Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp và Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420348-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp và Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210415199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 15:53:00 đến ngày 2021-04-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,857,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Xây dựng khối 03 phòng học và bếp ăn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 1,34 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,801 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 13,088 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Theo BVTK 5,385 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo BVTK 26,414 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 1,08 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo BVTK 4,775 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,694 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Theo BVTK 30,852 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 17,756 m3
11 Ván khuôn giằng móng Theo BVTK 1,816 100m2
12 Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 1,363 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 10,208 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK 1,446 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo BVTK 0,049 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 26,175 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK 3,171 100m2
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 27,023 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK 3,421 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 8,319 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 1,747 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, đan bậc cấp Theo BVTK 2,021 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan bậc cấp Theo BVTK 0,202 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,013 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,812 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,146 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 5,068 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,544 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 2,258 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK 2,568 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,85 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 0,086 tấn
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 54,397 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75(bao gồm trát hồ dầu) Theo BVTK 280,752 m2
35 Trát trần vữa M75 (bao gồm trát hồ dầu) Theo BVTK 340,548 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 278,668 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 954,385 m2
38 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 244,844 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 709,541 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75, trát thành móng đá Theo BVTK 93,492 m2
41 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK 2,465 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 0,822 m3
43 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo BVTK 44,653 m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 4,141 100m3
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) Theo BVTK 0,539 100m3
46 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK 1,949 m3
47 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo BVTK 32,75 m2
48 Láng granitô bậc cấp Theo BVTK 32,75 m2
49 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo BVTK 70,1 m
50 Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy Theo BVTK 1,663 m3
51 Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 0,182 m3
52 Công tác ốp gạch vào bồn hoa gạch 50x250, vữa XM mác 75 Theo BVTK 12,35 m2
53 Đắp gờ vữa XM mác 75, thành bồn hoa Theo BVTK 24,7 m
54 Đổ Đất màu trồng hoa Theo BVTK 7,41 m3
55 Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy Theo BVTK 0,895 m3
56 Trát granito tường, vữa XM mác 75, trát thành cấp Theo BVTK 1,154 m2
57 Lan can tay vịn thành cấp sắt tráng kẽm D60 dày 2 ly Theo BVTK 4,168 m
58 Lắp dựng lan can sắt Theo BVTK 0,834 m2
59 Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy Theo BVTK 9,923 m3
60 Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy Theo BVTK 8,076 m3
61 Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 2,156 m3
62 Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 77,884 m3
63 Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK 3,731 m3
64 Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy Theo BVTK 9,676 m3
65 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo BVTK 379,782 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 358,988 m2
67 Lát nền, sàn gạch granit 40x40 vữa M75 Theo BVTK 413,212 m2
68 ốp chân tường kích thước gạch 100x400mm Theo BVTK 4,06 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 250x250, vữa XM mác 75 Theo BVTK 49,84 m2
70 ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM M75, ốp WC Theo BVTK 115,52 m2
71 ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM M75, ốp tường phòng học và ốp hành lang Theo BVTK 274,4 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường gạch viền 80x250, vữa XM mác 75, ốp viền hành lang + hiên chơi Theo BVTK 5,104 m2
73 Đắp gờ vữa XM M75 Theo BVTK 264,4 m
74 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Theo BVTK 188,43 m
75 Công đắp phù điêu mặt đứng Theo BVTK 1 công
76 Bả matít vào tường Theo BVTK 738,77 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 379,782 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 358,988 m2
79 Cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) Theo BVTK 48,1 m2
80 Cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính mờ dày 8 ly (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) Theo BVTK 4,16 m2
81 Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) Theo BVTK 64,56 m2
82 Khung thép tráng kẽm 30x60x1.2 sơn tĩnh điện (mặt đứng 1-12) Theo BVTK 5,58 m2
83 Lam sắt STK hộp 30x60x1.4 sơn tĩnh điện Theo BVTK 11,052 m2
84 Khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ, sắt STK hộp 20x40x1.4 và16x16x1.2, sơn tĩnh điện Theo BVTK 64,56 m2
85 Lắp dựng hoa sắt cửa, lam Theo BVTK 81,192 m2
86 Vách ngăn hiên chơi sắt hộp tráng kẽm 30x30x1.2, thanh đứng sắt hộp tráng kẽm 16x16x1.2, tay vịn sắt tráng kẽm D60 dày 2 ly, sơn tĩnh điện Theo BVTK 8,9 m
87 Lan can sắt hộp tráng kẽm 30x30x1.2, thanh đứng sắt hộp tráng kẽm 16x16x1.2, tay vịn sắt tráng kẽm D60 dày 2 ly, sơn tĩnh điện Theo BVTK 17,5 m
88 Lan can sắt hộp tráng kẽm 30x30x1.2, thanh đứng sắt hộp tráng kẽm 16x16x1.2, sơn tĩnh điện Theo BVTK 23,1 m
89 Lắp dựng lan can sắt Theo BVTK 54,45 m2
90 Kẻ ron Theo BVTK 164,34 m2
91 Lắp đặt vách compact HPL, dày 12mm, phụ kiện Inox 304 Theo BVTK 5,76 m2
92 Đá granits (lavabo) Wc giáo viên Theo BVTK 2,204 m2
93 Làm trần nhựa khung thép tráng kẽm Theo BVTK 390,333 m2
94 Quét nước ximăng 2 nước Theo BVTK 186,858 m2
95 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 233,843 m2
96 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… Theo BVTK 233,843 m2
97 Hệ kết cấu đỡ mái khung kèo thép mạ trọng lượng nhẹ, mái ngói (mái >2 mái) Theo BVTK 569,59 m2
98 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo BVTK 5,696 100m2
99 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm thoát tràn Theo BVTK 0,032 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 thoát nước mái Theo BVTK 0,588 100m
101 Cầu chắn rác đk 120 Theo BVTK 14 cái
102 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm thông dầm Theo BVTK 0,325 100m
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK 4,722 100m2
104 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,778 100m3
105 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,219 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK 0,559 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK 2,236 100m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 2,352 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 3,936 m3
110 Đệm cát bể rút Theo BVTK 0,228 100m3
111 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 12,96 m3
112 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,121 m3
113 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,09 100m2
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D Theo BVTK 0,273 tấn
115 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D Theo BVTK 0,053 tấn
116 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK 23 cái
117 Láng hầm WC dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 8,16 m2
118 Láng hầm WC dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 8,16 m2
119 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 42 m2
120 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 42 m2
B HM: Xây dựng 3 phòng học - điện, nước
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng 1x36W-1.2M-220V Theo BVTK 18 bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng 2x36W-1.2M-220V Theo BVTK 18 bộ
3 Lắp đặt đèn gắn nổi trần loại vuông 12W ánh sáng trắng Theo BVTK 38 bộ
4 Lắp đặt quạt trần + ty treo quạt Theo BVTK 24 cái
5 LĐ Mặt 2 gồm: 1 Dimer + 1 công tắc 1 chiều 10A (Hộp + cùm + mặt nạ) Theo BVTK 4 cái
6 Lắp đặt Mặt 2 gồm: 2 Dimer điều chỉnh tốc độ quạt loại núm xoay 700VA (Hộp + cùm + mặt nạ) Theo BVTK 1 cái
7 Lắp đặt Mặt 3 gồm: 3 Dimer điều chỉnh tốc độ quạt loại núm xoay 700VA (Hộp + cùm + mặt nạ) Theo BVTK 6 cái
8 Lắp đặt Mặt 1 gồm: 1 công tắc 1 chiều 16A-220V (Hộp + cùm + mặt nạ) Theo BVTK 1 cái
9 Lắp đặt Mặt 2 gồm: 2 công tắc 1 chiều 16A-220V (Hộp + cùm + mặt nạ) Theo BVTK 4 cái
10 Lắp đặt Mặt 3 gồm: 3 Công tắc 1 chiều 16A-220V (Hộp + cùm + mặt nạ) Theo BVTK 8 cái
11 Lắp đặt ổ cắm điện đi ngầm 3 chấu, 16A-220V(hộp + cùm nhựa + mặt nạ) Theo BVTK 15 cái
12 Lắp đặt CB đen chống giật ngầm tường 15A Theo BVTK 3 cái
13 Lắp đặt CB đen ngầm tường 15A Theo BVTK 1 cái
14 Lắp đặt CB đen ngầm tường 10A Theo BVTK 4 cái
15 Lắp đặt dây đơn Cu/CV/PVC 1x1,5mm2 Theo BVTK 2.300 m
16 Lắp đặt dây đơn Cu/CV/PVC 1x2,5mm2 Theo BVTK 800 m
17 Lắp đặt dây đơn Cu/CV/PVC 1x4mm2 Theo BVTK 200 m
18 Lắp đặt cáp đồng trần 10mm2 Theo BVTK 20 m
19 Đóng cọc đã có sẵn, cọc thép bọc đồng D16,L=2.4mm Theo BVTK 4 cọc
20 Lắp chìm ống nhựa luồn dây D20 Theo BVTK 590 m
21 Tủ điện âm tường 9 Modul Theo BVTK 1 hộp
22 MCB 2P-50A-10KA-230V Theo BVTK 1 cái
23 MCB 1P-16A-6.0KA-230V Theo BVTK 4 cái
24 MCB 1P-10A-6.0KA-230V Theo BVTK 1 cái
25 MCB 1P-6A-6.0KA-230V Theo BVTK 1 cái
26 Đèn thoát hiểm EXIT Theo BVTK 1 5 đèn
27 Đèn chiếu sáng sự cố Emergency Theo BVTK 4 5 đèn
28 ổ cắm 10A-230V Theo BVTK 4 cái
29 Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x1.5mm2 Theo BVTK 200 m
30 ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo BVTK 66 m
31 Đế đầu báo khói và đầu báo khói Theo BVTK 1,1 10 đầu
32 Lắp đặt đèn báo cháy Theo BVTK 1,4 5 đèn
33 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo BVTK 0,4 5 nút
34 Lắp đặt chuông báo cháy Theo BVTK 0,4 5 chuông
35 Điện trở cuối tuyến 10ohm Theo BVTK 1 bộ
36 Dây điện CV/FR 1Cx1.5mm2 Theo BVTK 500 m
37 ống nhựa luồn dây PVC D25 Theo BVTK 192 m
38 ống nhựa uPVC D27x1.8 - PN12 Theo BVTK 0,5 100m
39 ống nhựa uPVC D21x1.6 - PN15 Theo BVTK 0,2 100m
40 Tê nhựa uPVC 90-D42x27 Theo BVTK 3 cái
41 Tê nhựa uPVC 90-D34x27 Theo BVTK 1 cái
42 Tê nhựa uPVC 90-D27x27 Theo BVTK 13 cái
43 Tê nhựa uPVC 90-D27x21 Theo BVTK 38 cái
44 Cút nhựa uPVC 90-D27 Theo BVTK 14 cái
45 Cút nhựa uPVC 90-D21 Theo BVTK 32 cái
46 Cút giảm nhựa uPVC 90-D27x21 Theo BVTK 9 cái
47 Cút nhựa uPVC 1 đầu ren 90-D21 Theo BVTK 29 cái
48 Van khóa đồng D27 (20mm) Theo BVTK 5 cái
49 Đấu nối ren nhựa uPVC D27 Theo BVTK 10 cái
50 ống nhựa uPVC D114x4.9 - PN9 Theo BVTK 0,8 100m
51 ống nhựa uPVC D90x3.8 - PN9 Theo BVTK 0,08 100m
52 ống nhựa uPVC D60x2.8 - PN9 Theo BVTK 0,36 100m
53 ống nhựa uPVC D34x2.0 - PN12 Theo BVTK 0,16 100m
54 Tê nhựa uPVC 90/45-114x114 Theo BVTK 16 cái
55 Tê nhựa uPVC 90/45-114x60 Theo BVTK 22 cái
56 Tê nhựa uPVC 90/45-90x60 Theo BVTK 3 m3
57 Tê nhựa uPVC 90/45-60x60 Theo BVTK 4 cái
58 Cút nhựa uPVC 90/45-D114 Theo BVTK 28 m3
59 Cút nhựa uPVC 90/45-D90 Theo BVTK 3 cái
60 Cút nhựa uPVC 90/45-D60 Theo BVTK 40 m3
61 Cút nhựa uPVC 90/45-D34 Theo BVTK 28 cái
62 Co rút nhựa uPVC D60x34 Theo BVTK 14 cái
63 Nối rút nhựa uPVC D90x60 Theo BVTK 1 hộp
64 Đầu nối ren nhựa uPVC D60 Theo BVTK 12 cái
65 Lavabo (Van góc + vòi + bộ xả Inox) Theo BVTK 2 bộ
66 Xí bệt (Van góc + bộ xịt cầm tay Inox) Theo BVTK 2 bộ
67 Lavabo trẻ em (Van góc + vòi + bộ xả Inox) Theo BVTK 8 bộ
68 Lắp đặt Xí bệt trẻ em (Van góc + bộ xịt cầm tay Inox) Theo BVTK 8 bộ
69 Tiểu treo trẻ em (vòi + bộ xả Inox) Theo BVTK 4 bộ
70 Lắp đặt Bộ vòi tắm sen Inox Theo BVTK 5 bộ
71 Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ,...) Theo BVTK 6 cái
72 Phễu thu nước sàn Inox 150x150 (D60) Theo BVTK 12 cái
73 Chụp thông tắc sàn inox D100 Theo BVTK 4 cái
C HM: Cải tạo, mở rộng khối lớp học 04 phòng
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo BVTK 462,43 m2
2 Hệ kèo thép trọng lượng nhẹ khẩu độ Theo BVTK 462,43 m2
3 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo BVTK 4,624 100m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK 10,182 m3
5 Tháo dỡ trần Theo BVTK 346,09 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo BVTK 1,142 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường cao 1.5m Theo BVTK 86,85 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo BVTK 8,35 m2
9 Phá dỡ nền gạch men Theo BVTK 74,245 m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo BVTK 3 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo BVTK 8 bộ
12 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo BVTK 114,48 m
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BVTK 29,32 m2
14 Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ Theo BVTK 5,068 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK 9,38 m3
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK 3,793 m3
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK 4,662 m3
18 Phá dỡ BT nền đá 4x6 Theo BVTK 3,7 m3
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo BVTK 40,139 m3
20 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo BVTK 12,957 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo BVTK 40,139 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (Tổng 5 km) Theo BVTK 40,139 m3
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo BVTK 53,832 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo BVTK 152,207 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Theo BVTK 4,944 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo BVTK 53,832 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo BVTK 4,944 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo BVTK 152,207 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 58,776 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 152,207 m2
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,321 100m3
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK 21,064 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,263 100m3
34 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 5,414 m3
35 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 0,957 m3
36 Bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 8,655 m3
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,466 100m2
38 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,05 tấn
39 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,259 tấn
40 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 16,707 m3
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 5,575 m3
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo BVTK 0,558 100m2
43 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,152 tấn
44 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,492 tấn
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đất đào Theo BVTK 0,269 100m3
46 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 9,291 m3
47 Bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 2,196 m3
48 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK 0,389 100m2
49 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,172 tấn
50 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,518 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 9,402 m3
52 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,976 100m2
53 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,223 tấn
54 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,084 tấn
55 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 7,788 m3
56 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK 0,903 100m2
57 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,655 tấn
58 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,943 m3
59 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,368 100m2
60 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,141 tấn
61 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 0,003 tấn
62 Xây gạch thẻ BT 4x8x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 0,871 m3
63 Xây gạch BT 9x9x19 M75, xây tường dày Theo BVTK 8,502 m3
64 Xây gạch BT 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 14,26 m3
65 Xây gạch thẻ BT 4x8x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 0,186 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 19,69 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 60,055 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (không tính mặt trong tường hồi) Theo BVTK 102,195 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 16,2 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) Theo BVTK 52,42 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) Theo BVTK 65,7 m2
72 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 27,7 m2
73 Trát lanh tô, mái hắt, lam,.. vữa XM mác 75 Theo BVTK 36,8 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 32,6 m
75 ốp đá bùn trang trí Theo BVTK 10,56 m2
76 ốp gạch chân tường 100x300, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,72 m2
77 ốp gạch granite 30x60, vữa XM mác 75 Theo BVTK 176,788 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 30x30, vữa XM mác 75 Theo BVTK 67,098 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 30x30, vữa XM mác 75 Theo BVTK 76,42 m2
80 Trần nhựa nẹp ô vuông 600x600, khung thép tráng kẽm Theo BVTK 288,6 m2
81 Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm Theo BVTK 24,297 m2
82 Ngâm nước XM chống thấm Theo BVTK 65,68 m2
83 Xây gạch thẻ BT M75 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK 0,486 m3
84 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 91,124 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… Theo BVTK 91,124 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo BVTK 79,745 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo BVTK 85,945 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo BVTK 55,65 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo BVTK 167,467 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 135,395 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 253,412 m2
92 Lắp dựng khuôn cửa đơn - Khung ngoại tận dụng Theo BVTK 46,38 m
93 Lắp dựng cửa vào khuôn - Cửa tận dụng Theo BVTK 13,264 m2
94 Lắp dựng hoa sắt cửa - tận dụng Theo BVTK 5,068 m2
95 Lan can sắt hộp tráng kẽm 30x30x1.2, tay vịn STK D60x2 sơn dầu cao 1000 Theo BVTK 20,7 m
96 Lắp dựng lan can sắt Theo BVTK 20,7 m2
97 Vách ngăn tấm Compact HPL khung Inox d12mm Theo BVTK 16,94 m2
98 Cửa đi nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực d 8ly (cả phụ kiện) Theo BVTK 32 m2
99 Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực d 8ly (cả phụ kiện) Theo BVTK 15,68 m2
100 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo BVTK 47,68 m2
101 Hoa sắt cửa []16x16x1.2 (sơn tĩnh điện) Theo BVTK 15,68 m2
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 15,68 m2
103 Đất màu Theo BVTK 2,496 m3
104 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,893 100m3
105 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,295 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK 0,598 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK 0,598 100m3
108 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 2,544 m3
109 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 4,128 m3
110 Đệm cát bể rút Theo BVTK 0,228 100m3
111 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 14,4 m3
112 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,316 m3
113 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẵn Theo BVTK 0,097 100m2
114 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo BVTK 0,3 tấn
115 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo BVTK 0,07 tấn
116 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Theo BVTK 24 cái
117 Láng hầm WC, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 8,16 m2
118 Láng hầm WC, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 8,16 m2
119 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 42 m2
120 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 42 m2
D HM: Cải tạo, mở rộng khối lớp học 04 phòng - điện nước
1 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36W-1.2m-220V Theo BVTK 6 bộ
2 Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mòng bóng 2x36W-1.2m-220V Theo BVTK 24 bộ
3 Đèn Led gắn nổi trần loại vuông 12W ánh sáng trắng Theo BVTK 14 bộ
4 Quạt trần + ty treo quạt Theo BVTK 21 cái
5 Mặt 3 gồm: 1 Dimer + 2 công tắc 1 chiều 10A-220V (Hộp + cùm + mặt nạ) Theo BVTK 1 cái
6 Mặt 2 gồm: 1 Dimer + 1 công tắc 1 chiều 10A (Hộp + cùm + mặt nạ) Theo BVTK 4 cái
7 Mặt 2 gồm: 2 Dimer điều chỉnh tốc độ quạt loại núm xoay 700VA (Hộp + cùm + mặt nạ) Theo BVTK 8 cái
8 Mặt 1 gồm: 1 công tắc 1 chiều 16A-220V (Hộp + cùm + mặt nạ) Theo BVTK 5 cái
9 Mặt 2 gồm: 2 công tắc 1 chiều 16A-220V (Hộp + cùm + mặt nạ) Theo BVTK 13 cái
10 ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A - 220V (Hộp + cùm + mặt nạ) Theo BVTK 16 cái
11 CB đen chống giật ngầm tường 15A Theo BVTK 4 cái
12 CB đen ngầm tường 10A Theo BVTK 4 cái
13 Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x1.5mm2 Theo BVTK 2.100 m
14 Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x2.5mm2 Theo BVTK 1.000 m
15 Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x4mm2 Theo BVTK 300 m
16 Cáp đồng trần 10mm2 Theo BVTK 20 m
17 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m Theo BVTK 4 cọc
18 ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo BVTK 642 m
19 Tủ điện âm tường 9 Modul Theo BVTK 1 cái
20 MCB 2P-63A-10KA-230V Theo BVTK 1 cái
21 MCB 1P-16A-6.0KA-230V Theo BVTK 4 cái
22 MCB 1P-10A-6.0KA-230V Theo BVTK 1 cái
23 MCB 1P-6A-6.0KA-230V Theo BVTK 1 cái
24 Đế đầu báo khói và đầu báo khói Theo BVTK 0,9 10 đầu
25 Lắp đặt đèn báo cháy Theo BVTK 0,8 5 đèn
26 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo BVTK 0,4 5 nút
27 Lắp đặt chuông báo cháy Theo BVTK 0,4 5 chuông
28 Điện trở cuối tuyến 10ohm Theo BVTK 1 bộ
29 Dây điện CV/FR 1Cx1.5mm2 Theo BVTK 400 m
30 ống nhựa luồn dây PVC D25 Theo BVTK 132 m
31 Đèn thoát hiểm EXIT Theo BVTK 0,4 5 đèn
32 Đèn chiếu sáng sự cố Emergency Theo BVTK 0,4 5 đèn
33 ổ cắm 10A-230V Theo BVTK 4 cái
34 Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x1.5mm2 Theo BVTK 100 m
35 ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo BVTK 48 m
36 ống nhựa uPVC D27x1.8 - PN12 Theo BVTK 0,8 100m
37 ống nhựa uPVC D21x1.6 - PN15 Theo BVTK 0,48 100m
38 Tê nhựa uPVC 90-D42x27 Theo BVTK 5 cái
39 Tê nhựa uPVC 90-D27x27 Theo BVTK 13 cái
40 Tê nhựa uPVC 90-D27x21 Theo BVTK 34 cái
41 Cút nhựa uPVC 90-D27 Theo BVTK 15 cái
42 Cút nhựa uPVC 90-D21 Theo BVTK 66 cái
43 Cút giảm nhựa uPVC 90-D27x21 Theo BVTK 18 cái
44 Cút nhựa uPVC 1 đầu ren 90-D21 Theo BVTK 56 cái
45 Van khóa đồng D27 (20mm) Theo BVTK 5 cái
46 Đấu nối ren nhựa uPVC D27 Theo BVTK 10 cái
47 ống nhựa uPVC D114x4.9 - PN9 Theo BVTK 0,78 100m
48 ống nhựa uPVC D90x3.8 - PN9 Theo BVTK 0,12 100m
49 ống nhựa uPVC D60x2.8 - PN9 Theo BVTK 0,9 100m
50 ống nhựa uPVC D34x2.0 - PN12 Theo BVTK 0,28 100m
51 Tê nhựa uPVC 90/45-114x114 Theo BVTK 18 cái
52 Tê nhựa uPVC 90/45-114x60 Theo BVTK 5 cái
53 Tê nhựa uPVC 90/45-90x60 Theo BVTK 4 cái
54 Tê nhựa uPVC 90/45-60x60 Theo BVTK 30 cái
55 Cút nhựa uPVC 90/45-D114 Theo BVTK 68 cái
56 Cút nhựa uPVC 90/45-D90 Theo BVTK 6 cái
57 Cút nhựa uPVC 90/45-D60 Theo BVTK 82 cái
58 Cút nhựa uPVC 90/45-D34 Theo BVTK 56 cái
59 Co rút nhựa uPVC D60x34 Theo BVTK 28 cái
60 Nối rút nhựa uPVC D90x60 Theo BVTK 1 cái
61 Đầu nối ren nhựa uPVC D60 Theo BVTK 21 cái
62 Lavabo (Van góc + vòi + bộ xả Inox) Theo BVTK 3 bộ
63 Xí bệt (Van góc + bộ xịt cầm tay Inox) Theo BVTK 2 bộ
64 Tiểu treo (vòi + bộ xả Inox) Theo BVTK 1 bộ
65 Lavabo trẻ em (Van góc + vòi + bộ xả Inox) Theo BVTK 16 bộ
66 Xí bệt trẻ em (Van góc + bộ xịt cầm tay Inox) Theo BVTK 16 bộ
67 Tiểu treo trẻ em (vòi + bộ xả Inox) Theo BVTK 8 cái
68 Bộ vòi tắm sen Inox Theo BVTK 10 bộ
69 Bộ 7 món (gương, kệ,...) Theo BVTK 10 cái
70 Phễu thu nước sàn Inox 150x150 (D60) Theo BVTK 21 cái
71 Hộp van khóa có nắp nhựa đúc sẵn Theo BVTK 1 bộ
E HM: Cải tạo khối hành chính
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo BVTK 159,32 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK 3,27 m3
3 Tháo dỡ trần Theo BVTK 102,845 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường cao 1.75m Theo BVTK 20,825 m2
5 Phá dỡ nền gạch men Theo BVTK 12,635 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo BVTK 1 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo BVTK 1 bộ
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo BVTK 10,1 m
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BVTK 5,01 m2
10 Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ Theo BVTK 0,72 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK 0,957 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK 1,848 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK 1,26 m3
14 Phá dỡ BT nền đá 4x6 Theo BVTK 0,581 m3
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo BVTK 9,073 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo BVTK 9,073 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (Tổng 5 km) Theo BVTK 9,073 m3
18 Xây gạch ống BT 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 0,022 m3
19 Xây gạch ống BT 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 0,665 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - (không tính trát, sơn nước dầm) Theo BVTK 1,092 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,109 100m2
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,026 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,124 tấn
24 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,014 m3
25 Ván khuôn lam BT Theo BVTK 0,007 100m2
26 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,001 tấn
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,54 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 18,589 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,696 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo BVTK 1,54 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo BVTK 18,589 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo BVTK 0,696 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 2,236 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 18,589 m2
35 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo BVTK 169,145 m2
36 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo BVTK 209,475 m2
37 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Theo BVTK 117,732 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 286,877 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 209,475 m2
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BVTK 0,12 m3
41 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 0,602 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 Theo BVTK 13,03 m2
43 Trần nhựa nẹp ô vuông 600x600, khung thép tráng kẽm Theo BVTK 103,62 m2
44 Khung ngoại cửa gỗ 50x100 Theo BVTK 6,3 m
45 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo BVTK 6,3 m
46 Cửa panô gỗ lá sách Theo BVTK 3,36 m2
47 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo BVTK 3,36 m2
48 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 7,98 m2
49 Hệ kèo thép trọng lượng nhẹ khẩu độ Theo BVTK 159,32 m2
50 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo BVTK 1,593 100m2
51 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36W-1.2m-220V Theo BVTK 1 bộ
52 Quạt trần + ty treo quạt Theo BVTK 1 cái
53 Mặt 2 gồm: 2 Dimer 700VA (Hộp + cùm + mặt nạ) Theo BVTK 1 cái
54 Mặt 2 gồm: 2 công tắc 1 chiều 16A-220V (Hộp + cùm + mặt nạ) Theo BVTK 1 cái
55 ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A - 220V (Hộp + cùm + mặt nạ) Theo BVTK 1 cái
56 Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x1.5mm2 Theo BVTK 10 m
57 Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x2.5mm2 Theo BVTK 3 m
58 ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo BVTK 13 m
59 CB đen ngầm tường 10A Theo BVTK 1 cái
60 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36W-1.2m-220V Theo BVTK 12 bộ
61 Đèn Led gắn nổi trần loại vuông 12W ánh sáng trắng Theo BVTK 8 bộ
62 Quạt trần + ty treo quạt Theo BVTK 6 cái
63 Mặt 1 gồm: 1 Dimer quạt 1000VA (Hộp + cùm + mặt nạ) Theo BVTK 4 cái
64 Mặt 2 gồm: 2 Dimer quạt 1000VA (Hộp + cùm + mặt nạ) Theo BVTK 1 cái
65 Mặt 2 gồm: 2 công tắc 1 chiều 16A-220V (Hộp + cùm + mặt nạ) Theo BVTK 7 cái
66 ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A - 220V (Hộp + cùm + mặt nạ) Theo BVTK 17 cái
67 CB đen ngầm tường 15A Theo BVTK 5 cái
68 CB đen ngầm tường 10A Theo BVTK 5 cái
69 Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x1.5mm2 Theo BVTK 500 m
70 Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x2.5mm2 Theo BVTK 800 m
71 Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x4mm2 Theo BVTK 300 m
72 Cáp đồng trần 10mm2 Theo BVTK 20 m
73 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m Theo BVTK 4 cọc
74 ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo BVTK 380 m
75 Tủ điện âm tường 9 Modul Theo BVTK 1 cái
76 MCB 2P-50A-10KA-415V Theo BVTK 1 cái
77 MCB 1P-16A-6.0KA-230V Theo BVTK 5 cái
78 MCB 1P-6A-6.0KA-230V Theo BVTK 2 cái
79 Đế đầu báo khói và đầu báo khói Theo BVTK 0,6 10 đầu
80 Lắp đặt đèn báo cháy Theo BVTK 1 5 đèn
81 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo BVTK 0,2 5 nút
82 Lắp đặt chuông báo cháy Theo BVTK 0,2 5 chuông
83 Điện trở cuối tuyến 10ohm Theo BVTK 1 bộ
84 Dây điện CV/FR 1Cx1.5mm2 Theo BVTK 200 m
85 ống nhựa luồn dây PVC D25 Theo BVTK 50 m
86 Đèn thoát hiểm EXIT Theo BVTK 0,2 5 đèn
87 Đèn chiếu sáng sự cố Emergency Theo BVTK 0,4 5 đèn
88 ổ cắm 10A-230V Theo BVTK 3 cái
89 Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x1.5mm2 Theo BVTK 100 m
90 ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo BVTK 30 m
F HM: Nhà bếp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,27 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo BVTK 21,699 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 5,624 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 25,812 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 3,414 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,581 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 4,458 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,452 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,185 100m3
10 Tận dụng đất đào đắp nền Theo BVTK 0,302 100 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,174 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 9,588 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 1,008 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK 0,202 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 8,672 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK 1,237 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 4,936 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK 0,475 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 5,969 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,785 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,011 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,095 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,104 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,23 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,265 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,174 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,605 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,384 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 0,009 tấn
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 9,76 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 114,82 m2
32 Trát hồ dầu lên dầm Theo BVTK 114,82 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTK 47,5 m2
34 Trát hồ dầu lên trần, đan Theo BVTK 47,5 m2
35 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 78,5 m2
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 44,903 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 58,053 m2
38 Ngâm nước ximăng 2 nước Theo BVTK 44,903 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 75,3 m
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 216,635 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 216,635 m2
42 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 1,893 m3
43 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 31,235 m3
44 Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 1,884 m3
45 Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 1,892 m3
46 Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá trang trí 250*50 Theo BVTK 5,296 m2
47 Đát màu trồng hoa Theo BVTK 1,806 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 50,96 m2
49 Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK 4,702 m3
50 Phủ lớp keo bóng bồn rửa tay Theo BVTK 3,81 m2
51 Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 15,87 m2
52 Láng granitô bậc cấp, máng nước Theo BVTK 15,87 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 144,026 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite 100x400 Theo BVTK 1,434 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Theo BVTK 136,64 m2
56 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo BVTK 13,125 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 105,167 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 277,354 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 195,195 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 82,159 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo BVTK 94,032 m2
62 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo BVTK 1,143 100m2
63 Dàn kèo khung thép trọng lượng nhẹ Theo BVTK 114,3 m2
64 Trần nhựa nẹp chỉ ô vuông 600x600 ( găng trần thép tráng kẽm ) Theo BVTK 72,72 m2
65 Cửa đi nhựa lõi thép Theo BVTK 13,16 m2
66 Cửa sổ nhựa lõi thép Theo BVTK 13,78 m2
67 vách ngăn nhôm kính hệ 700 kính cường lực 8ly Theo BVTK 10,07 m2
68 Hoa sắt cửa sổ ( sơn tĩnh điện ) Theo BVTK 13,78 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 13,78 m2
70 Lan can sắt hộp tráng kẽm 30x30x1.2 tay vịn STK fi60 Theo BVTK 7,74 m2
71 Lắp dựng lan can sắt Theo BVTK 7,74 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 7,74 m2
73 Cữa lưới chống ruồi Theo BVTK 21,58 m2
74 Ống thoát nước mưa đk 90 Theo BVTK 0,21 100m
75 ống thông dầm đk 60 Theo BVTK 0,045 100m
76 Cầu chắn rác inox đk 120 Theo BVTK 5 cái
77 Ống thoát nước tràn đk 34 Theo BVTK 0,009 100m
78 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,213 100m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 0,736 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,28 m3
81 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 3,456 m3
82 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 0,141 m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,058 100m3
84 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm chia làn 2 lần, vữa XM mác 75 Theo BVTK 2,6 m2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,5cm chia làm 2 lần, vữa XM mác 75 Theo BVTK 8,72 m2
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 3,52 m2
87 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,764 m3
88 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,027 100m2
89 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK 8 cái
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,091 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 0,022 tấn
92 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, đan vữa XM mác 75 Theo BVTK 6,44 m2
93 Trát hồ dầu lên đan Theo BVTK 6,44 m2
94 Đá 1x2 hầm rút Theo BVTK 4,56 m3
95 Đèn chống nổ 1x20W-0,6m-220V Theo BVTK 1 bộ
96 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36-1.2m-220V Theo BVTK 7 bộ
97 Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x36-1.2m-220V Theo BVTK 2 bộ
98 Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12W Theo BVTK 3 bộ
99 Quạt trần + ty treo quạt Theo BVTK 4 cái
100 Dimer điều chỉnh tốc độ quạt loại núm xoay 700VA + hộp + mặt 1 Theo BVTK 2 bộ
101 Dimer điều chỉnh tốc độ quạt loại núm xoay 700VA + hộp + mặt 2 Theo BVTK 1 bộ
102 Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 6 cái
103 Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 1 cái
104 ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V Theo BVTK 7 cái
105 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo BVTK 400 m
106 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo BVTK 200 m
107 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo BVTK 300 m
108 Cáp đồng trần 10mm2 Theo BVTK 20 m
109 Cọc thép bọc đồng D16, L=2.4m Theo BVTK 4 cọc
110 Ống PVC luồn dây D20 Theo BVTK 205 m
111 Tủ điện âm tường 4modul Theo BVTK 1 cái
112 MCB ngầm tủ 2P-32A-6kA-230V Theo BVTK 1 cái
113 MCB ngầm tủ 1P-25A-6kA-230V Theo BVTK 1 cái
114 MCB ngầm tủ 2P-(10A+6KA)-6kA-230V Theo BVTK 2 cái
115 Phụ kiện tủ điện Theo BVTK 1
116 Ống uPVC DN27 -PN12 Theo BVTK 0,28 100m
117 Ống uPVC DN21 -PN15 Theo BVTK 0,08 100m
118 Tê nhựa 90 PVC DN 27x27 Theo BVTK 5 cái
119 Tê nhựa 90 PVC DN 27x21 Theo BVTK 4 cái
120 Co nhựa 90 PVC DN 27 Theo BVTK 12 cái
121 Co nhựa 90 PVC DN 21 Theo BVTK 5 cái
122 Co 1 đầu ren 90 PVC DN 21 Theo BVTK 3 cái
123 Co giảm nhựa PVC DN27x21 Theo BVTK 1 cái
124 Nối giảm PVC DN27x21 Theo BVTK 1 cái
125 Rắc co PVC DN27 Theo BVTK 1 cái
126 Van phao đồng DN 27 Theo BVTK 1 cái 
127 Van khóa đồng đk 27 Theo BVTK 4 cái
128 Van 1 chiều đồng đk 27 Theo BVTK 2 cái
129 Đầu nối ren PVC DN27 Theo BVTK 9 cái
130 2 đầu nối ren PVC DN27 Theo BVTK 2 cái
131 Đầu nối ren PVC DN21 Theo BVTK 3 cái
132 Ống nhựa uPVC DN114 Theo BVTK 0,1 100m
133 Ống nhựa uPVC DN60 Theo BVTK 0,12 100m
134 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114 Theo BVTK 3 cái
135 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60 Theo BVTK 3 cái
136 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 Theo BVTK 1 cái
137 Co nhựa 90/45 uPVC DN 114 Theo BVTK 6 cái
138 Co nhựa 90/45 uPVC DN 60 Theo BVTK 10 cái
139 Nối giảm nhựa PVC DN90x60 Theo BVTK 2 cái
140 Đầu nối ren PVC DN60 Theo BVTK 6 cái
141 Rắc co nhựa PvC DN60 Theo BVTK 3 cái
142 Xi phong ngăn mùi PVC DN60 Theo BVTK 3 cái
143 Vòi nước inox đk 15 Theo BVTK 3 cái
144 Vòi dài xoay inox đk 15 ( châu rữa bếp ) Theo BVTK 3 cái
145 Phểu thu nước sàn inox D114 Theo BVTK 1 cái
146 Hố van gia công sẳn Theo BVTK 1 bộ
147 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 kể cả giá đở Theo BVTK 1 bể
148 Đèn thoát hiểm Theo BVTK 2 bộ
149 Đèn Emergency Theo BVTK 2 bộ
150 Ổ cắm 10A-230V Theo BVTK 4 cái
151 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo BVTK 100 m
152 Ống PVC D20 Theo BVTK 0,32 100m
153 Đế báo khói và đầu báo khói Theo BVTK 4 cái
154 Đế báo nhiệt và đầu báo nhiệt Theo BVTK 1 cái
155 Đế báo gas và đầu báo gas Theo BVTK 1 cái
156 Đèn báo phòng Theo BVTK 16 cái
157 Nút báo cháy khẩn cấp Theo BVTK 2 cái
158 Chuông báo cháy Theo BVTK 2 cái
159 Điện trở cuối tuyến 10ohm Theo BVTK 1 cái
160 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo BVTK 300 m
161 Ống PVC D25 Theo BVTK 1,24 100m
G HM: Bể nước ngầm + nhà đặt máy bơm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 1,741 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK 1,526 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 11,358 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 15,178 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BVTK 0,096 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 1,668 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,24 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 7,514 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,461 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo BVTK 11,17 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo BVTK 1,096 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 4,48 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo BVTK 0,448 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,139 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,007 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,632 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,226 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,033 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,649 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 4,174 tấn
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 48,96 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 83,54 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 116,3 m2
24 Tấm PVC Waterbar V200 Theo BVTK 34,8 m
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 9,76 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 11,52 m2
27 Trát hồ dầu lên dầm Theo BVTK 11,52 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 3,3 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 24,58 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 24,58 m2
31 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 7,173 m3
32 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK 0,312 m3
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,95 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 41,89 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 33,615 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 33,615 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 41,89 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 4,875 m2
39 Cửa đi sắt Theo BVTK 2,925 m2
40 Cửa sổ sắt Theo BVTK 1,95 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 9,75 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 16,92 m2
43 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5mm Theo BVTK 0,241 100m2
44 Gia công xà gồ thép Theo BVTK 0,133 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo BVTK 0,133 tấn
46 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36-1.2m-220V Theo BVTK 1 bộ
47 Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều 10A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 1 cái
48 CB 5A-220V ( bao gồm hộp mặt nạ loại âm ) Theo BVTK 3 cái
49 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo BVTK 30 m
50 Ống PVC luồn dây D20 Theo BVTK 10 m
51 Đèn Emergency Theo BVTK 1 bộ
52 Đế báo khói và đầu báo khói Theo BVTK 1 cái
53 Đèn báo cháy từng phòng Theo BVTK 1 cái
54 Nút báo cháy khẩn cấp Theo BVTK 1 cái
55 Chuông báo cháy Theo BVTK 1 cái
56 Điện trở cuối tuyến 10ohm Theo BVTK 1 cái
57 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo BVTK 20 m
58 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Theo BVTK 0,12 100m
H HM: Cổng phụ
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo BVTK 0,149 m3
2 Phá dỡ hàng rào sắt Theo BVTK 4,16 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK 3,9 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo BVTK 0,84 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK 0,55 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK 1,221 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 0,23 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,016 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,231 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,024 100m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 0,525 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo BVTK 0,959 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 9,59 m2
14 lăn bu sốc Theo BVTK 9,59 m2
15 Kẻ roan nền Theo BVTK 9,59 m2
16 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK 0,297 m3
17 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 0,57 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 11,8 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 18,4 m
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 11,8 m2
21 hàng rào sắt Theo BVTK 3,2 m2
22 Lắp dựng hàng rào sắt Theo BVTK 3,2 m2
23 Cổng sắt Theo BVTK 4,38 m2
24 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo BVTK 6,135 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo BVTK 6,135 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo BVTK 24,54 m3
I HM: Sân bê tông
1 Tấm nhựa tái sinh Theo BVTK 209,73 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo BVTK 20,973 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 209,73 m2
4 Lăn bu sốc nền Theo BVTK 209,73 m2
5 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo BVTK 2,346 m3
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo BVTK 2,055 m3
7 Đắp đất tôn nền Theo BVTK 8,5 m3
8 Đèn pha led 120W + cần đèn Theo BVTK 4 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2 Theo BVTK 200 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35 mm2 Theo BVTK 50 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo BVTK 80 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo BVTK 400 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo BVTK 270 m
14 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Theo BVTK 750 m
15 Ống PVC D25 Theo BVTK 1,85 100m
16 Tủ điện 350x450x180x1.2mm Theo BVTK 1 cái
17 MCCB ngầm tủ 3P-100A-18KA-415V Theo BVTK 1 cái
18 MCB ngầm tủ 3P-50A-10KA-415V Theo BVTK 1 cái
19 MCB ngầm tủ 2P-63A-10KA-230V Theo BVTK 1 cái
20 MCB ngầm tủ 2P-50A-6KA-230V Theo BVTK 3 cái
21 MCB ngầm tủ 2P-32A-6KA-230V Theo BVTK 2 cái
22 CB cóc gắn nổi tường 20A Theo BVTK 1 cái
23 Đèn báo pha Theo BVTK 3 cái
24 Cầu chì gài 5A Theo BVTK 3 cái
25 Phụ kiện tủ điện Theo BVTK 1
26 Ống nhựa PVC DN60 - PN9 Theo BVTK 0,08 100m
27 Ống nhựa PVC DN42 - PN9 Theo BVTK 0,32 100m
28 Ống uPVC DN27 -PN12 Theo BVTK 0,04 100m
29 Tê nhựa 90 PVC DN60X60 Theo BVTK 1 cái
30 Tê nhựa 90 PVC DN42x42 Theo BVTK 1 cái
31 Tê nhựa 90 PVC DN42x27 Theo BVTK 1 cái
32 Co nhựa 90 PVC DN60 Theo BVTK 2 cái
33 Co nhựa 90 PVC DN42 Theo BVTK 8 cái
34 Đầu nối ren đồng PVC DN60 Theo BVTK 9 cái
35 Đầu nối ren đồng PVC DN42 Theo BVTK 9 cái
36 Nối 2 đầu ren đồng PVC DN60 Theo BVTK 2 cái
37 Nối 2 đầu ren đồng PVC DN42 Theo BVTK 2 cái 
38 Van hút DN60 Theo BVTK 1 cái
39 Van khóa đồng DN60 Theo BVTK 2 cái
40 Van khóa đồng DN42 Theo BVTK 2 cái
41 Van khóa nhựa DN27 Theo BVTK 1 cái
42 Y lọc inox DN60 Theo BVTK 2 cái
43 Van 1 chiều đồng DN42 Theo BVTK 2 cái
44 Khớp chồng rung DN60 Theo BVTK 2 cái
45 Khớp chồng rung DN42 Theo BVTK 2 cái
46 Đồng hồ áp lực + van bi Theo BVTK 1 cái
47 Rơ le phao Theo BVTK 2 cái
48 Tủ điện ĐK + dây cáp điện + VL phụ Theo BVTK 1 hệ
49 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo BVTK 2 bể
50 Vòi inox nối ống nước tưới cây Theo BVTK 3 bộ
51 Ống nhựa PVC DN49 - PN9 Theo BVTK 0,76 100m
52 Ống nhựa PVC DN42 - PN9 Theo BVTK 1,2 100m
53 Ông nhựa uPVC DN34-PN12 Theo BVTK 0,7 100m
54 Ông nhựa uPVC DN27-PN12 Theo BVTK 0,42 100m
55 Tê nhựa 90 PVC DN49X49 Theo BVTK 2 cái
56 Tê nhựa 90 PVC DN49x42 Theo BVTK 2 cái
57 Tê nhựa 90 PVC DN49x34 Theo BVTK 1 cái
58 Tê nhựa 90 PVC DN49x27 Theo BVTK 6 cái
59 Tê nhựa 90 PVC DN42x27 Theo BVTK 8 cái
60 Tê nhựa 90 PVC DN34x34 Theo BVTK 1 cái
61 Tê nhựa 90 PVC DN34x27 Theo BVTK 4 cái
62 Tê nhựa 90 PVC DN27x27 Theo BVTK 2 cái
63 Cút nhựa 90 PVC DN49 Theo BVTK 8 cái
64 Cút nhựa 90 PVC DN42 Theo BVTK 11 cái
65 Cút nhựa 90 PVC DN34 Theo BVTK 3 cái
66 Cút nhựa 90 PVC DN27 Theo BVTK 14 cái
67 Cút 1 đầu ren PVC DN27 Theo BVTK 3 cái
68 Nối giảm nhựa PVC D49x42 Theo BVTK 1 cái
69 Nối giảm nhựa PVC D42x34 Theo BVTK 1 cái
70 Nối giảm nhựa PVC D42x27 Theo BVTK 1 cái
71 Nối giảm nhựa PVC D34x27 Theo BVTK 2 cái
72 Van khóa đồng DN49 Theo BVTK 6 cái
73 Van khóa đồng DN42 Theo BVTK 2 cái
74 Van khóa đồng DN27 Theo BVTK 5 cái
75 Van 1 chiều thép DN49 Theo BVTK 4 cái
76 Van phao đồng DN42 Theo BVTK 1 cái
77 Van phao đồng DN27 Theo BVTK 1 cái
78 Đồng hồ lưu lượng Theo BVTK 1 cái
79 Rắc co PVC DN49 Theo BVTK 2 cái
80 Đầu nối ren PVC DN49 Theo BVTK 14 cái
81 Đầu nối ren PVC DN42 Theo BVTK 7 cái
82 Đầu nối ren PVC DN27 Theo BVTK 12 cái
83 Nối 2 đầu ren PVC DN49 Theo BVTK 5 cái
84 Ống nhựa PVC D220-PN9 Theo BVTK 0,46 100m
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 1,06 100m3
86 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 1,06 100m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,4 m3
88 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 0,717 m3
89 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,256 m3
90 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,019 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,002 tấn
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK 8 cái
93 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,44 m2
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 7,68 m2
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,867 100m3
96 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,217 100m3
97 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTK 0,359 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK 0,375 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK 1,875 100m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 3,318 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,008 m3
102 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 1,632 m3
103 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 3,756 m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,582 m3
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,09 100m2
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,233 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 0,011 tấn
108 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,342 m3
109 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,09 100m2
110 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK 59 cái
111 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 49,104 m2
J HM: Cấp nước chữa cháy
1 Ống STK D100 - dày 3.2mm Theo BVTK 0,12 100m
2 Ống STK D65 - dày 3.2mm Theo BVTK 0,02 100m
3 Tê 90 STK D100x100 - BBB Theo BVTK 3 cái
4 Cút 90 STK D100 - BB Theo BVTK 4 cái
5 Cút 90 STK D65 Theo BVTK 2 cái
6 Đồng hồ áp lực + van bi Theo BVTK 2 cái
7 Ống và van mồi nước STK D20 Theo BVTK 1 bộ
8 Van Hút thép D100 - BB Theo BVTK 2 cái
9 Y lọc rác thép D100 - BB Theo BVTK 2 cái
10 Khớp chống rung thép D100 Theo BVTK 4 bộ
11 Van 1 chiều D100 - BB Theo BVTK 2 cái
12 Van 2 chiều D100 - BB Theo BVTK 4 cái
13 Van an toàn D65 Theo BVTK 1 cái
14 Mặt bích thép rổng D100 Theo BVTK 16,5 cặp bích
15 Mặt bích thép đặc D100 Theo BVTK 1 cặp bích
16 Cùm, gối đỡ, ron cao su, bu lông Theo BVTK 1 bộ
17 Ống STK D100 - dày 3.2mm Theo BVTK 1,8 100m
18 Tê 90 STK D100x100 - nối hàn Theo BVTK 4 cái
19 Cút 90 STK D100 - nối hàn Theo BVTK 11 cái
20 Mặt bích thép rổng D100 Theo BVTK 4,5 cặp bích
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo BVTK 60,696 m2
22 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Theo BVTK 1,94 100m
23 Đào nền sân + hành lang + bồn hoa và bồi hoàn hiện trạng Theo BVTK 1 bộ
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,22 100m3
25 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo BVTK 7,578 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,14 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo BVTK 0,04 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 0,192 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,024 100m2
K HM: Hệ thống báo cháy
1 Trung tâm xử lí tín hiệu báo cháy 10 zone Theo BVTK 1 trung tâm
2 Bộ tiếp đất trung tâm báo cháy Theo BVTK 1 bộ
3 Dây điện 2Cx2.5mm2 Theo BVTK 2.400 m
4 Ống HDPE gân xoắn D85/65mm Theo BVTK 550 m
5 Ống HDPE gân xoắn D40/30mm Theo BVTK 185 m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,9 m3
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 1,613 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,576 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,043 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,005 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK 18 cái
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 3,24 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 17,28 m2
L HM: Hệ thống báo cháy tự động khối lớp học hiện trạng
1 Đèn thoát hiểm Theo BVTK 2 bộ
2 Đèn Emergency Theo BVTK 4 bộ
3 Ổ cắm 10A-230V Theo BVTK 6 cái
4 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo BVTK 200 m
5 Ống PVC D20 Theo BVTK 0,7 100m
6 Đế báo khói và đầu báo khói Theo BVTK 16 cái
7 Đèn báo cháy từng phòng Theo BVTK 8 cái
8 Nút báo cháy khẩn cấp Theo BVTK 2 cái
9 Chuông báo cháy Theo BVTK 2 cái
10 Điện trở cuối tuyến 10ohm Theo BVTK 1 cái
11 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo BVTK 600 m
12 Ống PVC D25 Theo BVTK 1,74 100m
M HM: HT chống sét
1 Kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ 89m Theo BVTK 1 cái
2 Kéo rải dây điện tiếp đất đồng trần 70mm2 Theo BVTK 40 m
3 Ốc siết cáp đồng Theo BVTK 2 bộ
4 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D14mm, L=2,4m Theo BVTK 8 cọc
5 Hàn hóa nhiệt Theo BVTK 8 mối
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo BVTK 0,12 m
7 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo BVTK 1 hộp
8 Trụ đỡ kim thu sét cao 10m Theo BVTK 1 cột
9 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo BVTK 1 hệ thống
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK 8 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 8 m3
12 Nhân công lắp đặt vận chuyển Theo BVTK 1 HT
N Thiết bị cấp nước chữa cháy
1 Bơm điện chữa cháy Q = 45m3/h – H=50-5.5kw Theo BVTK 1 Bộ
2 Bơm diesel chữa cháy Q = 45m3/h – H=50m Theo BVTK 1 Bộ
3 Tủ điều khiển máy bơm Theo BVTK 1 Bộ
4 Cáp nguồn và tín hiệu cấp cho cụm bơm Theo BVTK 1 Bộ
5 Bệ đỡ quán tính lò co máy bơm Theo BVTK 2 Bộ
6 Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 Theo BVTK 2 Bộ
7 Cuộn vòi chữa cháy D65 – 20 m Theo BVTK 4 Bộ
8 Lăng phun 16mm Theo BVTK 4 Bộ
9 Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xD65 Theo BVTK 2 Bộ
10 Họng tiếp nước chữa cháy 2xDN5 Theo BVTK 1 Bộ
11 Bình bột chữa cháy ABC 6kg Theo BVTK 25 Bộ
12 Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo BVTK 14 Bộ
13 Máy bơm Q=9m3/h – H=27-3hp (ngoài nhà) Theo BVTK 2 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0285501E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0571E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.799.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.399.700.000 VND Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.799.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.399.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->