Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416480-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210416339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 15:52:00 đến ngày 2021-04-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,504,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HUẤN LUYỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT 1,6769 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 6,9628 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT 1,8629 m3
4 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mục C chương V của E-HSMT 19,5826 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 0,0562 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 1,4828 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT 0,7671 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT 24,1112 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT 22,958 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 0,2459 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 1,1592 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,9819 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 10,3099 m3
14 Xây bo móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, dày Mục C chương V của E-HSMT 4,221 m3
15 Xây gạch không nung đặc 6x10x21cm, xây bậc tam cấp cao Mục C chương V của E-HSMT 3,1482 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT 0,5884 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT 0,7868 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 22,4811 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 0,1429 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 0,6683 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT 1,0166 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMT 5,7559 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 0,2718 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 1,8248 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,7571 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 13,6445 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 4,6661 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục C chương V của E-HSMT 3,6802 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 36,774 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 0,1017 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 0,2341 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 1,1991 m3
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,057 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục C chương V của E-HSMT 0,0071 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục C chương V của E-HSMT 0,0067 tấn
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMT 6 cái
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 3,4807 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,5968 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 0,2334 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 0,1073 tấn
41 Gia công xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 1,8555 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 1,8555 tấn
43 Bu lông xà gồ M14 Mục C chương V của E-HSMT 260 cái
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 180,802 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn Olympic dày 0,45mm Mục C chương V của E-HSMT 3,253 100m2
46 Ke chống bão (0,4m cái/1m xà gồ) Mục C chương V của E-HSMT 924 cái
47 Xây gạch không nung đặc 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT 70,3895 m3
48 Xây gạch không nung đặc 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT 2,2931 m3
49 Xây gạch không nung đặc 6x10x21, xây ốp trụ, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT 4,4806 m3
50 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mục C chương V của E-HSMT 75,5055 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 366,2053 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 479,511 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 122,99 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 58,0278 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 224,811 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 15,9 m
57 Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 235,3845 m2
58 Lát đá Granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 22,5666 m2
59 Ốp gạch Ceramic men kính mặt lan can và mặt bậu cửa sở, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 8,337 m2
60 Ốp chân tường, viền tường cao 150mm Mục C chương V của E-HSMT 22,065 m2
61 Ốp gạch thẻ màu đỏ bồn hoa Mục C chương V của E-HSMT 4,5056 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơ Nero hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 366,2053 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 693,3998 m2
64 Cửa đi 2 cánh mở quay- Cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm) Mục C chương V của E-HSMT 16,1 m2
65 Cửa sổ mở trượt- Cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện Việt Pháp, kính trắng an taonf 6,38mm) Mục C chương V của E-HSMT 33,32 m2
66 Cửa sổ mở hất Cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện Việt Pháp, kính trắng an taonf 6,38mm) Mục C chương V của E-HSMT 12,32 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 x1,4mm Mục C chương V của E-HSMT 42,84 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT 3,504 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Tạm tính 1.5 tháng thi công) Mục C chương V của E-HSMT 3,1536 100m2
70 Đèn lốp trần D300 bóng 20W Mục C chương V của E-HSMT 5 bộ
71 Đèn huỳnh quang lắp nổi 2 bóng 220W-2x36W dài 1,2m Mục C chương V của E-HSMT 16 bộ
72 Đèn huỳnh quang lắp nổi 1 bóng 220W-1x36W dài 1,2m Mục C chương V của E-HSMT 2 bộ
73 Quạt trần loại 80W Mục C chương V của E-HSMT 8 cái
74 Công tắc đơn âm tường 220W-10A, hạt có đèn báo Mục C chương V của E-HSMT 1 cái
75 Công tắc đôi âm tường 220W-10A, hạt có đèn báo Mục C chương V của E-HSMT 5 cái
76 Ổ cắm đôi âm tường 220V-10A Mục C chương V của E-HSMT 22 cái
77 Tủ điện đế thép mặt nhựa cacbonat âm tường loại 4-8 modeul Mục C chương V của E-HSMT 1 cái
78 Atomat 2P-50A-10KA Mục C chương V của E-HSMT 1 cái
79 Atomat 2P-25A-6KA Mục C chương V của E-HSMT 3 cái
80 Atomat 1P-16A-6KA Mục C chương V của E-HSMT 4 cái
81 Atomat 1P-10A-6KA Mục C chương V của E-HSMT 3 cái
82 Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT 420 m
83 Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 2,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT 200 m
84 Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 10mm2 Mục C chương V của E-HSMT 80 m
85 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mục C chương V của E-HSMT 100 m
86 Ống nhựa cứng luồn dây D16 Mục C chương V của E-HSMT 210 m
87 Ống nhựa cứng luồn dây D20 Mục C chương V của E-HSMT 100 m
88 Ống nhựa cứng luồn dây D32 Mục C chương V của E-HSMT 40 m
89 Hộp nối dây Mục C chương V của E-HSMT 5 hộp
90 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT 16,8 m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT 0,168 100m3
92 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mục C chương V của E-HSMT 5 cái
93 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (mạ kẽm) Mục C chương V của E-HSMT 72 m
94 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép dẹt 40x4 (mạ kẽm) Mục C chương V của E-HSMT 42 m
95 Kẹp kiểm tra tiếp địa tiếp địa Mục C chương V của E-HSMT 3 cái
96 Cọc tiếp địa sắt góc L 63*63*6 dài 2.5m mạ kẽm Mục C chương V của E-HSMT 8 cọc
97 Hộp kiểm tra nối đất Mục C chương V của E-HSMT 3 cái
98 Cọc tiếp chân bật Mục C chương V của E-HSMT 24 cái
99 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT 0,3772 100m3
100 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT 1,9854 m3
101 Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT 0,1324 100m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT 6,297 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT 0,4284 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT 6,2622 m3
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 0,0708 tấn
106 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 1,6877 m3
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 0,118 100m2
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục C chương V của E-HSMT 74 cấu kiện
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 0,0198 tấn
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,084 100m2
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,398 m3
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 64,524 m2
113 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 25,8 m2
114 Bê tông nền đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 7,5 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là thi công công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục nhà cấp 4 trở lên với kết cấu móng BTCT và các hạng mục phụ trợ; - Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->