Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương bổ sung 10 tỷ và vốn sự nghiệp kinh tế, ngân sách thành phố năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 23:02:00 đến ngày 2021-04-17 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,607,755,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè đoạn 1 | |||
| 1 | Đắp đê quây dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,724 | 100m3 |
| 2 | Ca máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | ca |
| 3 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bụi |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | cây |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4668 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,115 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4668 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6064 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4668 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6064 | 100m3/1km |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3633 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,019 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,209 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,73 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805,3059 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,08 | m2 |
| 18 | Tầng lọc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0152 | m3 |
| 19 | Đất sét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0152 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1961 | 100m2 |
| 21 | Ván chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4946 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7781 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4009 | 100m |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,075 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2583 | 100m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1577 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,906 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,935 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9516 | m3 |
| 36 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| B | Kè đoạn 2 | |||
| 1 | Đắp đê quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,762 | 100m3 |
| 2 | Ca máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | ca |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1351 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5953 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1351 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1351 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,055 | 100m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4563 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,347 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,817 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,49 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,5867 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,52 | m2 |
| 17 | Tầng lọc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2776 | m3 |
| 18 | Đất sét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2776 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8908 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7298 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0904 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4967 | 100m |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,333 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,663 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,28 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,7784 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,28 | m2 |
| 28 | Tầng lọc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4664 | m3 |
| 29 | Đất sét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4664 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0484 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7022 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6854 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1396 | 100m |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,858 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,438 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,86 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8955 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,915 | m2 |
| 39 | Tầng lọc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0864 | m3 |
| 40 | Đất sét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0864 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3489 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1348 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1807 | 100m |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0686 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2198 | 100m2 |
| 48 | Cát sạn lót kè ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3381 | m3 |
| 49 | Bê tông M200 kè ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6762 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5839 | 100m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3527 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7492 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4195 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5406 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | tấn |
| 61 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8292 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | đoạn ống |
| 63 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | mối nối |
| C | Kè đoạn 3 | |||
| 1 | Đắp đê quây dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,578 | 100m3 |
| 2 | Ca máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | ca |
| 3 | Ống UPVC dẫn dòng D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | 100m |
| 4 | Ống UPVC dẫn dòng D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 100m |
| 5 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bụi |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cây |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,289 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3673 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,289 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0365 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,289 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0365 | 100m3/1km |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4774 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,056 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,616 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,8 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.321,775 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,545 | m2 |
| 20 | Tầng lọc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,792 | m3 |
| 21 | Đất sét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,792 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4868 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,526 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4347 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1075 | 100m |
| D | Kè đoạn 4 | |||
| 1 | Đắp đê quây | 0,468 | 100m3 | |
| 2 | Ca máy bơm | 30 | ca | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,2468 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 9,0613 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 2,2468 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 3,8325 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,2468 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,8325 | 100m3/1km | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,8867 | 100m3 | |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 0 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 19,2 | 100m | |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 4,5 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 49,5 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | 15 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | 72,45 | m3 | |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 18,26 | m2 | |
| 17 | Tầng lọc đá dăm | 3,6 | m3 | |
| 18 | Đất sét chống thấm | 3,6 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,396 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn chân khay | 0,32 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,3566 | 100m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | 0,216 | 100m | |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 4,5 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 49,5 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | 15 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | 67,275 | m3 | |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 17,57 | m2 | |
| 28 | Tầng lọc đá dăm | 3,6 | m3 | |
| 29 | Đất sét chống thấm | 3,6 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,396 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn chân khay | 0,32 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,2597 | 100m2 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | 0,2108 | 100m | |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 6,147 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 67,617 | m3 | |
| 36 | Bê tông chân khay đá 2x4, mác 200 | 20,49 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | 95,4322 | m3 | |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 17,915 | m2 | |
| 39 | Tầng lọc đá dăm | 4,9176 | m3 | |
| 40 | Đất sét chống thấm | 4,9176 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,5168 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn chân khay | 0,4298 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,7528 | 100m2 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | 0,2879 | 100m | |
| E | Đào khơi thông lòng suối | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | 2,311 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | 7,8302 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 2,311 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 7,8302 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,311 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 7,8302 | 100m3/1km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8911633E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.782326E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.825.429.000 VND. Loại công trình: Nông nghiệp và PT Nông thôn Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.825.429.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi