Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 22:23:00 đến ngày 2021-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,486,400,424 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HM: XÂY MỚI 4 PHÒNG HỌC VÀ 7 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 1,166 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 17,752 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 8,18 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,761 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 6,497 | 100m |
| 6 | Cọc bê tông Ø 300 dày 60 | Mô tả tại Chương V | 587 | md |
| 7 | Xếp gạch khan không chít mạch, mặt bằng (tạm tính) | Mô tả tại Chương V | 5,424 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 5,534 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả tại Chương V | 5,401 | 100m2 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 6,953 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,657 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,06 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 10,903 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 18,899 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 14,109 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 22,729 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 9,793 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 3,246 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 16,824 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 7,8 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 50,642 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 29,954 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 60,468 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 42,652 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 53,995 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả tại Chương V | 9,038 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 55,69 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 1,659 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 25,993 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 14,574 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 9,649 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 5,149 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 139,984 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 135,757 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 17,227 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 22,002 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 13,746 | m3 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,152 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 1,857 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 2,62 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 1,086 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 5,069 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 1,933 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 8,151 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 6,748 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 10,989 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 5,254 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 2,971 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả tại Chương V | 1,075 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,837 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,076 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,233 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,12 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,271 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,31 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,204 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,275 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,466 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,863 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 5,394 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,218 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,379 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,371 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,225 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,31 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,093 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,208 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,386 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,324 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,855 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,037 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,363 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,476 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,596 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,411 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,318 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 3,442 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,437 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,573 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,411 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,102 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 3,274 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,104 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,167 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,312 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,154 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,829 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,171 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,802 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,966 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 3,154 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,513 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,921 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,513 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,094 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,484 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,316 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,373 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,693 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,254 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,305 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,497 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,27 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,434 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,435 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,237 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,204 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,554 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,441 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,282 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,918 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,259 | tấn |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,137 | tấn |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,353 | tấn |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,645 | tấn |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 129 | Gia công lan can | Mô tả tại Chương V | 6,185 | tấn |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 103,16 | m2 |
| 131 | Gia công xà gồ thép (CN=0) | Mô tả tại Chương V | 11,873 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 11,873 | tấn |
| 133 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 7,742 | 100m2 |
| 134 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước Ø 60cm | Mô tả tại Chương V | 41,9 | m |
| 135 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 71,28 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 30,56 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 211,08 | m2 |
| 138 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả tại Chương V | 61,2 | m2 |
| 139 | Vách khung nhôm mặt tiền | Mô tả tại Chương V | 87,29 | m2 |
| 140 | Tấm compact laminate dày 12 mm | Mô tả tại Chương V | 129,575 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát không sơn) | Mô tả tại Chương V | 145,563 | m2 |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 350,812 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 376,98 | m2 |
| 144 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1.213,92 | m2 |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 645,737 | m2 |
| 146 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 390,032 | m2 |
| 147 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Mô tả tại Chương V | 540,078 | m2 |
| 148 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Mô tả tại Chương V | 41,888 | m2 |
| 149 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Mô tả tại Chương V | 606,072 | m2 |
| 150 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Mô tả tại Chương V | 57,972 | m2 |
| 151 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), trát không sơn | Mô tả tại Chương V | 473,241 | m2 |
| 152 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Mô tả tại Chương V | 1.098,9 | m2 |
| 153 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Mô tả tại Chương V | 499,192 | m2 |
| 154 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), trát không sơn | Mô tả tại Chương V | 68,24 | m2 |
| 155 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 311,99 | m2 |
| 156 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 373,94 | m |
| 157 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin =20, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 76,42 | m2 |
| 158 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin =20, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 207,335 | m2 |
| 159 | Công tác ốp đá bóc 150x300 vào tường, trụ, cột | Mô tả tại Chương V | 140,835 | m2 |
| 160 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả tại Chương V | 62,05 | m2 |
| 161 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả tại Chương V | 201,36 | m2 |
| 162 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả tại Chương V | 224,82 | m2 |
| 163 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 | Mô tả tại Chương V | 42,16 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 | Mô tả tại Chương V | 94,24 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả tại Chương V | 1.345,388 | m2 |
| 166 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả tại Chương V | 110,454 | m2 |
| 167 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả tại Chương V | 110,836 | m2 |
| 168 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả tại Chương V | 1.686,887 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả tại Chương V | 716,912 | m2 |
| 170 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả tại Chương V | 2.521,412 | m2 |
| 171 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 889,224 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 4.208,299 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 889,224 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 716,912 | m2 |
| 175 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V | 362,34 | m2 |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 172,544 | m2 |
| 177 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4mm, khung thép (VL+NC) | Mô tả tại Chương V | 88,64 | m2 |
| 178 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4mm, khung thép (VL+NC) | Mô tả tại Chương V | 347,04 | m2 |
| 179 | Kệ lavabo đá granit khung thép STK 30x30 (VL+NC) | Mô tả tại Chương V | 10,98 | m2 |
| 180 | Bộ chữ (VL+NC) | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt thanh Inox V40x15x4 (khe nhiệt sàn lầu) (VL+NC) | Mô tả tại Chương V | 4,2 | md |
| 182 | Gia công và lắp đặc lá kẽm chữ V (khe nhiệt) (VL+NC) | Mô tả tại Chương V | 3,8 | md |
| 183 | Gia công thang sắt | Mô tả tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 184 | Lắp sàn thang sắt | Mô tả tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 8,869 | m2 |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 4,021 | m3 |
| 187 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 0-40 | Mô tả tại Chương V | 13,272 | m3 |
| 188 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả tại Chương V | 0,906 | m3 |
| 189 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 2,788 | m3 |
| 190 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 23,935 | m2 |
| 191 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 15,25 | m2 |
| 192 | Công tác ốp đá bóc 150x300 vào tường, trụ, cột | Mô tả tại Chương V | 10,69 | m2 |
| 193 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 194 | Gia công lan can | Mô tả tại Chương V | 0,735 | tấn |
| 195 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 32,08 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 15,25 | m2 |
| 197 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 23,893 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W (chip led Samsung) Rạng Đông | Mô tả tại Chương V | 108 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12W Rạng Đông | Mô tả tại Chương V | 74 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn EXIT 2W Rạng Đông | Mô tả tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 6W Rạng Đông | Mô tả tại Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 60W | Mô tả tại Chương V | 49 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1.2m 9w | Mô tả tại Chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led ốp trần 9W Rạng Đông | Mô tả tại Chương V | 60 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250 Senko | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường 60W Senko | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt 1 dimmer quạt trên mặt 1 AC | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A AC | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Mô tả tại Chương V | 2.500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Mô tả tại Chương V | 1.400 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVI | Mô tả tại Chương V | 1.300 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 CADIVI | Mô tả tại Chương V | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 CADIVI | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x10mm2 CADIVI | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2 CADIVI | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả tại Chương V | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-32A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider | Mô tả tại Chương V | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-40A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 3P-80A , dòng cắt 10kA Schneider | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt RCCB 2P-32A , dòng rò 30mA | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt RCCB 2P-40A , dòng rò 30mA Schneider | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt RCCB 4P-32A , dòng rò 30mA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt RCCB 4P-40A , dòng rò 30mA Schneider | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt RCCB 4P-80A , dòng rò 300mA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường MIP22108T Schneider | Mô tả tại Chương V | 11 | hộp |
| 39 | Lắp đặt tủ điện âm tường 14 đường | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 40 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường MIP22212T Schneider | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả tại Chương V | 1,5 | m |
| 42 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series | Mô tả tại Chương V | 1,5 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa Ø 90 Bình Minh | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt trunking 100x50mm | Mô tả tại Chương V | 130 | m |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm mạng AC | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt switch 16 port Cisco | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt switch 8 port Cisco | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt bộ phát wifi TP-Link | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 49 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 UTP | Mô tả tại Chương V | 700 | m |
| D | XÂY MỚI 4 PHÒNG HỌC VÀ 7 PHÒNG CHỨC NĂNG (CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| E | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (người khuyết tật) | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 33 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 33 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +bộ xả | Mô tả tại Chương V | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +bộ xả (người khuyết tật) | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90mm | Mô tả tại Chương V | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Mô tả tại Chương V | 2 | bể |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả tại Chương V | 1,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả tại Chương V | 1,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 60mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mm | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 21mm | Mô tả tại Chương V | 69 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 49-42mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34-21mm | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả tại Chương V | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả tại Chương V | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả tại Chương V | 69 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-21mm | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-34mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49-42mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42-34mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42-27mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42-21mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-21mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả tại Chương V | 34 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm (răng trong thau) | Mô tả tại Chương V | 69 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-49mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-34mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 29 | Cùm ống (cổ dê) D=60 | Mô tả tại Chương V | 56 | cái |
| 30 | Cùm ống (cổ dê) D=49 | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 31 | Cùm ống (cổ dê) D=42 | Mô tả tại Chương V | 60 | cái |
| 32 | Cùm ống (cổ dê) D=34 | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 33 | Ty treo ống 8 ly | Mô tả tại Chương V | 44 | md |
| 34 | Tắc ke đạn 8 ly | Mô tả tại Chương V | 286 | con |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả tại Chương V | 3,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả tại Chương V | 0,54 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả tại Chương V | 0,88 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả tại Chương V | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả tại Chương V | 176 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả tại Chương V | 106 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả tại Chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả tại Chương V | 44 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả tại Chương V | 74 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-60mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 16 | Cùm ống (cổ dê) D=114 | Mô tả tại Chương V | 44 | cái |
| 17 | Cùm ống (cổ dê) D=90 | Mô tả tại Chương V | 120 | cái |
| 18 | Cùm ống (cổ dê) D=60 | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 19 | Ty treo ống 8 ly | Mô tả tại Chương V | 54 | md |
| 20 | Tắc ke đạn 8 ly | Mô tả tại Chương V | 360 | con |
| H | XÂY MỚI 4 PHÒNG HỌC VÀ 7 PHÒNG CHỨC NĂNG - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo NLP 1100-30bán kính bảo vệ 30m Cấp 2 Cirprotec | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 3m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN) | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 70mm2 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa Ø 40 Bình Minh | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định | Mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả tại Chương V | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Mô tả tại Chương V | 5 | cọc |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (xuất xứ VN) | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Vật tư phụ | Mô tả tại Chương V | 1 | lô |
| I | HM: XÂY MỚI 4 PHÒNG HỌC VÀ 7 PHÒNG CHỨC NĂNG - HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả tại Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 vòng detect 3004(plus) Detectomat(Germany) + nguồn dự phòng | Mô tả tại Chương V | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ PL 3300 MCP Detectomat(Germany) | Mô tả tại Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB R Detectomat(Germany) | Mô tả tại Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ PL 3300 O Detectomat(Germany) | Mô tả tại Chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt Module điều khiển OMS 3301 Detectomat (Germany) | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG ITAL051 Italicond (Ý) | Mô tả tại Chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn diện Cu/FR-2x2,5mm2 CADIVI | Mô tả tại Chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8 | Mô tả tại Chương V | 12 | lô |
| 11 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Mô tả tại Chương V | 12 | lô |
| 12 | Vật tư phụ | Mô tả tại Chương V | 1 | lô |
| J | HM: HÀNH LANG LIÊN KẾT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,769 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 4,076 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,621 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả tại Chương V | 1,035 | 100m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,496 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,163 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 10,969 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 10,574 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 10,353 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả tại Chương V | 4,548 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 13,246 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 1,152 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 6,676 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 15,57 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 21,368 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 3,246 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 1,268 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,676 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,884 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 2,816 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,421 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,545 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,329 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,26 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,145 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,582 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,143 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,378 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,199 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,161 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,744 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,485 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,112 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 42 | Vách khung nhôm mặt tiền | Mô tả tại Chương V | 61,88 | m2 |
| 43 | Gia công lan can | Mô tả tại Chương V | 2,723 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 20,529 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,813 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 119,23 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 180,424 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Mô tả tại Chương V | 57,528 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Mô tả tại Chương V | 77,32 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Mô tả tại Chương V | 22,2 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Mô tả tại Chương V | 226,95 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), trát không sơn | Mô tả tại Chương V | 56,75 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 44,68 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 102,8 | m |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin =20, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 127,5 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin =20, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 60 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả tại Chương V | 104,79 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả tại Chương V | 16,593 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả tại Chương V | 119,23 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả tại Chương V | 586,902 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 586,902 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 119,23 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V | 187,5 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 56,674 | m2 |
| K | HM: CẤP - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| L | 2 Hầm tự hoại (6,7m3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,402 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả tại Chương V | 0,703 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 11,257 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,127 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 1,019 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 6 | cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,79 | tấn |
| M | Hồ nước ngầm (20 m3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả tại Chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 11,179 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,045 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,645 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,007 | tấn |
| N | Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,272 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả tại Chương V | 0,38 | 100m |
| O | Hố ga loại 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,241 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả tại Chương V | 0,162 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,128 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,128 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 6,024 | m2 |
| P | Hố ga loại 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả tại Chương V | 0,729 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 2,565 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,441 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 9 | cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,071 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,296 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,271 | tấn |
| Q | Hố ga loại 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,892 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả tại Chương V | 0,486 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,384 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,384 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 6 | cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 22,608 | m2 |
| R | Hố ga loại 4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 1,363 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả tại Chương V | 0,784 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 16 | cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,041 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 34,064 | m2 |
| S | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 1,83 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 1,455 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả tại Chương V | 2,518 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả tại Chương V | 1,436 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả tại Chương V | 74 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả tại Chương V | 37 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả tại Chương V | 22 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả tại Chương V | 4 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả tại Chương V | 59 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả tại Chương V | 4 | mối nối |
| T | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả tại Chương V | 0,86 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả tại Chương V | 1,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả tại Chương V | 2,29 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả tại Chương V | 1,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm (VL+NC)x1,5 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm (VL+NC)x1,5 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-42mm (VL+NC)x1,5 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42-34mm (VL+NC)x1,5 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mm (VL+NC)x1,5 | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 60mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 49mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-34mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước 10hp | Mô tả tại Chương V | 2 | máy |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 42mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Khớp nối mềm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Y lọc | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| U | CHI PHÍ THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Chi phí thiết bị xây lắp (2 Máy bơm nước 10HP) | 2 Máy bơm nước 10HP | 2 | Máy |
| V | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng = 3,544 % Chi phí xây dựng | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8729E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.745E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.740.000.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục xây mới khối nhà chính, hệ thống điện, cấp thoát nước, PCCC, chống sét. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.740.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2) Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3) Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4) Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu) 5) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.740.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi