Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 21:51:00 đến ngày 2021-04-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,671,666,262 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 139,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 539,68 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,3048 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 182,618 | 1m3 |
| 5 | Cày xới nền đường cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,9654 | 100m2 |
| 6 | Lu nèn lại khuôn đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,9654 | 100m2 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 323,752 | 1m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,9501 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp trả rãnh) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,376 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8996 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (vận chuyển đắp trả móng, nền đường) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,9614 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,3571 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,7918 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26,7964 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,148 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,7109 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,7109 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 99,636 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 49,818 | m3 |
| 20 | Lát gạch Tezzaro 400x400 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,45 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,116 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28,25 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,81 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Mua bộ biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 31 | Mua bộ biển báo phản quang tròn D700mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Mua bộ biển báo phản quang 30x50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,5 | 1 đoạn ống |
| 2 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 57 | 1 đoạn ống |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 920,35 | cái |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 202,0738 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 59,9029 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,6883 | 100m3 |
| 8 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 64,6 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 193,79 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,1257 | 100m2 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 225,28 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.232,38 | m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 86,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,419 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,1275 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 118,788 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,5018 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,6593 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,2113 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.042 | cái |
| 21 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,45 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40,36 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7761 | 100m2 |
| 24 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48,6 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 272,67 | m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,47 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,5871 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,763 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,756 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2121 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,958 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8285 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 259 | cái |
| 34 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0726 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 36 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 39 | Bê tông thân cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 63,06 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6306 | 100m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 244 | cái |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 132,26 | 1m3 |
| 54 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 69,38 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5396 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,83 | m3 |
| 57 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,67 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8659 | 100m2 |
| 59 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28,54 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 122,22 | m2 |
| 61 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2812 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,6462 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0296 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 66 | Mua ghi gang thu nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,02 | 1m3 |
| 68 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0368 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 71 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 73 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 75 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0601 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Mua ghi gang thu nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,06 | 1m3 |
| 82 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 85 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 87 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,12 | m2 |
| 89 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 90 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1203 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Mua ghi gang thu nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,01 | 1m3 |
| 96 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 99 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 101 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 102 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 103 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1203 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Mua ghi gang thu nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Xây bịt đầu rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,232 | m2 |
| 111 | Đục tường xử lý điểm đấu chiều dày ≤22cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 112 | Phá dỡ bê tông cổ rãnh, bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25,1707 | m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2517 | 100m3 |
| 114 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25,1707 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi