Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa 10 Khu phố trên địa bàn thành phố Rạch Giá và xây mới khu phố 4 - Vĩnh Lợi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423322-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XD TM THỊNH PHÚ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa 10 Khu phố trên địa bàn thành phố Rạch Giá và xây mới khu phố 4 - Vĩnh Lợi
Số hiệu KHLCNT 20210364258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 19:08:00 đến ngày 2021-04-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,470,687,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ KHU PHỐ 6, PHƯỜNG AN HÒA
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 190,045 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 140,565 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 5,135 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao 1,425 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván 51,375 m2
6 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch 31,95 m
7 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 0,5609 100m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 26,24 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 51 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 6,715 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường 190,45 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường 140,565 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 5,135 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 145,7 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 190,45 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,425 m2
17 Lắp đặt quạt trần 3 cái
18 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 3 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 6 m
20 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 30 m
21 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp 2 bảng
22 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 6,715 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 6,715 m2
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 51,375 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,5609 100m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 51 m2
27 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,0585 100m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,2796 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 3,0415 m3
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,8668 100m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ KHU PHỐ 7 PHƯỜNG AN HÒA
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 53,5938 m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 0,6041 100m2
3 Tháo dỡ trần 58,5938 m2
4 Tháo dỡ cửa nhôm kính, gỗ kính, thạch cao 2,24 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 20,48 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 129,51 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 177,363 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 177,636 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 129,51 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 9,672 m2
11 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 58,5938 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,425 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 20,48 1m2
14 Bả bằng bột bả vào tường 177,36 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường 129,51 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 129,51 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 177,363 m2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 9,672 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 9,67 m2
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,1825 1m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,156 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,888 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,2142 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,358 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0716 100m2
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1014 100m2
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0183 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0196 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0555 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0518 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0085 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0455 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0065 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0051 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0111 tấn
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,2464 m3
37 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 28,415 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 28,415 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 2,667 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 2,49 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường 28,415 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường 28,415 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường 5,15 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5,3877 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 28,415 m2
46 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 5,8 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,6 m2
48 Lắp dựng xà gồ thép 0,0332 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,1298 100m2
50 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 11,2 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 11,2 m2
52 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 9 cái
53 Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp 4 bảng
54 Lắp đặt quạt trần đảo 4 cái
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 7 bộ
56 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1 bộ
57 Lắp đặt đèn trang trí nổi 1 bộ
58 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 30 m
59 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 40 m
60 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 30 m
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 6,2496 m3
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,7352 100m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ KHU PHỐ 1, PHƯỜNG VĨNH LẠC
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 244,24 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 300,115 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 300,115 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 8,5 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 49,6 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 7,5 m2
7 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm 9,504 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 244,24 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường trong 300,115 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 8,5 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 308,615 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 244,24 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 49,6 1m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,425 m2
15 Lắp đặt quạt trần đảo 2 cái
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 6 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 6 m
18 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 20 m
19 Lắp đặt công tắc 3 hạt 3 cái
20 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 7,5 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 7,5 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 2,6904 100m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ KHU PHỐ 2, PHƯỜNG VĨNH LẠC
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 246 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 250,577 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 47,43 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 47,43 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 32,8 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 7,48 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường 246 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường 250,577 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 47,43 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 298,007 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 246 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 32,8 1m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,425 m2
14 Lắp đặt quạt trần đảo 2 cái
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 4 m
17 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 10 m
18 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp 2 bảng
19 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 7,48 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 7,48 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 2,64 100m2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ KHU PHỐ 3, PHƯỜNG VĨNH LẠC
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 208,805 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 236,125 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao 23,025 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao 34,2 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 7,48 m2
6 Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm 34,2 m2
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,71 m3
8 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 34,2 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường 208,8 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường 236,125 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 6,8 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 242,925 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 208,8 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 21,6 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,425 m2
16 Lắp đặt quạt trần 2 cái
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 3 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 6 m
19 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 10 m
20 Lắp đặt công tắc 3 hạt 2 cái
21 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 7,48 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 7,48 m2
23 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 68,4 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 2,3288 100m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU PHỐ 1, PHƯỜNG VĨNH LỢI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,739 m3
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm 6,4925 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường 3,3 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 9,5 m
5 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo (ĐMVD) 10,74 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 1,3 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 216 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 11,1 m2
9 Cạo rỉ các kết cấu thép 3,2 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 19,36 m2
11 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 0,5344 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 1 cái
13 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 16,14 m2
14 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, XM PCB40 8,8 m2
15 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M100, XM PCB40 2,0439 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường 236,01 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 11,1 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 113,53 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 133,58 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3 m2
21 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 16,2 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 3,2 1m2
23 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 9,25 m2
24 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 19,36 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 19,36 m2
26 Lắp đặt xí bệt 1 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) 1 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
30 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 1 cái
31 Lắp đặt gương soi 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm 0,11 100m
33 Lắp đặt co nhựa PVC phi 27, ren ngoài 21 2 cái
34 Lắp đặt co nhựa PVC phi 27, ren trong 21 1 cái
35 Lắp đặt T nhựa PVC phi 42/27 1 cái
36 Lắp đặt co nhựa PVC phi 27 2 cái
37 Lắp đặt T nhựa PVC phi 27 2 cái
38 Lắp đặt van khóa PVC phi 27 1 cái
39 Lắp đặt van khóa đồng phi 21 1 cái
40 Lắp đặt co nhựa PVC phi 21 ren ngoài 1 cái
41 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm 0,12 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm 0,011 100m
44 Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 2 cái
45 Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34 2 cái
46 Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 2 cái
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,886 100m2
48 Lắp đặt Bục đặt tượng Bác 1 Cái
49 Phông nền vải 10,5 M2
50 Bảng tên trụ sở 2,55 M2
51 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,286 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 0,2288 m3
53 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,107 m3
54 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,275 100m2
55 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 2,5 m3
56 Gia công cột bằng thép hình 0,0848 tấn
57 Lắp cột thép các loại 0,0848 tấn
58 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1891 tấn
59 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,1891 tấn
60 Gia công xà gồ thép 0,0135 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép 0,0135 tấn
62 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép 0,0248 tấn
63 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép 0,0578 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,3111 100m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,2531 100m2
66 Gia công hàng rào song sắt. 6,567 m2
67 Gia công cửa song sắt 6,567 m2
68 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0402 tấn
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU PHỐ 2 - PHƯỜNG VĨNH LỢI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 2,0655 m3
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 13 m
3 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo 17,12 m2
4 Tháo dỡ bệ xí 1 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa 1 bộ
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 4,1328 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 200,4425 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 0,2 m2
9 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ 0,04 m3
10 Cạo rỉ các kết cấu thép 2,025 m2
11 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm 0,72 m2
12 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 0,7 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,04 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,5036 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 0,72 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 11,87 m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 1 cái
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,025 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,025 1m2
20 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường 216,0175 m2
21 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 4,1328 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 153,8675 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 63,2978 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 4,1328 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,68 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 0,36 m2
27 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 10,26 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,12 100m2
29 Nẹp inox vào cạnh gạch nền nhà 10,4 m
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,6983 100m2
31 Lắp đặt xí bệt 1 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
35 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 1 cái
36 Lắp đặt gương soi 1 cái
37 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 1 bóng 7 bộ
38 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp 3 bảng
39 Lắp đặt quạt treo tường 4 cái
40 Lắp đặt quạt trần 3 cái
41 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 15 m
42 Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A 1 cái
43 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 36 m
44 Bục gỗ đặt tượng Bác Hồ 1 Cái
45 Phông nền vải đặt sau lưng tượng Bác Hồ 10,5 m2
46 Bảng tên trụ sở 2,55 m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU PHỐ 3 - PHƯỜNG VĨNH LỢI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 2,568 m3
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm 0,63 m2
3 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg 3 cấu kiện
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 9,3 m
5 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch 5 m
6 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 0,5616 100m2
7 Tháo dỡ trần 53,82 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 261,82 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 3,24 m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép 5,28 m2
11 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo 9,36 m2
12 Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 0,1192 m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 3,247 m3
14 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M100, XM PCB40 0,2744 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 3 cái
16 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 8,57 m2
17 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 3,81 m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 7,5988 m3
19 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 49,84 m2
20 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,04m2, vữa XM M75, XM PCB40 2,3 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường 274,2 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 3,24 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 133,72 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 143,72 m2
25 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 9,36 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5,28 1m2
27 Làm trần bằng tấm nhựa 54,28 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,7056 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,44 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0081 tấn
31 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,55 m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,125 m3
33 Lắp đặt xí bệt 1 bộ
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
37 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 1 cái
38 Lắp đặt gương soi 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm 0,04 100m
40 Lắp co nhựa phi 27, Ren ngoài 21 2 cái
41 Lắp T nhựa 42/27 1 cái
42 Lắp đặt co nhựa phi 27 2 cái
43 Lắp đặt T nhựa phi 27 2 cái
44 Lắp đặt Van khóa 27 1 cái
45 Lắp đặt van khóa đồng phi 21 1 cái
46 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm 0,04 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm 0,011 100m
49 Lắp đặt co nhựa phi 90 2 cái
50 Lắp đặt co nhựa 90/34 2 cái
51 Lắp đặt co - Đường kính 34mm 2 cái
52 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 3 bộ
53 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp 2 bảng
54 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 60 m
55 Lắp đặt quạt treo tường 4 cái
56 Lắp đặt quạt trần 3 cái
57 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 15 m
58 Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A 1 cái
59 Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp 3 bảng
60 Bục gỗ đặt tượng Bác Hồ 1 Cái
61 Phông nền vải đặt sau lưng tượng Bác Hồ 10,5 m2
62 Bảng tên trụ sở 2,55 m2
I HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU PHỐ 4 - PHƯỜNG VĨNH LỢI
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 0,3536 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 0,5 tấn
3 Tháo dỡ trần 34,2 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 13,5 m
5 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo 8,32 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 11,06 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 34,2 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 26,9568 1m3
9 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II 16,2 100m
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,296 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,296 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0864 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,081 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0977 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0198 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0935 tấn
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 3,6735 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,5063 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 20,185 m3
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II 6,8883 1m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,6432
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,5886 m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,4977 m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0114 100m2
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,011 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0424 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0033 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0285 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 1,716 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 0,2024 m3
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 12,328 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước 12,328 m2
33 Thi công tầng lọc cát 0,0004 100m3
34 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0004 100m3
35 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0004 100m3
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 3,5734 m2
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 2 cái
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 1 cái
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,8303 m3
40 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II 1,3077 1m3
41 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,1352 100m2
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2652 100m2
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0092 100m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0054 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0346 tấn
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,48 m3
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0503 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,287 tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,6758 m3
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0443 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2023 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0519 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2287 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0085 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0175 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0094 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0181 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0089 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0276 tấn
60 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác 0,3492 100m2
61 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3758 100m2
62 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,032 100m2
63 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,135 100m2
64 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,386 m3
65 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 0,24 m3
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 8,462 m3
67 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,5345 m3
68 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,32 m3
69 Lắp dựng xà gồ thép 0,2275 tấn
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 1,6892 100m2
71 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,0476 tấn
72 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,0162 tấn
73 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 2,1498 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 3,384 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 12,5192 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 1,4832 m3
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 168,9212 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 18 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 34,03 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 134,402 m2
81 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 13,512 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 18,9 m
83 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 8,8 m
84 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 13,664 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường 145,1424 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường 19,84 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 2,52 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 147,9824 m2
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 20,16 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 146,7184 m2
91 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 65,28 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,52 m2
93 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 11,4 m2
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,52 m2
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,7944 100m2
96 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 19,7871 m3
97 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,5996 100m2
98 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 5,996 m3
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 2,34 m2
100 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm 54,0232 m2
101 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm 4,94 m2
102 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 1,08 m3
103 Lát nền, sàn đá hoa cương, TD đá 10,8 m2
104 Sửa nền móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 1,92 m3
105 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,192 100m2
106 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 1,92 m3
107 Lắp đặt quạt treo tường 4 cái
108 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 7 bộ
109 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 20 m
110 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp 2 bảng
111 Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp 2 bảng
112 Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A 1 cái
113 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 65 m
114 Lắp đặt xí bệt 1 bộ
115 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
117 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
118 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 1 cái
119 Lắp đặt gương soi 1 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,185 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,02 100m
122 Lắp đặt van khóa 27 1 cái
123 Lắp đặt co nhựa 27/21 2 cái
124 Lắp đặt co nhựa 27 1 cái
125 Lắp đặt co nhựa 21, ren ngoài 21 2 cái
126 Lắp co nhựa 21, ren trong 21 1 cái
127 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm 1 cái
128 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 1 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,113 100m
130 Lắp đặt co nhựa 114 2 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,12 100m
132 Lắp đặt Co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34 2 cái
133 Lắp đặt co lơi - Đường kính 90mm 2 cái
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,008 100m
135 Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 1 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,185 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,02 100m
138 Bục gỗ đặt tượng Bác Hồ 1 Cái
139 Phông nền vải đặt sau lưng tượng Bác Hồ 10,5 m2
140 Bảng tên trụ sở 2,55 m2
141 Bàn làm việc + ghế (01 bàn + 01 ghế) 6 bộ
142 Tủ đựng tài liệu (bằng gỗ) 4 cái
143 Bàn tiếp khách + ghế (01 bàn + 04 ghế) 1 bộ
144 Giường tầng 1 cái
J SỬA CHỮA TRỤ SỞ ẤP TÀ TÂY, XÃ PHI THÔNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 181,64 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 197,09 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 39,044 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 25,82 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao 46,53 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 19,3 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường 181,64 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường 197,09 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 39,044 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 236,134 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 181,64 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 25,82 1m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,425 m2
14 Lắp đặt quạt trần 2 cái
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 3 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 6 m
17 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 20 m
18 Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp 2 bảng
19 Lắp cột thép các loại 0,0211 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,0384 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 0,0651 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,2112 100m2
23 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 46,53 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 10,26 m2
25 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 19,3 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 19,3 m2
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 20,94 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 15,9144 m3
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 2,26 100m2
K SỬA CHỮA TRỤ SỞ ẤP TRUNG THÀNH, XÃ PHI THÔNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 121,38 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 168,91 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 7,88 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 26,8 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao 42,68 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 3,78 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường 121,38 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường 169,91 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 7,88 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 177,79 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 121,38 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 26,8 1m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,425 m2
14 Lắp đặt quạt trần 3 cái
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 4 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 20 m
17 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 20 m
18 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp 2 bảng
19 Lắp cột thép các loại 0,0211 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,0384 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 0,0651 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,2112 100m2
23 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 42,68 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 5,74 m2
25 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 3,78 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3,78 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,46 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng từ năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV trở lên (cải tạo, sửa chữa hoặc xây dựng mới), có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 đồng. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo). Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->