Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417906-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cổ Bi
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210406511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 16:38:00 đến ngày 2021-04-17 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,126,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 2. Nhà văn hóa tổ dân phố Cơ Khí
B SÂN:
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 350 m2
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 60 cấu kiện
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 60 cái
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 5,4 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,054 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,054 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,054 100m3
C 1. Nhà văn hóa thôn Hội
D KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 31,86 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 24 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 58,9488 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 58,9488 1m2
5 Thay mới cửa đi PK chính hãng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 bộ
6 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,24 m2
7 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2,4 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 8,64 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 12,672 m2
10 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 12,672 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 83,56 m2
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0455 tấn
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 85,2176 1m2
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 158,668 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,5867 100m2
16 Tôn úp nóc; diềm mái Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 32,6 m
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 75,168 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 75,168 1m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 64,404 1m2
20 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1385 1m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,2769 1m2
22 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 5,2752 m
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 126 m2
24 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 72 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 54 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 233,8462 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 137,144 1m2
28 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 320,8682 1m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 154,11 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 154,11 1m2
E NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 9,66 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 20,258 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 20,258 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 9,66 m2
5 Phá dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 m2
6 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 25,3 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 14,45 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 10,85 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 28,063 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 16,297 1m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 60,322 1m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 12,7626 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 12,7626 1m2
F SÂN KHẤU XÂY MỚI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4,8 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,178 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,466 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0216 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0431 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0431 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0431 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 9,6474 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0111 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,582 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1121 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 10,6049 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 10,11 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0 m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,3735 100m3
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 74,693 m2
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 29,76 m2
G CỔNG+HẢNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2,1777 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,196 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,2178 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,2178 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,2178 100m3
6 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,1242 tấn
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 13,385 m2
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,2126 tấn
9 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,2795 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 8,6352 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 12,81 m2
12 Bánh xe cổng chính Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3 cái
13 Bản lề cổng phụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3 cái
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,2825 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,3 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,72 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,4508 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0313 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,334 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,081 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0294 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0635 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2,58 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 18 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3,744 m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,8582 m3
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 18 m2
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3,2263 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,2904 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1253 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1683 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1683 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1683 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3,3607 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 10,7443 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 5,6279 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1162 tấn
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1003 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,6553 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,2292 tấn
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,2626 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3,1814 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4,675 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2,4541 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4,4976 m3
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 107,31 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 16,3933 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 61,0935 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 8,232 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 184,7968 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,7353 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 30,1185 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 37,1582 m2
54 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,2088 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 10,6168 m3
56 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 160,5228 m2
57 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 135 m2
58 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 135 m2
59 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 109,66 m2
60 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 405,1828 1m2
61 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3,245 100m3
62 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 122,1 m3
63 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1.246 m2
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,108 100m3
65 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,054 100m3
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,027 100m3
67 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 54 m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,182 m3
69 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 7 m
70 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0607 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,943 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2,9388 m3
73 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 13,3584 m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,2382 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3,2673 m3
76 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,5855 m3
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0352 100m2
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,046 tấn
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 11,648 m2
80 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2,52 m2
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 cấu kiện
82 Nắp đan composite 860x430, tải trọng 125kg Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 cái
83 Ống PVC D110 Class4 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,25 100m
H ĐIỆN NƯỚC:
1 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 40 m
6 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 20 m
7 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,12 100m
8 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3 cái
9 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 10 cái
10 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 5 cái
11 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1 cái
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt vòi+xi phong lavabol Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
18 Lắp đặt vòi xả+ xi phong tiểu nam Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->