EHSMT | 1,22 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - EHSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 15 | Thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | Theo Chương V - EHSMT | 0,086 | tấn |
| G | KÊNH BTCT | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - EHSMT | 1,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - EHSMT | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V - EHSMT | 0,1831 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan - bốc xếp lên | Theo Chương V - EHSMT | 12 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan - bốc xếp xuống | Theo Chương V - EHSMT | 12 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V - EHSMT | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Theo Chương V - EHSMT | 12 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - EHSMT | 23,43 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kênh | Theo Chương V - EHSMT | 0,3211 | 100m2 |
| 10 | Đá 4x6 đệm móng kênh | Theo Chương V - EHSMT | 1,2 | m3 |
| 11 | Gia cố móng kênh bằng cọc tre | Theo Chương V - EHSMT | 5,66 | 100m |
| 12 | Cốt thép thân kênh, đường kính | Theo Chương V - EHSMT | 0,1166 | tấn |
| 13 | Cốt thép thân kênh, đường kính > 10mm | Theo Chương V - EHSMT | 0,1542 | tấn |
| H | CỐNG 750MM | |||
| 1 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo Chương V - EHSMT | 0,5376 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V - EHSMT | 9,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Theo Chương V - EHSMT | 2,29 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo Chương V - EHSMT | 44 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo Chương V - EHSMT | 44 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V - EHSMT | 2,2875 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện ống cống | Theo Chương V - EHSMT | 44 | cấu kiện |
| 8 | Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - EHSMT | 9,37 | m3 |
| 9 | Xây gạch mối nối cống, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - EHSMT | 1 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng mác 100 | Theo Chương V - EHSMT | 2,68 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - EHSMT | 9,08 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - EHSMT | 17,5 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - EHSMT | 6,29 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc gia cố mái cống, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - EHSMT | 5,36 | m3 |
| 15 | Trát tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - EHSMT | 14,68 | m2 |
| 16 | Đá dăm 4x6 đệm móng cống, tường đầu, tường cánh | Theo Chương V - EHSMT | 8,34 | m3 |
| 17 | Đá 2x4 gia cố mái bên phải, bên trái cống | Theo Chương V - EHSMT | 1,49 | m3 |
| 18 | Gia cố móng cống bằng cọc tre | Theo Chương V - EHSMT | 52,1309 | 100m |
| 19 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo Chương V - EHSMT | 2,4292 | 100m3 |
| 20 | Đắp hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - EHSMT | 1,7072 | 100m3 |
| 21 | Lưới thép tăng cường mặt đường, đường kính cốt thép | Theo Chương V - EHSMT | 2,9158 | tấn |
| 22 | Cắt khe sâu 40mm | Theo Chương V - EHSMT | 2,2 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động (còn thời hạn).+ Bản sao công chứng CMND/CCCD.+ Bản kê khai lý lịch chuyên môn.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là những người tốt nghiệp đại học trở lên theo từng yêu cầu sau:có chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc Cầu đường bộ- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bản kê khai lý lịch chuyên môn;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Bản sao công chứng CMND/CCCD.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là những người tốt nghiệp đại học trở lên theo từng yêu cầu sau:tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành Trắc địa- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bản kê khai lý lịch chuyên môn;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Bản sao công chứng CMND/CCCD.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Được đào tạo nghề có trình độ từ bậc 3/7 trở lên (đối với các nghề: Thợ nề, thợ cốp pha, thợ Điện, thợ sắt hàn, …)- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng hoặc chứng chỉ nghề có trình độ từ bậc 3/7 trở lên.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đào có dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy Ủi có công suất ≥ 108CV | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi