Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 17:31:00 đến ngày 2021-04-18 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,643,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Cốt thép mố. Đường kính Fi ≤ 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,279 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố. Đường kính Fi > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,844 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,82 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ mố 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 114,32 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mố, mặt bên mố, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 81,32 | m3 |
| 6 | Vữa cường độ cao Sika Groud tạo phẳng đá kê gối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,24 | m3 |
| 7 | Cốt thép cọc. Đường kính Fi ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10,187 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc. Đường kính Fi > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 37,164 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 153,84 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,755 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,755 | tấn |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 96 | 1 mối nối |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, máy ép Robot thủy lực tự hành, chiều dài đoạn cọc >4 m, KT: 35x35 (cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,48 | 100m |
| 14 | Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn L = 3,6+1 = 4,6m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,208 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông phần ngàm vào bệ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | m3 |
| 16 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100tấn đến 500tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 288,96 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 17 | Cốt thép bản quá độ. Đường kính Fi ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,025 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản quá độ. Đường kính Fi ≤ 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,508 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản quá độ. Đường kính Fi > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,212 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,4 | m2 |
| 21 | Bê tông bản quá độ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 18,28 | m3 |
| 22 | Đắp vật liệu hạt có độ nén lún thấp, đoạn chuyển tiếp sau mố, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K ≥ 0.95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,622 | 100m3 |
| 23 | Đào khuôn đắp vật liệu hạt sau mố, thủ công, đất cấp 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 44,338 | 1m3 |
| 24 | Đào khuôn đắp vật liệu hạt sau mố, máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,774 | 100m3 |
| 25 | Đá dăm 2x4 đệm, đầm chặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 49,33 | m3 |
| 26 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,64 | m3 |
| 27 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10,57 | m3 |
| 28 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 434,64 | m2 |
| 29 | Cốt thép bệ móng tường chắn. Đường kính Fi ≤ 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,38 | tấn |
| 30 | Cốt thép bệ móng tường chắn. Đường kính Fi > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,098 | tấn |
| 31 | Cốt thép thân tường chắn. Đường kính Fi ≤ 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,672 | tấn |
| 32 | Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,48 | m3 |
| 33 | Bê tông bệ móng tường chắn 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 66,26 | m3 |
| 34 | Bê tông thân tường chắn 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 79,72 | m3 |
| 35 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của tường chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 382,64 | m2 |
| 36 | Cốt thép cọc. Đường kính Fi ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,371 | tấn |
| 37 | Cốt thép cọc. Đường kính Fi > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 19,51 | tấn |
| 38 | Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 80,21 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,117 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,117 | tấn |
| 41 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 52 | 1 mối nối |
| 42 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, máy ép Robot thủy lực tự hành, chiều dài đoạn cọc >4 m, KT: 35x35 (cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,5 | 100m |
| 43 | Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn L = 3,6+1 = 4,6m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,196 | 100m |
| 44 | Đập đầu cọc bê tông phần ngàm vào bệ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,71 | m3 |
| 45 | Sản xuất cọc định vị 2I360, L = 12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,661 | tấn |
| 46 | Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,928 | 100m |
| 47 | Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,352 | 100m |
| 48 | Nhổ cọc 2I360 định vị hệ khung chống cọc ván thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,28 | 100m |
| 49 | Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 37,632 | 100m |
| 50 | Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,688 | 100m |
| 51 | Vật liệu cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 17.919,176 | kg |
| 52 | Nhổ cọc ván thép Larsen 4 ở trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 40,32 | 100m |
| 53 | Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 32,12 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hệ khung chống cọc ván thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 64,24 | tấn |
| 55 | Tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 64,24 | tấn |
| 56 | Đào đất hố móng thi công, máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 21,565 | 100m3 |
| 57 | Lấp đất hố móng mố, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,111 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 17,043 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 17,043 | 100m3/1km |
| 60 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,76 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 51,52 | tấn |
| 62 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 51,52 | tấn |
| 63 | Ván khuôn bê tông mố, tường chắn, ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,126 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 21,013 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn bê tông bản quá độ, ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,129 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép dầm bản. Đường kính Fi ≤ 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,452 | tấn |
| 67 | Cốt thép dầm bản. Đường kính Fi > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,161 | tấn |
| 68 | Sản xuất ống tạo lỗ bằng tôn dày 1mm (để lại trong dầm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,484 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống tạo lỗ bằng tôn dày 1mm (để lại trong dầm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,484 | tấn |
| 70 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40, độ sụt 6-8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 31,256 | m3 |
| 71 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,313 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,313 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,313 | 100m3 |
| 74 | Cốt thép liên kết bản. Fi ≤ 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,461 | tấn |
| 75 | Bê tông liên kết bản đổ tại chỗ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,573 | m3 |
| 76 | Phun chống thấm mặt cầu bằng dung dịch Radcon7# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 68,6 | 1m2 |
| 77 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,116 | 100tấn |
| 78 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,116 | 100tấn |
| 79 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,116 | 100tấn |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,686 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép gờ chắn bánh trên nhịp. Fi ≤ 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,317 | tấn |
| 82 | Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp đổ tại chỗ 30MPa (M350), đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,398 | m3 |
| 83 | Sản xuất lan can thép trên nhịp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,741 | tấn |
| 84 | Bu lông neo M22x650 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 24 | cái |
| 85 | Lắp dựng lan can thép trên nhịp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10,98 | m2 |
| 86 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su lõi thép, kích thước 950x400x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16 | cái |
| 87 | Sản xuất ống thoát nước mặt cầu, mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,096 | tấn |
| 88 | Sản xuất miệng ống thoát nước, nắp chắn rác, mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,046 | tấn |
| 89 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,096 | tấn |
| 90 | Lắp đặt miệng ống thoát nước, nắp chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,046 | tấn |
| 91 | Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,035 | tấn |
| 92 | Lắp đặt chốt neo dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,035 | tấn |
| 93 | Khe co giãn bằng nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10,4 | m2 |
| 94 | Vữa cường độ cao Sika Groud chốt neo dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,025 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép dầm bản, đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 147,406 | m2 |
| 96 | Ván khuôn thép lớp liên kết bản, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,037 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,208 | 100m2 |
| 98 | Di chuyển dầm cầu bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng, chiều dài dầm L = 9m (cự ly 25m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20 | 1 dầm/10m |
| 99 | Lắp dựng dầm bản cầu (L = 12m) bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | 1 dầm |
| 100 | Đắp đất đảo thi công, độ chặt K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16,766 | 100m3 |
| 101 | Đất đắp đến HTXL (K = 0,90, HS = 1,1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1.600,346 | m3 |
| 102 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,588 | 100m3 |
| 103 | Làm lớp đá dăm 2x4cm đệm, dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 42 | m3 |
| 104 | Bê tông nền 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 42 | m3 |
| 105 | Gỗ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | m3 |
| 106 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK = 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16 | 1 đoạn ống |
| 107 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15 | mối nối |
| 108 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK = 1500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 36 | 1 đoạn ống |
| 109 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 35 | mối nối |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 42 | m3 |
| 111 | Đào xúc thanh thải mặt bằng thi công lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,008 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,428 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,428 | 100m3/1km |
| 114 | Đào xúc đất thanh thải mặt bằng thi công lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3, đất cấp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16,766 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16,766 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16,766 | 100m3/1km |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,23 | m3 |
| 118 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 51,54 | m3 |
| 119 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,568 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 2km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,568 | 100m3/1km |
| B | ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào bùn, đất yếu, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,772 | m3 |
| 2 | Đào bùn, đất yếu, máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV, đất cấp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,339 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, thủ công, đất cấp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,11 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ, bê tông xi măng, búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13,29 | m3 |
| 5 | Đào móng rãnh, thủ công, đất cấp 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,537 | 1m3 |
| 6 | Đào móng rãnh, máy đào 0,8 m3, máy ủi 110CV, đất cấp 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,298 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn mới, thủ công, đất cấp 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 23,613 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn mới, máy đào 0,8 m3, máy ủi 110CV, đất cấp 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,125 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cống, thủ công, đất cấp 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,945 | 1m3 |
| 10 | Đào móng cống, máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,265 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,323 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu, đất cấp 1 (Tổng cự ly trung bình 3km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,438 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất cấp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,438 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu, đất cấp 2 (Tổng cự ly trung bình 3km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,454 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất cấp 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,454 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,133 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, cự ly 2km tiếp theo, đất C4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,133 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát đen tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,615 | 100m3 |
| 19 | Đắp lớp cát đen tiếp giáp đáy áo đường, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,321 | 100m3 |
| 20 | Đắp lớp cát đen tiếp giáp đáy áo đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,321 | 100m3 |
| 21 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,952 | 100m3 |
| 22 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,71 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 18,321 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,109 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,109 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,109 | 100tấn |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 18,321 | 100m2 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20,25 | m3 |
| 29 | Bê tông mặt đường M200, PCB40, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 72,91 | m3 |
| 30 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 24,366 | m3 |
| 31 | Ván khuôn kim loại, bê tông rãnh, đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,5 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép rãnh D ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,991 | tấn |
| 33 | Bê tông rãnh M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 67,919 | m3 |
| 34 | Ván khuôn kim loại, bê tông tấm đan, đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,461 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan D ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,236 | tấn |
| 36 | Cốt thép tấm đan D > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,486 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,584 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 913,71 | 1cấu kiện |
| 39 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm gia cố, dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,614 | m3 |
| 40 | Bê tông gia cố M200, PCB40, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,574 | m3 |
| 41 | Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống D600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 38 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông D600, đoạn ống dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 19 | 1 đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 17 | mối nối |
| 44 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,854 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, bê tông móng hố ga, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,063 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng hố ga M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,778 | m3 |
| 47 | Xây tường hố ga, gạch không nung 22x10.5x6cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10,312 | m3 |
| 48 | Trát trong lòng ga, vữa XMCV M75, dày 1,0cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 26,186 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, bê tông xà mũ hố ga, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,16 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tăng cường xà mũ D = 14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,131 | tấn |
| 51 | Bê tông xà mũ M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,782 | m3 |
| 52 | Ván khuôn kim loại, bê tông tấm đan, đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,064 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,186 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,332 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | 1cấu kiện |
| 56 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,228 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, bê tông móng cửa xả, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,02 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng cửa xả M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,517 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, bê tông tường, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,053 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tường M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,516 | m3 |
| 61 | Xây cơi tường kè, gạch không nung 22x10.5x6cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10,313 | m3 |
| 62 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 80x140cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 2 | Mặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm, seri 3400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 3 | Ván khuôn đúc sẵn cục bê tông chân hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chân hàng rào 16MPa (M200), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,09 | m3 |
| 5 | Ống nhựa uPVC D48-C2 cột hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 24 | m |
| 6 | Giấy dán phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,452 | m2 |
| 7 | Dây đỏ, trắng an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 84 | m |
| 8 | Đèn cảnh báo ban đêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Barie | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7 | m |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông, bậc 3/7 nhóm 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 300 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5965E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.193E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên có các hạng mục cơ bản sau: + Cầu BTCT, tải trọng thiết kế HL-93, giá trị ≥ 6.195.000.000 VND. + Đưòng hai đầu cầu (móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa), giá trị ≥ 1.184.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.350.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi