Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210416339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 15:52:00 đến ngày 2021-04-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,504,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HUẤN LUYỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,6769 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 6,9628 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,8629 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT | 19,5826 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,4828 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7671 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 24,1112 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 22,958 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2459 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,1592 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9819 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,3099 | m3 |
| 14 | Xây bo móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, dày | Mục C chương V của E-HSMT | 4,221 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây bậc tam cấp cao | Mục C chương V của E-HSMT | 3,1482 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5884 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7868 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 22,4811 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1429 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6683 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 1,0166 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMT | 5,7559 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2718 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,8248 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7571 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 13,6445 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 4,6661 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 3,6802 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 36,774 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1017 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2341 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,1991 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,057 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0071 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,4807 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5968 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2334 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,8555 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,8555 | tấn |
| 43 | Bu lông xà gồ M14 | Mục C chương V của E-HSMT | 260 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 180,802 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn Olympic dày 0,45mm | Mục C chương V của E-HSMT | 3,253 | 100m2 |
| 46 | Ke chống bão (0,4m cái/1m xà gồ) | Mục C chương V của E-HSMT | 924 | cái |
| 47 | Xây gạch không nung đặc 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 70,3895 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung đặc 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 2,2931 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung đặc 6x10x21, xây ốp trụ, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 4,4806 | m3 |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục C chương V của E-HSMT | 75,5055 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 366,2053 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 479,511 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 122,99 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 58,0278 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 224,811 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 15,9 | m |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 235,3845 | m2 |
| 58 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 22,5666 | m2 |
| 59 | Ốp gạch Ceramic men kính mặt lan can và mặt bậu cửa sở, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,337 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường cao 150mm | Mục C chương V của E-HSMT | 22,065 | m2 |
| 61 | Ốp gạch thẻ màu đỏ bồn hoa | Mục C chương V của E-HSMT | 4,5056 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơ Nero hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 366,2053 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương | Mục C chương V của E-HSMT | 693,3998 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh mở quay- Cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm) | Mục C chương V của E-HSMT | 16,1 | m2 |
| 65 | Cửa sổ mở trượt- Cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện Việt Pháp, kính trắng an taonf 6,38mm) | Mục C chương V của E-HSMT | 33,32 | m2 |
| 66 | Cửa sổ mở hất Cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện Việt Pháp, kính trắng an taonf 6,38mm) | Mục C chương V của E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 x1,4mm | Mục C chương V của E-HSMT | 42,84 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 3,504 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Tạm tính 1.5 tháng thi công) | Mục C chương V của E-HSMT | 3,1536 | 100m2 |
| 70 | Đèn lốp trần D300 bóng 20W | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 71 | Đèn huỳnh quang lắp nổi 2 bóng 220W-2x36W dài 1,2m | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 72 | Đèn huỳnh quang lắp nổi 1 bóng 220W-1x36W dài 1,2m | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Quạt trần loại 80W | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Công tắc đơn âm tường 220W-10A, hạt có đèn báo | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Công tắc đôi âm tường 220W-10A, hạt có đèn báo | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Ổ cắm đôi âm tường 220V-10A | Mục C chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 77 | Tủ điện đế thép mặt nhựa cacbonat âm tường loại 4-8 modeul | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Atomat 2P-50A-10KA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Atomat 2P-25A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Atomat 1P-16A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Atomat 1P-10A-6KA | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 83 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 84 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 10mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 85 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 86 | Ống nhựa cứng luồn dây D16 | Mục C chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 87 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 88 | Ống nhựa cứng luồn dây D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 89 | Hộp nối dây | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (mạ kẽm) | Mục C chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 94 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép dẹt 40x4 (mạ kẽm) | Mục C chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 95 | Kẹp kiểm tra tiếp địa tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Cọc tiếp địa sắt góc L 63*63*6 dài 2.5m mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 97 | Hộp kiểm tra nối đất | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Cọc tiếp chân bật | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3772 | 100m3 |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,9854 | m3 |
| 101 | Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1324 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 6,297 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4284 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,2622 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,6877 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT | 74 | cấu kiện |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,398 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 64,524 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 114 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là thi công công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục nhà cấp 4 trở lên với kết cấu móng BTCT và các hạng mục phụ trợ; - Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.550.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi