Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp và Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp và Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 15:53:00 đến ngày 2021-04-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,857,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Xây dựng khối 03 phòng học và bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 1,34 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,801 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 13,088 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Theo BVTK | 5,385 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK | 26,414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 1,08 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK | 4,775 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,694 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 30,852 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 17,756 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo BVTK | 1,816 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 1,363 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 10,208 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 1,446 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo BVTK | 0,049 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 26,175 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 3,171 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 27,023 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 3,421 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 8,319 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 1,747 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, đan bậc cấp | Theo BVTK | 2,021 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan bậc cấp | Theo BVTK | 0,202 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,013 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,812 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,146 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 5,068 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,544 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,258 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,568 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,85 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,086 | tấn |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 54,397 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(bao gồm trát hồ dầu) | Theo BVTK | 280,752 | m2 |
| 35 | Trát trần vữa M75 (bao gồm trát hồ dầu) | Theo BVTK | 340,548 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 278,668 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 954,385 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 244,844 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 709,541 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75, trát thành móng đá | Theo BVTK | 93,492 | m2 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 2,465 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,822 | m3 |
| 43 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo BVTK | 44,653 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 4,141 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Theo BVTK | 0,539 | 100m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 1,949 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo BVTK | 32,75 | m2 |
| 48 | Láng granitô bậc cấp | Theo BVTK | 32,75 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 70,1 | m |
| 50 | Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy | Theo BVTK | 1,663 | m3 |
| 51 | Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,182 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa gạch 50x250, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 12,35 | m2 |
| 53 | Đắp gờ vữa XM mác 75, thành bồn hoa | Theo BVTK | 24,7 | m |
| 54 | Đổ Đất màu trồng hoa | Theo BVTK | 7,41 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy | Theo BVTK | 0,895 | m3 |
| 56 | Trát granito tường, vữa XM mác 75, trát thành cấp | Theo BVTK | 1,154 | m2 |
| 57 | Lan can tay vịn thành cấp sắt tráng kẽm D60 dày 2 ly | Theo BVTK | 4,168 | m |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 0,834 | m2 |
| 59 | Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy | Theo BVTK | 9,923 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy | Theo BVTK | 8,076 | m3 |
| 61 | Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 2,156 | m3 |
| 62 | Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 77,884 | m3 |
| 63 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 3,731 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy | Theo BVTK | 9,676 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo BVTK | 379,782 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 358,988 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch granit 40x40 vữa M75 | Theo BVTK | 413,212 | m2 |
| 68 | ốp chân tường kích thước gạch 100x400mm | Theo BVTK | 4,06 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 250x250, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 49,84 | m2 |
| 70 | ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM M75, ốp WC | Theo BVTK | 115,52 | m2 |
| 71 | ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM M75, ốp tường phòng học và ốp hành lang | Theo BVTK | 274,4 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường gạch viền 80x250, vữa XM mác 75, ốp viền hành lang + hiên chơi | Theo BVTK | 5,104 | m2 |
