Gói thầu: Gói thầu số 09: Trường Tiểu học thị trấn Tân Hiệp 1, hạng mục: Xây dựng mới dãy 10 phòng học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417753-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Trường Tiểu học thị trấn Tân Hiệp 1, hạng mục: Xây dựng mới dãy 10 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20210417714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 17:38:00 đến ngày 2021-04-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,983,765,392 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI DÃY 10 PHÒNG HỌC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 125,1563 m3
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 20,154 100m
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (lối cọc 0,55m hệ số NC & MTC nhân thêm hệ số 1,05) 0,4565 100m
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,7459 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 2,15 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0479 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 4,7905 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 23,2143 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 2,9313 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 39,0828 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,0513 100m3
12 Rải cao su lớp cách ly 3,8565 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 14,38 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 38,565 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 13,028 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 10,004 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 42,1322 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 35,73 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 33,812 m3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 12,025 m3
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 13,1627 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 19,4213 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 4,72 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 5,128 100m2
25 Ván khuôn móng cột 1,158 100m2
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,3705 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,9336 100m2
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 3,7004 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 4,6576 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 6,9542 100m2
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 1,0507 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 1,6396 100m2
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 3,4503 100m2
34 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 4,1309 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm 0,4573 tấn
36 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 16,1166 tấn
37 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,106 tấn
38 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 86 1 mối nối
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,2821 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 1,1858 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,3783 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 2,0667 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,9836 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,3073 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,0486 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 4,9512 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 1,1321 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 1,0893 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 3,836 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m 1,9088 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 1,108 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 7,3341 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 3,1918 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0258 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,1077 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,1802 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,5299 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,1686 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,4127 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,1467 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,9395 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,3699 tấn
63 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 13,194 m3
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,5705 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 23,0994 m3
66 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 116,3852 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 1,3224 m3
68 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 5,6628 m3
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 145,53 m2
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 897,81 m2
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 645,624 m2
72 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 695,42 m2
73 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 183,1 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 321,142 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 101,72 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 259,2 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 30,16 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 105,0709 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 365,452 m2
80 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 60,52 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 60,52 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 1.446,362 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 645,624 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.242,7909 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.446,362 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.888,4149 m2
87 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 511,96 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 nhám, XM PCB40 235,72 m2
89 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 36 m2
90 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 23,4 m2
91 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm 12,75 m2
92 Dán ngói vẩy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2, XM PCB40 8,18 m2
93 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 27,09 m2
94 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm 4 m2
95 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 75x150mm 6,45 m2
96 Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, XM PCB40 57,9 m2
97 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm - Dài 537,98 mét 1,9255 tấn
98 Lợp mái tole Hoa Sen sóng vuông mạ màu dày 5.0dem, chiếu dài bất kì 4,509 100m2
99 Lắp dựng cửa đi khung sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện 61,6 m2
100 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 sơn tĩnh điện 2,8 m2
101 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 sơn tĩnh điện 87,84 m2
102 Lắp dựng vách kính khung nhôm 11,98 m2
103 Lắp dựng khung bông sắt hộp 20x20x1,2 ly 87,84 m2
104 Lắp dựng lan can Inox 7,634 m2
105 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 295,2 m
106 Trát chỉ lá sách, vữa xi măng mác 75 87,644 m
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 11,8922 100m2
108 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1815 100m3
109 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 9,87 100m
110 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,962 m3
111 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,032 m3
112 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 0,84 m3
113 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,7744 m3
114 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 7 cái
115 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,772 m3
116 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,4936 m3
117 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 22,66 m2
118 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 6,22 m2
119 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0006 100m3
120 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0006 100m3
121 Làm than xỉ tầng lọc 0,0006 100m3
122 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm 0,0376 tấn
123 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,189 tấn
124 Ván khuôn móng cột 0,0122 100m2
125 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0299 100m2
126 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 6,3945 m3
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,01 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,01 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,02 100m
130 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 2 cái
131 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 1 cái
132 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 1 cái
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm 0,005 100m
134 Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc 9 bảng
135 Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc 3 bảng
136 Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm 20 bảng
137 Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc + 1 công tắc 2 chiều 1 bảng
138 Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc + 2 công tắc 2 chiều 1 bảng
139 Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm 12 bảng
140 Lắp đèn Compact 15W + đế treo tường 4 bộ
141 Lắp đèn led nổi dài 1,2m/1x18W 1 bộ
142 Lắp đèn led nổi dài 1,2m/2x18W 40 bộ
143 Lắp đèn led nổi dài 0,6m/1x10W 14 bộ
144 Lắp đặt quạt trần đảo 55W 20 cái
145 Kéo rải dây điện, loại dây 1,5mm2 1.100 m
146 Kéo rải dây điện, loại dây 2,5mm2 720 m
147 Kéo rải dây điện, loại dây 4,0mm2 310 m
148 Kéo rải dây điện, loại dây 10mm2 55 m
149 Kéo rải dây điện, loại dây 16mm2 40 m
150 Kéo rải cáp đồng trần, loại dây 16mm2 20 m
151 Kéo rải cáp đồng trần, loại dây 35mm2 5 m
152 Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA 1 cái
153 Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA 4 cái
154 Lắp đặt MCCB 2P 75A/06KA 1 cái
155 Lắp đặt MCCB 3P 75/25KA 1 cái
156 Lắp đặt MCCB 3P 80/06KA 2 cái
157 Lắp đặt MCCB 3P125A/25KA 1 cái
158 Lắp đặt MCCB 3P 50A/2,5KA 1 cái
159 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 730 m
160 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm 130 m
161 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm 16 m
162 Lắp đặt tủ điện âm 2 module 8 hộp
163 Lắp đặt tủ điện âm 6 module 1 hộp
164 Lắp vỏ tủ điện 450x350x150mm 1 1 tủ
165 Lắp vỏ tủ điện 600x400x200 1 1 tủ
166 Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc 1 cọc
167 Lắp đặt hộp nối dây 120x120x50mm + nắp 30 hộp
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm 0,05 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,08 100m
170 Lắp đặt cút nhựa (răng) miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm 6 cái
171 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 2 cái
172 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mm 4 cái
173 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40/21mm 1 cái
174 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 1 cái
175 Lắp đặt vòi rửa nhựa 2 bộ
176 Lắp đặt lavabo + phụ kiện 2 bộ
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm 0,05 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,08 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm 0,14 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm 0,08 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,05 100m
182 Lắp đặt co + T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 4 cái
183 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/34mm 1 cái
184 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 4 cái
185 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm 4 cái
186 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/34mm 3 cái
187 Xô chứa nước 20 lít 2 Cái
188 Lắp đặt phểu thu INOX 2 cái
189 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 1,95 100m
191 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 27 cái
192 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 24 cái
193 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 12 1m3
194 Lắp đặt kim thu sét hiện đại (bao gồm kim thu sét ) 1 cái
195 Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc 5 cọc
196 Lắp đặt kẹp nối cáp 8 cái
197 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 2 hộp
198 Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 50mm2 47 m
199 Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm2 13 m
200 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 20 m
201 Lắp đặt đầu cos M50 4 1 đầu cáp
202 Lắp đặt tăng đơ cáp 4 Bộ
203 Kéo rải dây cáp thép ĐK 6mm 24 m
204 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 12 m3
205 Mối hàn đồng 5 TT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.49E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tính chất tương tự như gói thầu và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->