Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407324-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210407277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 17:31:00 đến ngày 2021-04-18 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,643,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU
1 Cốt thép mố. Đường kính Fi ≤ 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,279 tấn
2 Cốt thép mố. Đường kính Fi > 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,844 tấn
3 Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,82 m3
4 Bê tông bệ mố 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 114,32 m3
5 Bê tông thân mố, mặt bên mố, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 81,32 m3
6 Vữa cường độ cao Sika Groud tạo phẳng đá kê gối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,24 m3
7 Cốt thép cọc. Đường kính Fi ≤ 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,187 tấn
8 Cốt thép cọc. Đường kính Fi > 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 37,164 tấn
9 Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 153,84 m3
10 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,755 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,755 tấn
12 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 96 1 mối nối
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép, máy ép Robot thủy lực tự hành, chiều dài đoạn cọc >4 m, KT: 35x35 (cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,48 100m
14 Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn L = 3,6+1 = 4,6m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,208 100m
15 Đập đầu cọc bê tông phần ngàm vào bệ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 m3
16 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100tấn đến 500tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 288,96 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
17 Cốt thép bản quá độ. Đường kính Fi ≤ 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,025 tấn
18 Cốt thép bản quá độ. Đường kính Fi ≤ 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,508 tấn
19 Cốt thép bản quá độ. Đường kính Fi > 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,212 tấn
20 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,4 m2
21 Bê tông bản quá độ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18,28 m3
22 Đắp vật liệu hạt có độ nén lún thấp, đoạn chuyển tiếp sau mố, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K ≥ 0.95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,622 100m3
23 Đào khuôn đắp vật liệu hạt sau mố, thủ công, đất cấp 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 44,338 1m3
24 Đào khuôn đắp vật liệu hạt sau mố, máy đào 0,8m3, đất cấp 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,774 100m3
25 Đá dăm 2x4 đệm, đầm chặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 49,33 m3
26 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,64 m3
27 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,57 m3
28 Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 434,64 m2
29 Cốt thép bệ móng tường chắn. Đường kính Fi ≤ 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,38 tấn
30 Cốt thép bệ móng tường chắn. Đường kính Fi > 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,098 tấn
31 Cốt thép thân tường chắn. Đường kính Fi ≤ 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,672 tấn
32 Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,48 m3
33 Bê tông bệ móng tường chắn 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 66,26 m3
34 Bê tông thân tường chắn 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 79,72 m3
35 Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của tường chắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 382,64 m2
36 Cốt thép cọc. Đường kính Fi ≤ 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,371 tấn
37 Cốt thép cọc. Đường kính Fi > 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 19,51 tấn
38 Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 80,21 m3
39 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,117 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,117 tấn
41 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 52 1 mối nối
42 Ép trước cọc bê tông cốt thép, máy ép Robot thủy lực tự hành, chiều dài đoạn cọc >4 m, KT: 35x35 (cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,5 100m
43 Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn L = 3,6+1 = 4,6m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,196 100m
44 Đập đầu cọc bê tông phần ngàm vào bệ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,71 m3
45 Sản xuất cọc định vị 2I360, L = 12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,661 tấn
46 Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,928 100m
47 Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,352 100m
48 Nhổ cọc 2I360 định vị hệ khung chống cọc ván thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,28 100m
49 Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 37,632 100m
50 Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,688 100m
51 Vật liệu cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 17.919,176 kg
52 Nhổ cọc ván thép Larsen 4 ở trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40,32 100m
53 Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 32,12 tấn
54 Lắp dựng hệ khung chống cọc ván thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 64,24 tấn
55 Tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 64,24 tấn
56 Đào đất hố móng thi công, máy đào 0,8m3, đất cấp 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 21,565 100m3
57 Lấp đất hố móng mố, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,111 100m3
58 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 17,043 100m3
59 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 17,043 100m3/1km
60 Sản xuất hệ đà giáo thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,76 tấn
61 Lắp dựng hệ đà giáo thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 51,52 tấn
62 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 51,52 tấn
63 Ván khuôn bê tông mố, tường chắn, ván khuôn thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,126 100m2
64 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 21,013 100m2
65 Ván khuôn bê tông bản quá độ, ván khuôn thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,129 100m2
66 Cốt thép dầm bản. Đường kính Fi ≤ 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,452 tấn
67 Cốt thép dầm bản. Đường kính Fi > 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,161 tấn
68 Sản xuất ống tạo lỗ bằng tôn dày 1mm (để lại trong dầm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,484 tấn
69 Lắp đặt ống tạo lỗ bằng tôn dày 1mm (để lại trong dầm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,484 tấn
70 Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40, độ sụt 6-8cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 31,256 m3
71 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,313 100m3
72 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,313 100m3
73 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,313 100m3
74 Cốt thép liên kết bản. Fi ≤ 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,461 tấn
75 Bê tông liên kết bản đổ tại chỗ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,573 m3
76 Phun chống thấm mặt cầu bằng dung dịch Radcon7# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 68,6 1m2
77 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,116 100tấn
78 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,116 100tấn
79 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,116 100tấn
80 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,686 100m2
81 Cốt thép gờ chắn bánh trên nhịp. Fi ≤ 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,317 tấn
82 Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp đổ tại chỗ 30MPa (M350), đá 1x2, độ sụt 6-8cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,398 m3
83 Sản xuất lan can thép trên nhịp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,741 tấn
84 Bu lông neo M22x650 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24 cái
85 Lắp dựng lan can thép trên nhịp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,98 m2
86 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su lõi thép, kích thước 950x400x20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16 cái
87 Sản xuất ống thoát nước mặt cầu, mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,096 tấn
88 Sản xuất miệng ống thoát nước, nắp chắn rác, mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,046 tấn
89 Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,096 tấn
90 Lắp đặt miệng ống thoát nước, nắp chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,046 tấn
91 Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,035 tấn
92 Lắp đặt chốt neo dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,035 tấn
93 Khe co giãn bằng nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,4 m2
94 Vữa cường độ cao Sika Groud chốt neo dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,025 m3
95 Ván khuôn thép dầm bản, đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 147,406 m2
96 Ván khuôn thép lớp liên kết bản, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,037 100m2
97 Ván khuôn thép gờ chắn bánh, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,208 100m2
98 Di chuyển dầm cầu bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng, chiều dài dầm L = 9m (cự ly 25m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20 1 dầm/10m
99 Lắp dựng dầm bản cầu (L = 12m) bằng cần cẩu, trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 1 dầm
100 Đắp đất đảo thi công, độ chặt K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,766 100m3
101 Đất đắp đến HTXL (K = 0,90, HS = 1,1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.600,346 m3
102 Làm lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,588 100m3
103 Làm lớp đá dăm 2x4cm đệm, dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 42 m3
104 Bê tông nền 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 42 m3
105 Gỗ thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 m3
106 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK = 800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16 1 đoạn ống
107 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15 mối nối
108 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK = 1500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 36 1 đoạn ống
109 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 35 mối nối
110 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 42 m3
111 Đào xúc thanh thải mặt bằng thi công lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,008 100m3
112 Vận chuyển ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,428 100m3
113 Vận chuyển ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,428 100m3/1km
114 Đào xúc đất thanh thải mặt bằng thi công lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3, đất cấp 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,766 100m3
115 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,766 100m3
116 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,766 100m3/1km
117 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,23 m3
118 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 51,54 m3
119 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,568 100m3
120 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 2km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,568 100m3/1km
B ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU
1 Đào bùn, đất yếu, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,772 m3
2 Đào bùn, đất yếu, máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV, đất cấp 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,339 100m3
3 Đánh cấp, thủ công, đất cấp 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,11 1m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ, bê tông xi măng, búa căn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13,29 m3
5 Đào móng rãnh, thủ công, đất cấp 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,537 1m3
6 Đào móng rãnh, máy đào 0,8 m3, máy ủi 110CV, đất cấp 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,298 100m3
7 Đào khuôn mới, thủ công, đất cấp 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 23,613 1m3
8 Đào khuôn mới, máy đào 0,8 m3, máy ủi 110CV, đất cấp 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,125 100m3
9 Đào móng cống, thủ công, đất cấp 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,945 1m3
10 Đào móng cống, máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,265 100m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,323 100m3
12 Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu, đất cấp 1 (Tổng cự ly trung bình 3km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,438 100m3
13 Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất cấp 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,438 100m3/1km
14 Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu, đất cấp 2 (Tổng cự ly trung bình 3km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,454 100m3
15 Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất cấp 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,454 100m3/1km
16 Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,133 100m3
17 Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, cự ly 2km tiếp theo, đất C4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,133 100m3/1km
18 Đắp cát đen tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,615 100m3
19 Đắp lớp cát đen tiếp giáp đáy áo đường, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,321 100m3
20 Đắp lớp cát đen tiếp giáp đáy áo đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,321 100m3
21 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,952 100m3
22 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,71 100m3
23 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18,321 100m2
24 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,109 100tấn
25 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,109 100tấn
26 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,109 100tấn
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18,321 100m2
28 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20,25 m3
29 Bê tông mặt đường M200, PCB40, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 72,91 m3
30 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24,366 m3
31 Ván khuôn kim loại, bê tông rãnh, đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,5 100m2
32 Cốt thép rãnh D ≤ 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,991 tấn
33 Bê tông rãnh M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 67,919 m3
34 Ván khuôn kim loại, bê tông tấm đan, đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,461 100m2
35 Cốt thép tấm đan D ≤ 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,236 tấn
36 Cốt thép tấm đan D > 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,486 tấn
37 Bê tông tấm đan M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,584 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 913,71 1cấu kiện
39 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm gia cố, dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,614 m3
40 Bê tông gia cố M200, PCB40, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,574 m3
41 Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống D600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 38 cái
42 Lắp đặt ống bê tông D600, đoạn ống dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 19 1 đoạn ống
43 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 17 mối nối
44 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,854 m3
45 Ván khuôn gỗ, bê tông móng hố ga, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,063 100m2
46 Bê tông móng hố ga M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,778 m3
47 Xây tường hố ga, gạch không nung 22x10.5x6cm, vữa XMCV M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,312 m3
48 Trát trong lòng ga, vữa XMCV M75, dày 1,0cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 26,186 m2
49 Ván khuôn gỗ, bê tông xà mũ hố ga, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,16 100m2
50 Cốt thép tăng cường xà mũ D = 14mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,131 tấn
51 Bê tông xà mũ M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,782 m3
52 Ván khuôn kim loại, bê tông tấm đan, đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,064 100m2
53 Cốt thép tấm đan hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,186 tấn
54 Bê tông tấm đan M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,332 m3
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12 1cấu kiện
56 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,228 m3
57 Ván khuôn gỗ, bê tông móng cửa xả, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,02 100m2
58 Bê tông móng cửa xả M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,517 m3
59 Ván khuôn gỗ, bê tông tường, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,053 100m2
60 Bê tông tường M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,516 m3
61 Xây cơi tường kè, gạch không nung 22x10.5x6cm, vữa XMCV M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,313 m3
62 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 80x140cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
2 Mặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm, seri 3400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
3 Ván khuôn đúc sẵn cục bê tông chân hàng rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,018 100m2
4 Bê tông chân hàng rào 16MPa (M200), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,09 m3
5 Ống nhựa uPVC D48-C2 cột hàng rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24 m
6 Giấy dán phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,452 m2
7 Dây đỏ, trắng an toàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 84 m
8 Đèn cảnh báo ban đêm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
9 Barie Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7 m
10 Nhân công đảm bảo giao thông, bậc 3/7 nhóm 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 300 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5965E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.193E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên có các hạng mục cơ bản sau: + Cầu BTCT, tải trọng thiết kế HL-93, giá trị ≥ 6.195.000.000 VND. + Đưòng hai đầu cầu (móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa), giá trị ≥ 1.184.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->