| 73 | Đắp gờ vữa XM M75 | Theo BVTK | 264,4 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo BVTK | 188,43 | m |
| 75 | Công đắp phù điêu mặt đứng | Theo BVTK | 1 | công |
| 76 | Bả matít vào tường | Theo BVTK | 738,77 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 379,782 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 358,988 | m2 |
| 79 | Cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo BVTK | 48,1 | m2 |
| 80 | Cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính mờ dày 8 ly (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo BVTK | 4,16 | m2 |
| 81 | Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo BVTK | 64,56 | m2 |
| 82 | Khung thép tráng kẽm 30x60x1.2 sơn tĩnh điện (mặt đứng 1-12) | Theo BVTK | 5,58 | m2 |
| 83 | Lam sắt STK hộp 30x60x1.4 sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 11,052 | m2 |
| 84 | Khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ, sắt STK hộp 20x40x1.4 và16x16x1.2, sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 64,56 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa, lam | Theo BVTK | 81,192 | m2 |
| 86 | Vách ngăn hiên chơi sắt hộp tráng kẽm 30x30x1.2, thanh đứng sắt hộp tráng kẽm 16x16x1.2, tay vịn sắt tráng kẽm D60 dày 2 ly, sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 8,9 | m |
| 87 | Lan can sắt hộp tráng kẽm 30x30x1.2, thanh đứng sắt hộp tráng kẽm 16x16x1.2, tay vịn sắt tráng kẽm D60 dày 2 ly, sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 17,5 | m |
| 88 | Lan can sắt hộp tráng kẽm 30x30x1.2, thanh đứng sắt hộp tráng kẽm 16x16x1.2, sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 23,1 | m |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 54,45 | m2 |
| 90 | Kẻ ron | Theo BVTK | 164,34 | m2 |
| 91 | Lắp đặt vách compact HPL, dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Theo BVTK | 5,76 | m2 |
| 92 | Đá granits (lavabo) Wc giáo viên | Theo BVTK | 2,204 | m2 |
| 93 | Làm trần nhựa khung thép tráng kẽm | Theo BVTK | 390,333 | m2 |
| 94 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo BVTK | 186,858 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 233,843 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Theo BVTK | 233,843 | m2 |
| 97 | Hệ kết cấu đỡ mái khung kèo thép mạ trọng lượng nhẹ, mái ngói (mái >2 mái) | Theo BVTK | 569,59 | m2 |
| 98 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo BVTK | 5,696 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm thoát tràn | Theo BVTK | 0,032 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 thoát nước mái | Theo BVTK | 0,588 | 100m |
| 101 | Cầu chắn rác đk 120 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm thông dầm | Theo BVTK | 0,325 | 100m |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 4,722 | 100m2 |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,778 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,219 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,559 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 2,236 | 100m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 2,352 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 3,936 | m3 |
| 110 | Đệm cát bể rút | Theo BVTK | 0,228 | 100m3 |
| 111 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 12,96 | m3 |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,121 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,09 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo BVTK | 0,273 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo BVTK | 0,053 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 23 | cái |
| 117 | Láng hầm WC dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 8,16 | m2 |
| 118 | Láng hầm WC dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 8,16 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 42 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 42 | m2 |
| B | HM: Xây dựng 3 phòng học - điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng 1x36W-1.2M-220V | Theo BVTK | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng 2x36W-1.2M-220V | Theo BVTK | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn gắn nổi trần loại vuông 12W ánh sáng trắng | Theo BVTK | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + ty treo quạt | Theo BVTK | 24 | cái |
| 5 | LĐ Mặt 2 gồm: 1 Dimer + 1 công tắc 1 chiều 10A (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Mặt 2 gồm: 2 Dimer điều chỉnh tốc độ quạt loại núm xoay 700VA (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Mặt 3 gồm: 3 Dimer điều chỉnh tốc độ quạt loại núm xoay 700VA (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo BVTK | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Mặt 1 gồm: 1 công tắc 1 chiều 16A-220V (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Mặt 2 gồm: 2 công tắc 1 chiều 16A-220V (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Mặt 3 gồm: 3 Công tắc 1 chiều 16A-220V (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo BVTK | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện đi ngầm 3 chấu, 16A-220V(hộp + cùm nhựa + mặt nạ) | Theo BVTK | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt CB đen chống giật ngầm tường 15A | Theo BVTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt CB đen ngầm tường 15A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt CB đen ngầm tường 10A | Theo BVTK | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cu/CV/PVC 1x1,5mm2 | Theo BVTK | 2.300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/CV/PVC 1x2,5mm2 | Theo BVTK | 800 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/CV/PVC 1x4mm2 | Theo BVTK | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng trần 10mm2 | Theo BVTK | 20 | m |
| 19 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc thép bọc đồng D16,L=2.4mm | Theo BVTK | 4 | cọc |
| 20 | Lắp chìm ống nhựa luồn dây D20 | Theo BVTK | 590 | m |
| 21 | Tủ điện âm tường 9 Modul | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 22 | MCB 2P-50A-10KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 23 | MCB 1P-16A-6.0KA-230V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 24 | MCB 1P-10A-6.0KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 25 | MCB 1P-6A-6.0KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 26 | Đèn thoát hiểm EXIT | Theo BVTK | 1 | 5 đèn |
| 27 | Đèn chiếu sáng sự cố Emergency | Theo BVTK | 4 | 5 đèn |
| 28 | ổ cắm 10A-230V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 29 | Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 200 | m |
| 30 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo BVTK | 66 | m |
| 31 | Đế đầu báo khói và đầu báo khói | Theo BVTK | 1,1 | 10 đầu |
| 32 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo BVTK | 1,4 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo BVTK | 0,4 | 5 nút |
| 34 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo BVTK | 0,4 | 5 chuông |
| 35 | Điện trở cuối tuyến 10ohm | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 36 | Dây điện CV/FR 1Cx1.5mm2 | Theo BVTK | 500 | m |
| 37 | ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo BVTK | 192 | m |
| 38 | ống nhựa uPVC D27x1.8 - PN12 | Theo BVTK | 0,5 | 100m |
| 39 | ống nhựa uPVC D21x1.6 - PN15 | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 40 | Tê nhựa uPVC 90-D42x27 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 41 | Tê nhựa uPVC 90-D34x27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 42 | Tê nhựa uPVC 90-D27x27 | Theo BVTK | 13 | cái |
| 43 | Tê nhựa uPVC 90-D27x21 | Theo BVTK | 38 | cái |
| 44 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 45 | Cút nhựa uPVC 90-D21 | Theo BVTK | 32 | cái |
| 46 | Cút giảm nhựa uPVC 90-D27x21 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 47 | Cút nhựa uPVC 1 đầu ren 90-D21 | Theo BVTK | 29 | cái |
| 48 | Van khóa đồng D27 (20mm) | Theo BVTK | 5 | cái |
| 49 | Đấu nối ren nhựa uPVC D27 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 50 | ống nhựa uPVC D114x4.9 - PN9 | Theo BVTK | 0,8 | 100m |
| 51 | ống nhựa uPVC D90x3.8 - PN9 | Theo BVTK | 0,08 | 100m |
| 52 | ống nhựa uPVC D60x2.8 - PN9 | Theo BVTK | 0,36 | 100m |
| 53 | ống nhựa uPVC D34x2.0 - PN12 | Theo BVTK | 0,16 | 100m |
| 54 | Tê nhựa uPVC 90/45-114x114 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 55 | Tê nhựa uPVC 90/45-114x60 | Theo BVTK | 22 | cái |
| 56 | Tê nhựa uPVC 90/45-90x60 | Theo BVTK | 3 | m3 |
| 57 | Tê nhựa uPVC 90/45-60x60 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 58 | Cút nhựa uPVC 90/45-D114 | Theo BVTK | 28 | m3 |
| 59 | Cút nhựa uPVC 90/45-D90 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 60 | Cút nhựa uPVC 90/45-D60 | Theo BVTK | 40 | m3 |
| 61 | Cút nhựa uPVC 90/45-D34 | Theo BVTK | 28 | cái |
| 62 | Co rút nhựa uPVC D60x34 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 63 | Nối rút nhựa uPVC D90x60 | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 64 | Đầu nối ren nhựa uPVC D60 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 65 | Lavabo (Van góc + vòi + bộ xả Inox) | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 66 | Xí bệt (Van góc + bộ xịt cầm tay Inox) | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 67 | Lavabo trẻ em (Van góc + vòi + bộ xả Inox) | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Xí bệt trẻ em (Van góc + bộ xịt cầm tay Inox) | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 69 | Tiểu treo trẻ em (vòi + bộ xả Inox) | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Bộ vòi tắm sen Inox | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ,...) | Theo BVTK | 6 | cái |
| 72 | Phễu thu nước sàn Inox 150x150 (D60) | Theo BVTK | 12 | cái |
| 73 | Chụp thông tắc sàn inox D100 | Theo BVTK | 4 | cái |
| C | HM: Cải tạo, mở rộng khối lớp học 04 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo BVTK | 462,43 | m2 |
| 2 | Hệ kèo thép trọng lượng nhẹ khẩu độ | Theo BVTK | 462,43 | m2 |
| 3 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo BVTK | 4,624 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK | 10,182 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 346,09 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK | 1,142 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường cao 1.5m | Theo BVTK | 86,85 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK | 8,35 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch men | Theo BVTK | 74,245 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo BVTK | 114,48 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 29,32 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ | Theo BVTK | 5,068 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 9,38 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 3,793 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 4,662 | m3 |
| 18 | Phá dỡ BT nền đá 4x6 | Theo BVTK | 3,7 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 40,139 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo BVTK | 12,957 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 40,139 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (Tổng 5 km) | Theo BVTK | 40,139 | m3 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 53,832 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 152,207 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 4,944 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK | 53,832 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 4,944 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo BVTK | 152,207 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 58,776 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 152,207 | m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,321 | 100m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 21,064 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,263 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 5,414 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,957 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 8,655 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,466 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,05 | tấn |
| 39 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,259 | tấn |
| 40 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 16,707 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 5,575 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,558 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,152 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,492 | tấn |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đất đào | Theo BVTK | 0,269 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 9,291 | m3 |
| 47 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 2,196 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,389 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,172 | tấn |
| 50 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,518 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 9,402 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,976 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,223 | tấn |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,084 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 7,788 | m3 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 0,903 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,655 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,943 | m3 |
| 59 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,368 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,141 | tấn |
| 61 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,003 | tấn |
| 62 | Xây gạch thẻ BT 4x8x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,871 | m3 |
| 63 | Xây gạch BT 9x9x19 M75, xây tường dày | Theo BVTK | 8,502 | m3 |
| 64 | Xây gạch BT 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 14,26 | m3 |
| 65 | Xây gạch thẻ BT 4x8x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,186 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 19,69 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 60,055 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (không tính mặt trong tường hồi) | Theo BVTK | 102,195 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 16,2 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | Theo BVTK | 52,42 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | Theo BVTK | 65,7 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 27,7 | m2 |
| 73 | Trát lanh tô, mái hắt, lam,.. vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 36,8 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 32,6 | m |
| 75 | ốp đá bùn trang trí | Theo BVTK | 10,56 | m2 |
| 76 | ốp gạch chân tường 100x300, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,72 | m2 |
| 77 | ốp gạch granite 30x60, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 176,788 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 30x30, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 67,098 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 30x30, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 76,42 | m2 |
| 80 | Trần nhựa nẹp ô vuông 600x600, khung thép tráng kẽm | Theo BVTK | 288,6 | m2 |
| 81 | Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Theo BVTK | 24,297 | m2 |
| 82 | Ngâm nước XM chống thấm | Theo BVTK | 65,68 | m2 |
| 83 | Xây gạch thẻ BT M75 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 0,486 | m3 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 91,124 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Theo BVTK | 91,124 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK | 79,745 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo BVTK | 85,945 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 55,65 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo BVTK | 167,467 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 135,395 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 253,412 | m2 |
| 92 | Lắp dựng khuôn cửa đơn - Khung ngoại tận dụng | Theo BVTK | 46,38 | m |
| 93 | Lắp dựng cửa vào khuôn - Cửa tận dụng | Theo BVTK | 13,264 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa - tận dụng | Theo BVTK | 5,068 | m2 |
| 95 | Lan can sắt hộp tráng kẽm 30x30x1.2, tay vịn STK D60x2 sơn dầu cao 1000 | Theo BVTK | 20,7 | m |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 20,7 | m2 |
| 97 | Vách ngăn tấm Compact HPL khung Inox d12mm | Theo BVTK | 16,94 | m2 |
| 98 | Cửa đi nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực d 8ly (cả phụ kiện) | Theo BVTK | 32 | m2 |
| 99 | Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực d 8ly (cả phụ kiện) | Theo BVTK | 15,68 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo BVTK | 47,68 | m2 |
| 101 | Hoa sắt cửa []16x16x1.2 (sơn tĩnh điện) | Theo BVTK | 15,68 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 15,68 | m2 |
| 103 | Đất màu | Theo BVTK | 2,496 | m3 |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,893 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,295 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,598 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,598 | 100m3 |
| 108 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 2,544 | m3 |
| 109 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 4,128 | m3 |
| 110 | Đệm cát bể rút | Theo BVTK | 0,228 | 100m3 |
| 111 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 14,4 | m3 |
| 112 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,316 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Theo BVTK | 0,097 | 100m2 |
| 114 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Theo BVTK | 0,3 | tấn |
| 115 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Theo BVTK | 0,07 | tấn |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Theo BVTK | 24 | cái |
| 117 | Láng hầm WC, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 8,16 | m2 |
| 118 | Láng hầm WC, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 8,16 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 42 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 42 | m2 |
| D | HM: Cải tạo, mở rộng khối lớp học 04 phòng - điện nước | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36W-1.2m-220V | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mòng bóng 2x36W-1.2m-220V | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 3 | Đèn Led gắn nổi trần loại vuông 12W ánh sáng trắng | Theo BVTK | 14 | bộ |
| 4 | Quạt trần + ty treo quạt | Theo BVTK | 21 | cái |
| 5 | Mặt 3 gồm: 1 Dimer + 2 công tắc 1 chiều 10A-220V (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 6 | Mặt 2 gồm: 1 Dimer + 1 công tắc 1 chiều 10A (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 7 | Mặt 2 gồm: 2 Dimer điều chỉnh tốc độ quạt loại núm xoay 700VA (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo BVTK | 8 | cái |
| 8 | Mặt 1 gồm: 1 công tắc 1 chiều 16A-220V (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo BVTK | 5 | cái |
| 9 | Mặt 2 gồm: 2 công tắc 1 chiều 16A-220V (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo BVTK | 13 | cái |
| 10 | ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A - 220V (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo BVTK | 16 | cái |
| 11 | CB đen chống giật ngầm tường 15A | Theo BVTK | 4 | cái |
| 12 | CB đen ngầm tường 10A | Theo BVTK | 4 | cái |
| 13 | Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 2.100 | m |
| 14 | Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 1.000 | m |
| 15 | Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x4mm2 | Theo BVTK | 300 | m |
| 16 | Cáp đồng trần 10mm2 | Theo BVTK | 20 | m |
| 17 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Theo BVTK | 4 | cọc |
| 18 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo BVTK | 642 | m |
| 19 | Tủ điện âm tường 9 Modul | Theo BVTK | 1 | cái |
| 20 | MCB 2P-63A-10KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 21 | MCB 1P-16A-6.0KA-230V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 22 | MCB 1P-10A-6.0KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 23 | MCB 1P-6A-6.0KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 24 | Đế đầu báo khói và đầu báo khói | Theo BVTK | 0,9 | 10 đầu |
| 25 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo BVTK | 0,8 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo BVTK | 0,4 | 5 nút |
| 27 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo BVTK | 0,4 | 5 chuông |
| 28 | Điện trở cuối tuyến 10ohm | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 29 | Dây điện CV/FR 1Cx1.5mm2 | Theo BVTK | 400 | m |
| 30 | ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo BVTK | 132 | m |
| 31 | Đèn thoát hiểm EXIT | Theo BVTK | 0,4 | 5 đèn |
| 32 | Đèn chiếu sáng sự cố Emergency | Theo BVTK | 0,4 | 5 đèn |
| 33 | ổ cắm 10A-230V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 34 | Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 35 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo BVTK | 48 | m |
| 36 | ống nhựa uPVC D27x1.8 - PN12 | Theo BVTK | 0,8 | 100m |
| 37 | ống nhựa uPVC D21x1.6 - PN15 | Theo BVTK | 0,48 | 100m |
| 38 | Tê nhựa uPVC 90-D42x27 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 39 | Tê nhựa uPVC 90-D27x27 | Theo BVTK | 13 | cái |
| 40 | Tê nhựa uPVC 90-D27x21 | Theo BVTK | 34 | cái |
| 41 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 42 | Cút nhựa uPVC 90-D21 | Theo BVTK | 66 | cái |
| 43 | Cút giảm nhựa uPVC 90-D27x21 | Theo BVTK | 18 | cái |
| 44 | Cút nhựa uPVC 1 đầu ren 90-D21 | Theo BVTK | 56 | cái |
| 45 | Van khóa đồng D27 (20mm) | Theo BVTK | 5 | cái |
| 46 | Đấu nối ren nhựa uPVC D27 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 47 | ống nhựa uPVC D114x4.9 - PN9 | Theo BVTK | 0,78 | 100m |
| 48 | ống nhựa uPVC D90x3.8 - PN9 | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 49 | ống nhựa uPVC D60x2.8 - PN9 | Theo BVTK | 0,9 | 100m |
| 50 | ống nhựa uPVC D34x2.0 - PN12 | Theo BVTK | 0,28 | 100m |
| 51 | Tê nhựa uPVC 90/45-114x114 | Theo BVTK | 18 | cái |
| 52 | Tê nhựa uPVC 90/45-114x60 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 53 | Tê nhựa uPVC 90/45-90x60 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 54 | Tê nhựa uPVC 90/45-60x60 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 55 | Cút nhựa uPVC 90/45-D114 | Theo BVTK | 68 | cái |
| 56 | Cút nhựa uPVC 90/45-D90 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 57 | Cút nhựa uPVC 90/45-D60 | Theo BVTK | 82 | cái |
| 58 | Cút nhựa uPVC 90/45-D34 | Theo BVTK | 56 | cái |
| 59 | Co rút nhựa uPVC D60x34 | Theo BVTK | 28 | cái |
| 60 | Nối rút nhựa uPVC D90x60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 61 | Đầu nối ren nhựa uPVC D60 | Theo BVTK | 21 | cái |
| 62 | Lavabo (Van góc + vòi + bộ xả Inox) | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 63 | Xí bệt (Van góc + bộ xịt cầm tay Inox) | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 64 | Tiểu treo (vòi + bộ xả Inox) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 65 | Lavabo trẻ em (Van góc + vòi + bộ xả Inox) | Theo BVTK | 16 | bộ |
| 66 | Xí bệt trẻ em (Van góc + bộ xịt cầm tay Inox) | Theo BVTK | 16 | bộ |
| 67 | Tiểu treo trẻ em (vòi + bộ xả Inox) | Theo BVTK | 8 | cái |
| 68 | Bộ vòi tắm sen Inox | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 69 | Bộ 7 món (gương, kệ,...) | Theo BVTK | 10 | cái |
| 70 | Phễu thu nước sàn Inox 150x150 (D60) | Theo BVTK | 21 | cái |
| 71 | Hộp van khóa có nắp nhựa đúc sẵn | Theo BVTK | 1 | bộ |
| E | HM: Cải tạo khối hành chính | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo BVTK | 159,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK | 3,27 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 102,845 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường cao 1.75m | Theo BVTK | 20,825 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch men | Theo BVTK | 12,635 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo BVTK | 10,1 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 5,01 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ | Theo BVTK | 0,72 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 0,957 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 1,848 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 1,26 | m3 |
| 14 | Phá dỡ BT nền đá 4x6 | Theo BVTK | 0,581 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 9,073 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 9,073 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (Tổng 5 km) | Theo BVTK | 9,073 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống BT 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,022 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống BT 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,665 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - (không tính trát, sơn nước dầm) | Theo BVTK | 1,092 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,109 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,026 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,124 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,014 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lam BT | Theo BVTK | 0,007 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,001 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,54 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 18,589 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,696 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK | 1,54 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo BVTK | 18,589 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 0,696 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2,236 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 18,589 | m2 |
| 35 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 169,145 | m2 |
| 36 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 209,475 | m2 |
| 37 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 117,732 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 286,877 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 209,475 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK | 0,12 | m3 |
| 41 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 0,602 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 13,03 | m2 |
| 43 | Trần nhựa nẹp ô vuông 600x600, khung thép tráng kẽm | Theo BVTK | 103,62 | m2 |
| 44 | Khung ngoại cửa gỗ 50x100 | Theo BVTK | 6,3 | m |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo BVTK | 6,3 | m |
| 46 | Cửa panô gỗ lá sách | Theo BVTK | 3,36 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 3,36 | m2 |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 7,98 | m2 |
| 49 | Hệ kèo thép trọng lượng nhẹ khẩu độ | Theo BVTK | 159,32 | m2 |
| 50 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo BVTK | 1,593 | 100m2 |
| 51 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36W-1.2m-220V | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 52 | Quạt trần + ty treo quạt | Theo BVTK | 1 | cái |
| 53 | Mặt 2 gồm: 2 Dimer 700VA (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 54 | Mặt 2 gồm: 2 công tắc 1 chiều 16A-220V (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 55 | ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A - 220V (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 56 | Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 10 | m |
| 57 | Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 3 | m |
| 58 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo BVTK | 13 | m |
| 59 | CB đen ngầm tường 10A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 60 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36W-1.2m-220V | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 61 | Đèn Led gắn nổi trần loại vuông 12W ánh sáng trắng | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 62 | Quạt trần + ty treo quạt | Theo BVTK | 6 | cái |
| 63 | Mặt 1 gồm: 1 Dimer quạt 1000VA (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 64 | Mặt 2 gồm: 2 Dimer quạt 1000VA (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 65 | Mặt 2 gồm: 2 công tắc 1 chiều 16A-220V (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo BVTK | 7 | cái |
| 66 | ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A - 220V (Hộp + cùm + mặt nạ) | Theo BVTK | 17 | cái |
| 67 | CB đen ngầm tường 15A | Theo BVTK | 5 | cái |
| 68 | CB đen ngầm tường 10A | Theo BVTK | 5 | cái |
| 69 | Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 500 | m |
| 70 | Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 800 | m |
| 71 | Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x4mm2 | Theo BVTK | 300 | m |
| 72 | Cáp đồng trần 10mm2 | Theo BVTK | 20 | m |
| 73 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Theo BVTK | 4 | cọc |
| 74 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo BVTK | 380 | m |
| 75 | Tủ điện âm tường 9 Modul | Theo BVTK | 1 | cái |
| 76 | MCB 2P-50A-10KA-415V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 77 | MCB 1P-16A-6.0KA-230V | Theo BVTK | 5 | cái |
| 78 | MCB 1P-6A-6.0KA-230V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 79 | Đế đầu báo khói và đầu báo khói | Theo BVTK | 0,6 | 10 đầu |
| 80 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo BVTK | 1 | 5 đèn |
| 81 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo BVTK | 0,2 | 5 nút |
| 82 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo BVTK | 0,2 | 5 chuông |
| 83 | Điện trở cuối tuyến 10ohm | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 84 | Dây điện CV/FR 1Cx1.5mm2 | Theo BVTK | 200 | m |
| 85 | ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo BVTK | 50 | m |
| 86 | Đèn thoát hiểm EXIT | Theo BVTK | 0,2 | 5 đèn |
| 87 | Đèn chiếu sáng sự cố Emergency | Theo BVTK | 0,4 | 5 đèn |
| 88 | ổ cắm 10A-230V | Theo BVTK | 3 | cái |
| 89 | Dây điện đơn bằng đồng Cu/CV/PVC 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 90 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo BVTK | 30 | m |
| F | HM: Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo BVTK | 21,699 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 5,624 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 25,812 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 3,414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,581 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 4,458 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,452 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,185 | 100m3 |
| 10 | Tận dụng đất đào đắp nền | Theo BVTK | 0,302 | 100 m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,174 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 9,588 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 1,008 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,202 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 8,672 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 1,237 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 4,936 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 0,475 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 5,969 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,785 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,011 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,095 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,104 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,23 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,265 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,174 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,605 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,384 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,009 | tấn |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,76 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 114,82 | m2 |
| 32 | Trát hồ dầu lên dầm | Theo BVTK | 114,82 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 47,5 | m2 |
| 34 | Trát hồ dầu lên trần, đan | Theo BVTK | 47,5 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 78,5 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 44,903 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 58,053 | m2 |
| 38 | Ngâm nước ximăng 2 nước | Theo BVTK | 44,903 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 75,3 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 216,635 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 216,635 | m2 |
| 42 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 1,893 | m3 |
| 43 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 31,235 | m3 |
| 44 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 1,884 | m3 |
| 45 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 1,892 | m3 |
| 46 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá trang trí 250*50 | Theo BVTK | 5,296 | m2 |
| 47 | Đát màu trồng hoa | Theo BVTK | 1,806 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 50,96 | m2 |
| 49 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 4,702 | m3 |
| 50 | Phủ lớp keo bóng bồn rửa tay | Theo BVTK | 3,81 | m2 |
| 51 | Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 15,87 | m2 |
| 52 | Láng granitô bậc cấp, máng nước | Theo BVTK | 15,87 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 144,026 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite 100x400 | Theo BVTK | 1,434 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 136,64 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo BVTK | 13,125 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 105,167 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 277,354 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 195,195 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 82,159 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK | 94,032 | m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo BVTK | 1,143 | 100m2 |
| 63 | Dàn kèo khung thép trọng lượng nhẹ | Theo BVTK | 114,3 | m2 |
| 64 | Trần nhựa nẹp chỉ ô vuông 600x600 ( găng trần thép tráng kẽm ) | Theo BVTK | 72,72 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhựa lõi thép | Theo BVTK | 13,16 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Theo BVTK | 13,78 | m2 |
| 67 | vách ngăn nhôm kính hệ 700 kính cường lực 8ly | Theo BVTK | 10,07 | m2 |
| 68 | Hoa sắt cửa sổ ( sơn tĩnh điện ) | Theo BVTK | 13,78 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 13,78 | m2 |
| 70 | Lan can sắt hộp tráng kẽm 30x30x1.2 tay vịn STK fi60 | Theo BVTK | 7,74 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 7,74 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 7,74 | m2 |
| 73 | Cữa lưới chống ruồi | Theo BVTK | 21,58 | m2 |
| 74 | Ống thoát nước mưa đk 90 | Theo BVTK | 0,21 | 100m |
| 75 | ống thông dầm đk 60 | Theo BVTK | 0,045 | 100m |
| 76 | Cầu chắn rác inox đk 120 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 77 | Ống thoát nước tràn đk 34 | Theo BVTK | 0,009 | 100m |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,213 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,736 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,28 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,456 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,141 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,058 | 100m3 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm chia làn 2 lần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2,6 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,5cm chia làm 2 lần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 8,72 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,52 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,764 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,027 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 8 | cái |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,091 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,022 | tấn |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, đan vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 6,44 | m2 |
| 93 | Trát hồ dầu lên đan | Theo BVTK | 6,44 | m2 |
| 94 | Đá 1x2 hầm rút | Theo BVTK | 4,56 | m3 |
| 95 | Đèn chống nổ 1x20W-0,6m-220V | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 96 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36-1.2m-220V | Theo BVTK | 7 | bộ |
| 97 | Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x36-1.2m-220V | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 98 | Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12W | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 99 | Quạt trần + ty treo quạt | Theo BVTK | 4 | cái |
| 100 | Dimer điều chỉnh tốc độ quạt loại núm xoay 700VA + hộp + mặt 1 | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 101 | Dimer điều chỉnh tốc độ quạt loại núm xoay 700VA + hộp + mặt 2 | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 102 | Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 6 | cái |
| 103 | Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 104 | ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V | Theo BVTK | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo BVTK | 400 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo BVTK | 200 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo BVTK | 300 | m |
| 108 | Cáp đồng trần 10mm2 | Theo BVTK | 20 | m |
| 109 | Cọc thép bọc đồng D16, L=2.4m | Theo BVTK | 4 | cọc |
| 110 | Ống PVC luồn dây D20 | Theo BVTK | 205 | m |
| 111 | Tủ điện âm tường 4modul | Theo BVTK | 1 | cái |
| 112 | MCB ngầm tủ 2P-32A-6kA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 113 | MCB ngầm tủ 1P-25A-6kA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 114 | MCB ngầm tủ 2P-(10A+6KA)-6kA-230V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 115 | Phụ kiện tủ điện | Theo BVTK | 1 | lô |
| 116 | Ống uPVC DN27 -PN12 | Theo BVTK | 0,28 | 100m |
| 117 | