Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sửa chữa sân, bồn hoa, rãnh thoát nước Trung tâm Y tế huyện Vũ Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417260-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ĐHT
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa sân, bồn hoa, rãnh thoát nước Trung tâm Y tế huyện Vũ Quang
Số hiệu KHLCNT 20210417175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngần sách tỉnh hỗ trợ và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 17:06:00 đến ngày 2021-04-17 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,881,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 4,041 100m3
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ( đường loại 3) Mô tả KT theo chương V 40,41 10m³/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2.8km ( đường loại 3) Mô tả KT theo chương V 40,41 10m³/1km
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả KT theo chương V 1,6468 100m3
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ( đường loại 3) Mô tả KT theo chương V 16,4684 10m³/1km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2.8km ( đường loại 3) Mô tả KT theo chương V 16,4684 10m³/1km
7 Bạt chống nước Mô tả KT theo chương V 3.516,9 m2
8 Vệ sinh tạo nhám Mô tả KT theo chương V 20,008 100m2
9 Bê tông nền SX M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 351,69 m3
10 Lớp vữa XM bù vênh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2.000,8 m2
11 Lát gạch Terrzo 400x400, dày 30 Mô tả KT theo chương V 5.529,9 m2
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 27,6024 1m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 9,2008 m3
14 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 13,8012 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,7944 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 115,752 m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,2 1m3
18 Đắp đất nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 0,0667 m3
19 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,05 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,012 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,09 m3
22 Lưới chắn bóng chuyền Mô tả KT theo chương V 1 tt
23 Kẻ vạch sơn Mô tả KT theo chương V 4,1 m2
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 2,1521 1m3
25 Đắp đất nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 0,7174 m3
26 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,984 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,172 m3
28 Láng granitô bậc cấp Mô tả KT theo chương V 10,8 m2
29 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,4 m2
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng ) Mô tả KT theo chương V 26,2812 1m3
31 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III ( 90% khối lượng) Mô tả KT theo chương V 1,2637 100m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,7128 100m3
33 Đắp đất nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 6,46 m3
34 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 5,78 m3
35 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 20,2268 m3
36 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 50,094 m3
37 Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,1812 m3
38 Ván khuôn gỗ xà giằng hố ga Mô tả KT theo chương V 0,0656 100m2
39 Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK Mô tả KT theo chương V 0,0382 tấn
40 Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,5412 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,9229 100m2
42 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,2488 tấn
43 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 15,8426 m3
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 326 1cấu kiện
45 Nạo vét kênh mương bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 17,1 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 302,58 m2
47 Láng lòng mương dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 98,1 m2
48 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả KT theo chương V 2 cây
49 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả KT theo chương V 2 gốc
50 Di dời cây Mô tả KT theo chương V 9 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 150mm Mô tả KT theo chương V 0,68 100m
52 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 2,0291 1m3
53 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,1826 100m3
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0676 100m3
55 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,9504 m3
56 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,0175 100m2
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1124 tấn
58 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,245 m3
59 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,2504 m3
60 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả KT theo chương V 0,0352 100m2
61 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0032 tấn
62 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0184 tấn
63 Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,2631 m3
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, Mô tả KT theo chương V 0,0251 100m2
65 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0575 tấn
66 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,6394 m3
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 34,7768 m2
68 Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả KT theo chương V 4,736 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 34,7768 m2
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 0,055 100m
72 Lát gạch Terrzo 400x400, dày 30 Mô tả KT theo chương V 7,728 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.822E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.64E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 1.320.000.000 đồng; Ghi chú: - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Hợp đồng là công trình hạ tầng kỹ thuật. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự - Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị nghiệm thu thanh toán của chủ đầu tư cho các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->