Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421250-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210375746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 18:04:00 đến ngày 2021-04-18 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,509,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư giao thông;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 89CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy san bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 183kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT
1Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, thủ côngTheo HSTK được duyệt45,1895m3
2Đào bùn bằng máyTheo HSTK được duyệt8,586100m3
3Đào cấp bằng thủ công - đất cấp IITheo HSTK được duyệt5,361m3
4Đào cấp bằng máy - đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,0186100m3
5Đào mặt đường cũ bằng máy - đất cấp IIITheo HSTK được duyệt3,7087100m3
6Đào mặt đường cũ - đất cấp IIITheo HSTK được duyệt19,5195m3
7Đào khuôn nền đường bằng máy - đất cấp IITheo HSTK được duyệt30,8957100m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IITheo HSTK được duyệt171,64m3
9Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy -đất cấp IITheo HSTK được duyệt9,5189100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt50,0995m3
11Đắp đất bờ mương, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,5276100m3
12Đắp đất lề, hè đường, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt17,4312100m3
13Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt17,3605100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,9137100m3
15Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt11,1008100m3
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt0,5843100m3
17Bơm nước phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt50ca
18Vận chuyển đấtTheo HSTK được duyệt153,227810m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới)Theo HSTK được duyệt11,8077100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên)Theo HSTK được duyệt6,444100m3
21Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt64,142100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt64,142100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt22,2204100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép quy dày 4cm (phần bù vênh MĐC)Theo HSTK được duyệt24,2025100m2
25Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo HSTK được duyệt12,9572100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK được duyệt12,9572100tấn
27Tháo dỡ thu hồi biển báo cũ các loại (tạm tính 0,5công/1 bộ)Theo HSTK được duyệt1,5công
28Trồng mới biển báo tam giác (87,5x87,5x87,5)cmTheo HSTK được duyệt19bộ
29Trồng mới biển báo vuông (90x90)cmTheo HSTK được duyệt2bộ
30Biển báo tam giác (87,5x87,5x87,5)cmTheo HSTK được duyệt3biển
31Biển báo bát giác (D87,5)cmTheo HSTK được duyệt6biển
32Biển báo vuông (75*75)cmTheo HSTK được duyệt2biển
33Biển báo phụ (37,5x87,5)cmTheo HSTK được duyệt6biển
34Làm cột km BTCTTheo HSTK được duyệt1cái
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt631cấu kiện
36Bê tông cọc tiêu, cọc H, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,82m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu, cọc HTheo HSTK được duyệt0,2619100m2
38Sơn cọc tiêu, cọc H bê tôngTheo HSTK được duyệt23,49m2
39Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại)Theo HSTK được duyệt3,69m2
40Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt9,62m3
41Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt7,53m3
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0209100m3
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK được duyệt389,37m2
B BLOCK, VỈA HÈ, TẤM ĐAN RÃNH
1Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cmTheo HSTK được duyệt655m
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0452tấn
3Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt19,39m3
4Ván khuôn gỗ móng bó vỉaTheo HSTK được duyệt1,2924100m2
5Lát viên đan rãnhTheo HSTK được duyệt161,55m2
6Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt8,08m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt0,9693100m2
8Lát gạch TERAZOO (40x40)cm dày 3cmTheo HSTK được duyệt923,22m2
9Bê tông lót móng M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt73,86m3
10Rải lớp giấy dầu (1 lớp)Theo HSTK được duyệt923,22m2
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng rãnh, cống dọc bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt9,671100m3
2Đào móng rãnh, cống dọc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt107,46m3
3Đắp đất hố móng rãnh, cống, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt5,7451100m3
4Đắp cát hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt1,6704100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt11,574m3
6Bê tông rãnh dọc M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt36,89m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo HSTK được duyệt2,989100m2
8Lắp dựng cốt thép rãnh dọc, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,2239tấn
9Lắp dựng cốt thép rãnh dọc, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1336tấn
10Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt129cái
11Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt11,72m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt0,4801100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,7397tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,6654tấn
15Vữa xi măng mối nối quy dày, dày 2cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt6,88m2
16Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa)Theo HSTK được duyệt45m2
17Đóng cọc tre -đất cấp ITheo HSTK được duyệt149,4675100m
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt38,95m3
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmTheo HSTK được duyệt1.006cái
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mmTheo HSTK được duyệt621 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mmTheo HSTK được duyệt2051 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmTheo HSTK được duyệt247mối nối
23Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa)Theo HSTK được duyệt257,49m2
24Đóng cọc tre -đất cấp ITheo HSTK được duyệt24,32100m
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt5,54m3
26Lắp dựng móng ga bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máyTheo HSTK được duyệt19cái
27Bê tông móng ga, bê tông M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt12,54m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng gaTheo HSTK được duyệt0,5168100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,0747tấn
30Bê tông móng hố ga rãnh dọc rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt1,02m3
