Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417418-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban Nhân dân xã Phú Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210405451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 16:41:00 đến ngày 2021-04-17 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,857,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nhà văn hóa thôn Phù Dực 1
B NHÀ CẤP 4 ( PHÁ DỠ):
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4,36 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 5,6 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 41,236 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 14,1746 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2,5414 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1672 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1672 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1672 100m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3,0563 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1754 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,9148 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0415 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0415 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0415 100m3
C KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 11,22 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 36 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 38,88 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 38,88 1m2
5 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 9,36 m2
6 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3,6 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 12,96 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 7,92 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 7,92 1m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 77,8164 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0696 tấn
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 80,3498 1m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,48 m2
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 133,6268 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,3363 100m2
16 Tôn úp nóc, diềm mái Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 32,9 m
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 26,716 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 26,716 1m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 20,668 1m2
20 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1385 1m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,2769 1m2
22 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 5,2752 m
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 123,52 m2
24 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 71,1 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 52,42 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 227,3913 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 132,368 1m2
28 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 277,8433 1m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 146,7 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 146,7 1m2
D NHÀ VỆ SINH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 29 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 16,55 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 12,45 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 42,973 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 35,305 1m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 61,708 1m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 11,4028 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 11,4028 1m2
E CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,08 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,08 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,08 1m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,08 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 14,1218 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 14,1218 1m2
F HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,4688 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,4688 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 65 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 65 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 209,1596 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 274,1596 1m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 7,832 m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 446,91 m2
G ĐIỆN NƯỚC:
1 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 70 m
6 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 35 m
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 40 m
10 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 20 m
11 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,2 100m
12 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 cái
13 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 8 cái
14 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 cái
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
18 Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt vòi+xi phong lavabol Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
21 Lắp đặt vòi xả+ xi phong tiểu nam Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
H 2. Nhà văn hóa thôn Phù Dực 2
I KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 30,345 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 75,6 m
3 Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,6 m2
4 Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 5,28 m2
5 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 14,04 m2
6 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 8,1 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 34,02 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 16,698 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 16,698 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 74,46 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1044 tấn
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 78,2602 1m2
13 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 215,72 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2,1572 100m2
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 37,725 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 37,725 1m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 29,175 1m2
18 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1385 1m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,2769 1m2
20 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 5,2752 m
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 82,03 m2
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 45,58 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 36,45 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 463,4944 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 195,908 1m2
26 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 431,8964 1m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 229,74 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 229,74 1m2
J NHÀ VỆ SINH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 25,23 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 14,63 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 10,6 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 46,672 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 27,756 1m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 70,436 1m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 12,8706 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 12,8706 1m2
K CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,08 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,08 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,08 1m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,08 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 14,1218 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 14,1218 1m2
L HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 66,29 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 66,29 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 55 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 55 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 223,177 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 278,177 1m2
7 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,4969 tấn
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,3277 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,7128 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0704 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0704 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0704 100m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,2289 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1106 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1229 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1229 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1229 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,2801 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2,372 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 5,384 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0502 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,8283 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0076 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0459 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,825 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0775 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0551 tấn
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22,, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4,796 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2,5047 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 28,34 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 20,4565 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 31,449 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 80,2455 m2
34 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 15 m2
35 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 15 m2
M ĐIỆN NƯỚC:
1 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 10 bộ
2 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 5 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 150 m
6 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 70 m
7 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,3 100m
8 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6 cái
9 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 12 cái
10 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6 cái
11 Ống PVC D200 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,2 100m
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
14 Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt vòi+xi phong lavabol Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
N 3. Nhà văn hóa thôn Phù Đổng 1
O KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 36,93 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 36 m
3 Cửa đi 2; 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 15,84 m2
4 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 9,36 m2
5 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 7,2 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 32,4 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 13,068 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 13,068 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 81,36 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0696 tấn
11 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 83,8934 1m2
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 142,584 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,4258 100m2
14 Tôn úp nóc, diềm mài Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 33,88 m
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 28,48 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 28,48 1m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 22,04 1m2
18 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1385 1m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,2769 1m2
20 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 5,2752 m
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 126,75 m2
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 72,22 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 54,53 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 233,557 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 141,488 1m2
26 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 280,589 1m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 157,02 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 157,02 1m2
P NHÀ VỆ SINH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 25,46 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 14,83 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 10,63 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 46,442 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 27,756 1m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 70,436 1m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 12,8706 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 12,8706 1m2
Q CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,08 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,08 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,08 1m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,08 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 14,1218 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 14,1218 1m2
R HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 32,025 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 32,025 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 150 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 150 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 396,6968 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 546,6968 1m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 11,045 m3
8 Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 982,88 m2
S ĐIỆN NƯỚC:
1 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 5 bộ
4 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,2 100m
5 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 cái
6 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 8 cái
7 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 40 m
11 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 20 m
12 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,2 100m
13 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 cái
14 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 8 cái
15 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 cái
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
18 Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt vòi+xi phong lavabol Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
T 4. Nhà văn hóa thôn Phù Đổng 3
U KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Thay mới cửa đi PK chính hãng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 5 bộ
2 Thay mới cửa sổ PK chính hãng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 7 bộ
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 16,4 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 16,4 1m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 38,248 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 38,248 1m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 27,32 1m2
8 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1385 1m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,2769 1m2
10 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 5,2752 m
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 34,3344 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 34,3344 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 86,39 m2
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 47,17 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 39,22 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 326,0469 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 192,568 1m2
18 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 299,5689 1m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 187,5 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 187,5 1m2
V NHÀ VỆ SINH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 10,7 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 10,7 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 42,642 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4,45 1m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 68,342 1m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 19,8 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 19,8 1m2
W CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6 1m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 9,405 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 9,405 1m2
X HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 132,96 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 132,96 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 98 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 98 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 390,8446 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 488,8446 1m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 17,92 m2
8 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 17,92 m2
Y ĐIỆN NƯỚC:
1 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 10 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 50 m
6 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 25 m
7 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,3 100m
8 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6 cái
9 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 12 cái
10 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6 cái
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
14 Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt vòi+xi phong lavabol Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3 bộ
17 Lắp đặt vòi xả+ xi phong tiểu nam Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
Z 5. Nhà văn hóa thôn Đổng Viên
AA KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 29,24 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 64,8 m
3 Cửa đi 2,4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 15,84 m2
4 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 9,36 m2
5 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 7,2 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 32,4 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 13,068 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 13,068 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,48 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,0696 tấn
11 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 9,0134 1m2
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 25,28 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 25,28 1m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 18,88 1m2
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3,2 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3,2 m2
17 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1385 1m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,2769 1m2
19 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 5,2752 m
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 136,81 m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 77,85 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 58,96 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 252,6425 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 141,488 1m2
25 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 296,5545 1m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 157,02 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 157,02 1m2
AB NHÀ VỆ SINH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 25,2 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 14,5 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 10,7 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 46,702 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 27,756 1m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 70,436 1m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 12,8706 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 12,8706 1m2
AC CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,28 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,28 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,28 1m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,28 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 14,4098 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 14,4098 1m2
AD HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 77,175 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 77,175 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 115 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 115 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 373,9106 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 488,9106 1m2
AE ĐIỆN NƯỚC:
1 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 70 m
6 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 35 m
7 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,2 100m
8 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 cái
9 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 8 cái
10 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 40 m
14 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 20 m
15 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,1 100m
16 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 cái
17 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 cái
18 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 cái
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt vòi+xi phong lavabol Theo HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->