Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418380-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210349683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 21:51:00 đến ngày 2021-04-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,671,666,262 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo HSTK, Chương V E-HSMT 139,5 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo HSTK, Chương V E-HSMT 539,68 m3
3 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,3048 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 182,618 1m3
5 Cày xới nền đường cũ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 27,9654 100m2
6 Lu nèn lại khuôn đường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 27,9654 100m2
7 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 323,752 1m3
8 Đào rãnh bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12,9501 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp trả rãnh) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,376 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,8996 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (vận chuyển đắp trả móng, nền đường) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,9614 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 19,3571 100m3
13 Vận chuyển phế thải Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,7918 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK, Chương V E-HSMT 26,7964 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,148 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 39,7109 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 39,7109 100m2
18 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 99,636 m3
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 49,818 m3
20 Lát gạch Tezzaro 400x400 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,45 m2
21 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,116 m3
22 Tháo dỡ cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13 cái
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13 cái
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 28,25 m2
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 23 m2
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,81 m2
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 28 cái
28 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
30 Mua bộ biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 28 bộ
31 Mua bộ biển báo phản quang tròn D700mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
32 Mua bộ biển báo phản quang 30x50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
B THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,5 1 đoạn ống
2 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 57 1 đoạn ống
3 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 920,35 cái
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 202,0738 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,75 m3
6 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 59,9029 m3
7 Vận chuyển phế thải Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,6883 100m3
8 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 64,6 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 193,79 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,1257 100m2
11 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 225,28 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.232,38 m2
13 Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 86,48 m3
14 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10,419 100m2
15 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,1275 tấn
16 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 118,788 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,5018 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9,6593 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9,2113 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.042 cái
21 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13,45 m3
22 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 40,36 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,7761 100m2
24 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 48,6 m3
25 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 272,67 m2
26 Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 21,47 m3
27 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,5871 100m2
28 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,763 tấn
29 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 21,756 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,2121 100m2
31 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,958 tấn
32 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,8285 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 259 cái
34 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0726 100m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0381 100m3
36 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,18 m3
37 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,08 m3
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,018 100m2
39 Bê tông thân cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,63 m3
40 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,042 100m2
41 Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,396 m3
42 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,036 100m2
43 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0268 tấn
44 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0017 tấn
45 Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,315 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0153 100m2
47 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0308 tấn
48 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0191 tấn
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
50 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 63,06 m3
51 Vận chuyển đất - Cấp đất I Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6306 100m3
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 244 cái
53 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 132,26 1m3
54 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 69,38 m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,5396 100m3
56 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,83 m3
57 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 23,67 m3
58 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,8659 100m2
59 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 28,54 m3
60 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 122,22 m2
61 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2812 tấn
62 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15,84 m3
63 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,6462 tấn
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,0296 100m2
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 44 cái
66 Mua ghi gang thu nước Theo HSTK, Chương V E-HSMT 44 cái
67 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9,02 1m3
68 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,73 m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0368 100m3
70 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,81 m3
71 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,61 m3
72 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,059 100m2
73 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,91 m3
74 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8,2 m2
75 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0256 tấn
76 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,36 m3
77 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0601 tấn
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0234 100m2
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
80 Mua ghi gang thu nước Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
81 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 14,06 1m3
82 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,2 m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,014 100m3
84 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,54 m3
85 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,08 m3
86 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0394 100m2
87 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,66 m3
88 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,12 m2
89 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0128 tấn
90 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,72 m3
91 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1203 tấn
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0468 100m2
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
94 Mua ghi gang thu nước Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
95 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,01 1m3
96 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,15 m3
97 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0245 100m3
98 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,54 m3
99 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,08 m3
100 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0394 100m2
101 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,2 m3
102 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,2 m2
103 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,017 tấn
104 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,72 m3
105 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1203 tấn
106 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0468 100m2
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
108 Mua ghi gang thu nước Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
109 Xây bịt đầu rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,051 m3
110 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,232 m2
111 Đục tường xử lý điểm đấu chiều dày ≤22cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,132 m3
112 Phá dỡ bê tông cổ rãnh, bê tông cốt thép bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 25,1707 m3
113 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2517 100m3
114 Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 25,1707 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->