31Ván khuôn gỗ móng ga - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0312100m2
32Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt22,9m3
33Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo HSTK được duyệt2,3747100m2
34Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0097tấn
35Cốt thép bậc thang, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt0,2062tấn
36Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt271cấu kiện
37Lắp đặt nắp gang đúc trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (40T)Theo HSTK được duyệt121cấu kiện
38Lắp đặt nắp gang đúc trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (12,5T)Theo HSTK được duyệt71cấu kiện
39Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,92m3
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,3837tấn
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,5466tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt0,2507100m2
43Lắp đặt ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt231cấu kiện
44Lắp đặt lưới chắn rác đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt23cái
45Bê tông tấm đan, ga thu, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,95m3
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ga thu, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2231tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, ga thuTheo HSTK được duyệt0,3494100m2
48Láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt200m2
49Móng đá dăm (4x6) bãi đúc dày 10cmTheo HSTK được duyệt2100m2
50Đóng cọc tre -đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,45100m
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt0,359m3
52Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt1,62m3
53Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0559100m2
54Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt1,25m3
55Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo HSTK được duyệt0,0743100m2
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1884100m3
2Đào đất bờ quây, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,1848100m3
3Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt4,293100m3
4Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt47,7m3
5Đào mặt đường cũTheo HSTK được duyệt0,3242100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo HSTK được duyệt94,6295100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt23,54m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmTheo HSTK được duyệt8cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mmTheo HSTK được duyệt105cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mmTheo HSTK được duyệt41 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mmTheo HSTK được duyệt361 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmTheo HSTK được duyệt27mối nối
13Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa)Theo HSTK được duyệt44,02m2
14Bê tông thân cống - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4Theo HSTK được duyệt22,54m3
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HSTK được duyệt1,118100m2
16Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2777tấn
17Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,574tấn
18Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt47,11m3
19Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,3601100m2
20Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt35,48m3
21Ván khuôn gỗ tườngTheo HSTK được duyệt2,155100m2
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt0,58m3
23Bê tông móng hố ga rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt1,15m3
24Ván khuôn móng hố gaTheo HSTK được duyệt0,0208100m2
25Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt2,6m3
26Ván khuôn tườngTheo HSTK được duyệt0,2673100m2
27Lắp đặt tấm đan cống bản, hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt301cấu kiện
28Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt5,06m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,3982tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,5057tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt0,1876100m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới)Theo HSTK được duyệt0,4572100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm 1 (lớp trên)Theo HSTK được duyệt0,1426100m3
34Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt0,1869100m3
35Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt1,0824100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,3815100m3
E DÀN PHAI, CÁNH PHAI
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, thép góc L70mmTheo HSTK được duyệt0,0891tấn
2Mua máy đóng mở V1Theo HSTK được duyệt1máy
3Lắp cánh phai CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt2cái
4Bê tông tấm đan cánh phai, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt0,08m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0098tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0031tấn
7Ván khuôn gỗTheo HSTK được duyệt0,0051100m2
8Gia công cốt thép cánh phaiTheo HSTK được duyệt0,1614tấn
9Bu lông D20Theo HSTK được duyệt2cái
10Bu lông D(12-14)Theo HSTK được duyệt25cái
11Tạo lỗ trên thép bảnTheo HSTK được duyệt5,410 lỗ
12Sơn chống rỉTheo HSTK được duyệt2,971m2
13Lắp dựng, vận hành thử dàn van (tạm tính 2 công/ bộ)Theo HSTK được duyệt2công
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D60mmTheo HSTK được duyệt23,8m
2Dán màng phản quangTheo HSTK được duyệt4,48m2
3Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,28m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêuTheo HSTK được duyệt0,0306100m2
5Dây phản quangTheo HSTK được duyệt320m
6Cờ hiệu tam giácTheo HSTK được duyệt0,83m2
7Cán cờ hiệu tam giác bằng treTheo HSTK được duyệt19cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cmTheo HSTK được duyệt1bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cmTheo HSTK được duyệt2bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cmTheo HSTK được duyệt6bộ
11Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cmTheo HSTK được duyệt1bộ
12Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cmTheo HSTK được duyệt6bộ
13Đèn cảnh báo giao thôngTheo HSTK được duyệt2cái
14Nhân công điều khiển giao thôngTheo HSTK được duyệt260công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư giao thông;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Công nhân kỹ thuật 8 + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích loại ≥ 89CV2
2 Máy san bánh lốp 183kw1
3 Máy lu bánh thép ≥9T1
4 Máy lu rung tự hành ≥16T2
5 Máy ủi bánh xích ≥110CV2
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: ≥110 CV1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->