Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210375746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 18:04:00 đến ngày 2021-04-18 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,509,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 89CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy san bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 183kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT | |||
| 1 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, thủ công | Theo HSTK được duyệt | 45,1895 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 8,586 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp bằng thủ công - đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 5,361 | m3 |
| 4 | Đào cấp bằng máy - đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,0186 | 100m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ bằng máy - đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 3,7087 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ - đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 19,5195 | m3 |
| 7 | Đào khuôn nền đường bằng máy - đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 30,8957 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 171,64 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy -đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 9,5189 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 50,0995 | m3 |
| 11 | Đắp đất bờ mương, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,5276 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất lề, hè đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 17,4312 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 17,3605 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,9137 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 11,1008 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,5843 | 100m3 |
| 17 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt | 50 | ca |
| 18 | Vận chuyển đất | Theo HSTK được duyệt | 153,2278 | 10m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) | Theo HSTK được duyệt | 11,8077 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | Theo HSTK được duyệt | 6,444 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 64,142 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt | 64,142 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 22,2204 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép quy dày 4cm (phần bù vênh MĐC) | Theo HSTK được duyệt | 24,2025 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo HSTK được duyệt | 12,9572 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt | 12,9572 | 100tấn |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi biển báo cũ các loại (tạm tính 0,5công/1 bộ) | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | công |
| 28 | Trồng mới biển báo tam giác (87,5x87,5x87,5)cm | Theo HSTK được duyệt | 19 | bộ |
| 29 | Trồng mới biển báo vuông (90x90)cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Biển báo tam giác (87,5x87,5x87,5)cm | Theo HSTK được duyệt | 3 | biển |
| 31 | Biển báo bát giác (D87,5)cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | biển |
| 32 | Biển báo vuông (75*75)cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | biển |
| 33 | Biển báo phụ (37,5x87,5)cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | biển |
| 34 | Làm cột km BTCT | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 63 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông cọc tiêu, cọc H, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,82 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu, cọc H | Theo HSTK được duyệt | 0,2619 | 100m2 |
| 38 | Sơn cọc tiêu, cọc H bê tông | Theo HSTK được duyệt | 23,49 | m2 |
| 39 | Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại) | Theo HSTK được duyệt | 3,69 | m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 9,62 | m3 |
| 41 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 7,53 | m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0209 | 100m3 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt | 389,37 | m2 |
| B | BLOCK, VỈA HÈ, TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cm | Theo HSTK được duyệt | 655 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0452 | tấn |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 19,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt | 1,2924 | 100m2 |
| 5 | Lát viên đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 161,55 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 8,08 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 0,9693 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch TERAZOO (40x40)cm dày 3cm | Theo HSTK được duyệt | 923,22 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 73,86 | m3 |
| 10 | Rải lớp giấy dầu (1 lớp) | Theo HSTK được duyệt | 923,22 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, cống dọc bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 9,671 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, cống dọc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 107,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng rãnh, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 5,7451 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,6704 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 11,574 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh dọc M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 36,89 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo HSTK được duyệt | 2,989 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh dọc, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2239 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép rãnh dọc, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1336 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 129 | cái |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 11,72 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,4801 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7397 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6654 | tấn |
| 15 | Vữa xi măng mối nối quy dày, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 6,88 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa) | Theo HSTK được duyệt | 45 | m2 |
| 17 | Đóng cọc tre -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 149,4675 | 100m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 38,95 | m3 |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Theo HSTK được duyệt | 1.006 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm | Theo HSTK được duyệt | 62 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm | Theo HSTK được duyệt | 205 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo HSTK được duyệt | 247 | mối nối |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa) | Theo HSTK được duyệt | 257,49 | m2 |
| 24 | Đóng cọc tre -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 24,32 | 100m |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 5,54 | m3 |
| 26 | Lắp dựng móng ga bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 27 | Bê tông móng ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 12,54 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt | 0,5168 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,0747 | tấn |
| 30 | Bê tông móng hố ga rãnh dọc rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 1,02 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng ga - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 32 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 22,9 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo HSTK được duyệt | 2,3747 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0097 | tấn |
| 35 | Cốt thép bậc thang, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2062 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 27 | 1cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt nắp gang đúc trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (40T) | Theo HSTK được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt nắp gang đúc trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (12,5T) | Theo HSTK được duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,92 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3837 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5466 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,2507 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 23 | 1cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt lưới chắn rác đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 45 | Bê tông tấm đan, ga thu, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,95 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ga thu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2231 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, ga thu | Theo HSTK được duyệt | 0,3494 | 100m2 |
| 48 | Láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m2 |
| 49 | Móng đá dăm (4x6) bãi đúc dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m2 |
| 50 | Đóng cọc tre -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 0,359 | m3 |
| 52 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 1,62 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0559 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 1,25 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo HSTK được duyệt | 0,0743 | 100m2 |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1884 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bờ quây, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1848 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 4,293 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 47,7 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt | 0,3242 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 94,6295 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 23,54 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | Theo HSTK được duyệt | 105 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 27 | mối nối |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa) | Theo HSTK được duyệt | 44,02 | m2 |
| 14 | Bê tông thân cống - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 22,54 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo HSTK được duyệt | 1,118 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2777 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,574 | tấn |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 47,11 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,3601 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 35,48 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HSTK được duyệt | 2,155 | 100m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 0,58 | m3 |
| 23 | Bê tông móng hố ga rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 1,15 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 25 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 2,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường | Theo HSTK được duyệt | 0,2673 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan cống bản, hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 30 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 5,06 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3982 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5057 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1876 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) | Theo HSTK được duyệt | 0,4572 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm 1 (lớp trên) | Theo HSTK được duyệt | 0,1426 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,1869 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,0824 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,3815 | 100m3 |
| E | DÀN PHAI, CÁNH PHAI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, thép góc L70mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0891 | tấn |
| 2 | Mua máy đóng mở V1 | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Lắp cánh phai CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Bê tông tấm đan cánh phai, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0098 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0031 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt | 0,0051 | 100m2 |
| 8 | Gia công cốt thép cánh phai | Theo HSTK được duyệt | 0,1614 | tấn |
| 9 | Bu lông D20 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Bu lông D(12-14) | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 11 | Tạo lỗ trên thép bản | Theo HSTK được duyệt | 5,4 | 10 lỗ |
| 12 | Sơn chống rỉ | Theo HSTK được duyệt | 2,97 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng, vận hành thử dàn van (tạm tính 2 công/ bộ) | Theo HSTK được duyệt | 2 | công |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D60mm | Theo HSTK được duyệt | 23,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang | Theo HSTK được duyệt | 4,48 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Theo HSTK được duyệt | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Theo HSTK được duyệt | 0,83 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông | Theo HSTK được duyệt | 260 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư giao thông;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 8 | + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích loại | ≥ 89CV | 2 |
| 2 | Máy san bánh lốp | 183kw | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥9T | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | ≥16T | 2 |
| 5 | Máy ủi bánh xích | ≥110CV | 2 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: | ≥110 CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 Tấn | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi