Gói thầu: Gói thầu số 09: Trường Tiểu học thị trấn Tân Hiệp 1, hạng mục: Xây dựng mới dãy 10 phòng học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Trường Tiểu học thị trấn Tân Hiệp 1, hạng mục: Xây dựng mới dãy 10 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 17:38:00 đến ngày 2021-04-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,983,765,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI DÃY 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 125,1563 | m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 20,154 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (lối cọc 0,55m hệ số NC & MTC nhân thêm hệ số 1,05) | 0,4565 | 100m | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7459 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,15 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0479 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,7905 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 23,2143 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,9313 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 39,0828 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0513 | 100m3 | |
| 12 | Rải cao su lớp cách ly | 3,8565 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,38 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 38,565 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,028 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,004 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 42,1322 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 35,73 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 33,812 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,025 | m3 | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,1627 | m3 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 19,4213 | m3 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,72 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 5,128 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn móng cột | 1,158 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,3705 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,9336 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,7004 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,6576 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 6,9542 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,0507 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,6396 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,4503 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 4,1309 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,4573 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 16,1166 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,106 | tấn | |
| 38 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 86 | 1 mối nối | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,2821 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 1,1858 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3783 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,0667 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,9836 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,3073 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0486 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 4,9512 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,1321 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,0893 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 3,836 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 1,9088 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,108 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 7,3341 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 3,1918 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0258 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1077 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1802 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,5299 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1686 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4127 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1467 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,9395 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,3699 | tấn | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,194 | m3 | |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,5705 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 23,0994 | m3 | |
| 66 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 116,3852 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3224 | m3 | |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,6628 | m3 | |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 145,53 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 897,81 | m2 | |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 645,624 | m2 | |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 695,42 | m2 | |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 183,1 | m2 | |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 321,142 | m2 | |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 101,72 | m2 | |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 259,2 | m2 | |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,16 | m2 | |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 105,0709 | m2 | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 365,452 | m2 | |
| 80 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 60,52 | m2 | |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 60,52 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.446,362 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 645,624 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.242,7909 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.446,362 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.888,4149 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | 511,96 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 nhám, XM PCB40 | 235,72 | m2 | |
| 89 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | 36 | m2 | |
| 90 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | 23,4 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 12,75 | m2 | |
| 92 | Dán ngói vẩy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2, XM PCB40 | 8,18 | m2 | |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | 27,09 | m2 | |
| 94 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm | 4 | m2 | |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 75x150mm | 6,45 | m2 | |
| 96 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, XM PCB40 | 57,9 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm - Dài 537,98 mét | 1,9255 | tấn | |
| 98 | Lợp mái tole Hoa Sen sóng vuông mạ màu dày 5.0dem, chiếu dài bất kì | 4,509 | 100m2 | |
| 99 | Lắp dựng cửa đi khung sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện | 61,6 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 sơn tĩnh điện | 2,8 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 sơn tĩnh điện | 87,84 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | 11,98 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng khung bông sắt hộp 20x20x1,2 ly | 87,84 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng lan can Inox | 7,634 | m2 | |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 295,2 | m | |
| 106 | Trát chỉ lá sách, vữa xi măng mác 75 | 87,644 | m | |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 11,8922 | 100m2 | |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1815 | 100m3 | |
| 109 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 9,87 | 100m | |
| 110 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,962 | m3 | |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,032 | m3 | |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,84 | m3 | |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7744 | m3 | |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 7 | cái | |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,772 | m3 | |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4936 | m3 | |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,66 | m2 | |
| 118 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 6,22 | m2 | |
| 119 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0006 | 100m3 | |
| 120 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0006 | 100m3 | |
| 121 | Làm than xỉ tầng lọc | 0,0006 | 100m3 | |
| 122 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0376 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,189 | tấn | |
| 124 | Ván khuôn móng cột | 0,0122 | 100m2 | |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0299 | 100m2 | |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,3945 | m3 | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,01 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,01 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,02 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | 0,005 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc | 9 | bảng | |
| 135 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc | 3 | bảng | |
| 136 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm | 20 | bảng | |
| 137 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc + 1 công tắc 2 chiều | 1 | bảng | |
| 138 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc + 2 công tắc 2 chiều | 1 | bảng | |
| 139 | Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm | 12 | bảng | |
| 140 | Lắp đèn Compact 15W + đế treo tường | 4 | bộ | |
| 141 | Lắp đèn led nổi dài 1,2m/1x18W | 1 | bộ | |
| 142 | Lắp đèn led nổi dài 1,2m/2x18W | 40 | bộ | |
| 143 | Lắp đèn led nổi dài 0,6m/1x10W | 14 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | 20 | cái | |
| 145 | Kéo rải dây điện, loại dây 1,5mm2 | 1.100 | m | |
| 146 | Kéo rải dây điện, loại dây 2,5mm2 | 720 | m | |
| 147 | Kéo rải dây điện, loại dây 4,0mm2 | 310 | m | |
| 148 | Kéo rải dây điện, loại dây 10mm2 | 55 | m | |
| 149 | Kéo rải dây điện, loại dây 16mm2 | 40 | m | |
| 150 | Kéo rải cáp đồng trần, loại dây 16mm2 | 20 | m | |
| 151 | Kéo rải cáp đồng trần, loại dây 35mm2 | 5 | m | |
| 152 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA | 4 | cái | |
| 154 | Lắp đặt MCCB 2P 75A/06KA | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt MCCB 3P 75/25KA | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt MCCB 3P 80/06KA | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt MCCB 3P125A/25KA | 1 | cái | |
| 158 | Lắp đặt MCCB 3P 50A/2,5KA | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 730 | m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | 130 | m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | 16 | m | |
| 162 | Lắp đặt tủ điện âm 2 module | 8 | hộp | |
| 163 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | 1 | hộp | |
| 164 | Lắp vỏ tủ điện 450x350x150mm | 1 | 1 tủ | |
| 165 | Lắp vỏ tủ điện 600x400x200 | 1 | 1 tủ | |
| 166 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | 1 | cọc | |
| 167 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120x50mm + nắp | 30 | hộp | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | 0,05 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,08 | 100m | |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa (răng) miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | 6 | cái | |
| 171 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 172 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mm | 4 | cái | |
| 173 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40/21mm | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 1 | cái | |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa nhựa | 2 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | 0,05 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,08 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,14 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 0,08 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,05 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt co + T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 183 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/34mm | 1 | cái | |
| 184 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 185 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 186 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/34mm | 3 | cái | |
| 187 | Xô chứa nước 20 lít | 2 | Cái | |
| 188 | Lắp đặt phểu thu INOX | 2 | cái | |
| 189 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,95 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 27 | cái | |
| 192 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox | 24 | cái | |
| 193 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 12 | 1m3 | |
| 194 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại (bao gồm kim thu sét ) | 1 | cái | |
| 195 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | 5 | cọc | |
| 196 | Lắp đặt kẹp nối cáp | 8 | cái | |
| 197 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 198 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 50mm2 | 47 | m | |
| 199 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm2 | 13 | m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 20 | m | |
| 201 | Lắp đặt đầu cos M50 | 4 | 1 đầu cáp | |
| 202 | Lắp đặt tăng đơ cáp | 4 | Bộ | |
| 203 | Kéo rải dây cáp thép ĐK 6mm | 24 | m | |
| 204 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12 | m3 | |
| 205 | Mối hàn đồng | 5 | TT | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tính chất tương tự như gói thầu và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi