Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418245-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210417255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương bổ sung 10 tỷ và vốn sự nghiệp kinh tế, ngân sách thành phố năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 23:02:00 đến ngày 2021-04-17 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,607,755,806 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè đoạn 1
1 Đắp đê quây dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,724 100m3
2 Ca máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 ca
3 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bụi
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 cây
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4668 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,115 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4668 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6064 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4668 100m3/1km
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6064 100m3/1km
11 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3633 100m3
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,019 m3
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550,209 m3
15 Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,73 m3
16 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 805,3059 m3
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,08 m2
18 Tầng lọc đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,0152 m3
19 Đất sét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,0152 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1961 100m2
21 Ván chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4946 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7781 100m2
23 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4009 100m
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,075 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2583 100m2
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0475 100m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0279 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1577 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,906 m3
33 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,935 m3
34 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 m3
35 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9516 m3
36 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 m3
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 đoạn ống
38 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
B Kè đoạn 2
1 Đắp đê quây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,762 100m3
2 Ca máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 ca
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1351 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5953 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1351 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1351 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m3/1km
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,055 100m3
10 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m3
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4563 100m
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,347 m3
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,817 m3
14 Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,49 m3
15 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,5867 m3
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,52 m2
17 Tầng lọc đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2776 m3
18 Đất sét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2776 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8908 100m2
20 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7298 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0904 100m2
22 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4967 100m
23 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,333 m3
24 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,663 m3
25 Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,28 m3
26 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363,7784 m3
27 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,28 m2
28 Tầng lọc đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4664 m3
29 Đất sét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4664 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0484 100m2
31 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7022 100m2
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6854 100m2
33 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1396 100m
34 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,858 m3
35 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,438 m3
36 Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,86 m3
37 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,8955 m3
38 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,915 m2
39 Tầng lọc đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0864 m3
40 Đất sét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0864 m3
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3489 100m2
42 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2772 100m2
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1348 100m2
44 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1807 100m
45 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 m3
46 Đổ bê tông thủ công tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0686 m3
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2198 100m2
48 Cát sạn lót kè ốp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3381 m3
49 Bê tông M200 kè ốp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6762 m3
50 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5839 100m3
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0278 100m3
53 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3527 100m3
54 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7492 m3
55 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4195 m3
56 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,268 m3
57 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5406 m3
58 Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0207 tấn
61 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8292 m3
62 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 đoạn ống
63 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 mối nối
C Kè đoạn 3
1 Đắp đê quây dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,578 100m3
2 Ca máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 ca
3 Ống UPVC dẫn dòng D250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 100m
4 Ống UPVC dẫn dòng D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m
5 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bụi
6 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cây
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,289 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3673 100m3
9 Vận chuyển đất bằng trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,289 100m3
10 Vận chuyển đất bằng trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0365 100m3
11 Vận chuyển đất bằng 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,289 100m3/1km
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0365 100m3/1km
13 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4774 100m3
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,056 m3
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 759,616 m3
17 Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,8 m3
18 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.321,775 m3
19 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,545 m2
20 Tầng lọc đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,792 m3
21 Đất sét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,792 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4868 100m2
23 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,526 100m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4347 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1075 100m
D Kè đoạn 4
1 Đắp đê quây 0,468 100m3
2 Ca máy bơm 30 ca
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,2468 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng 9,0613 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi 2,2468 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi 3,8325 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2,2468 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 3,8325 100m3/1km
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 4,8867 100m3
10 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng 0 m3
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 19,2 100m
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 4,5 m3
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 49,5 m3
14 Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 15 m3
15 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao 72,45 m3
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 18,26 m2
17 Tầng lọc đá dăm 3,6 m3
18 Đất sét chống thấm 3,6 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,396 100m2
20 Ván khuôn chân khay 0,32 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao 1,3566 100m2
22 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm 0,216 100m
23 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 4,5 m3
24 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 49,5 m3
25 Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 15 m3
26 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao 67,275 m3
27 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 17,57 m2
28 Tầng lọc đá dăm 3,6 m3
29 Đất sét chống thấm 3,6 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,396 100m2
31 Ván khuôn chân khay 0,32 100m2
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao 1,2597 100m2
33 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm 0,2108 100m
34 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 6,147 m3
35 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 67,617 m3
36 Bê tông chân khay đá 2x4, mác 200 20,49 m3
37 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao 95,4322 m3
38 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 17,915 m2
39 Tầng lọc đá dăm 4,9176 m3
40 Đất sét chống thấm 4,9176 m3
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,5168 100m2
42 Ván khuôn chân khay 0,4298 m3
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao 1,7528 100m2
44 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm 0,2879 100m
E Đào khơi thông lòng suối
1 Đào xúc đất, đất cấp II 2,311 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp III 7,8302 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi 2,311 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi 7,8302 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2,311 100m3/1km
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 7,8302 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8911633E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.782326E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.825.429.000 VND. Loại công trình: Nông nghiệp và PT Nông thôn Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.825.429.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->