Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416532-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỔNG XÁ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210371757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 13:33:00 đến ngày 2021-04-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,004,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,304
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,433 100m³
3 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,433 100m³
4 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,768 100m³
5 Xáo xới để lu lèn mặt đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,168 100m³
6 Lu lèn mặt đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,168 100m³
7 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,922 100m³
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,368 100m²
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,303 100m²
10 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,71
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đan, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,349 100m²
12 Bê tông rãnh đan, bó vỉa đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,38
13 Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
14 Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,935 100m³
B THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,599 100m³
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,574 100m³
3 Đệm đá dăm 2x4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,977
4 Bê tông đáy rãnh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,931
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,337
6 Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,072
7 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465,494
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,747
9 Bê tông bản, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,502
10 Cốt thép bản đậy D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,812 100kg
11 Cốt thép bản đậy D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,529 100kg
12 Ván khuôn bản đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,972 100m²
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274 cấu kiện
14 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m³
15 Đệm đá dăm 2x4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04
16 Bê tông hố ga, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32
17 Ván khuôn ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,457 100m²
18 Cốt thép ga D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
19 Cốt thép ga D 4,202 tấn
20 Lắp đặt hố ga bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cấu kiện
21 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08
22 Cốt thép cổ ga D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,788 tấn
23 Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,451 100m²
24 Nắp hố thu gang KT900x900x65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính 160mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,564 100m
26 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 160mm 68 cái
27 Sản xuất khung thép góc L30x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
28 Sản xuất nan sắt vuông đặc 10x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 tấn
29 Lắp đặt tấm thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m³
31 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274 cấu kiện
32 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,48 10 tấn/km
33 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274 cấu kiện
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,333 100m³
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Biển báo phản quang tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Cột đỡ biển báo sơn trắng đỏ D76, h=3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m²
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->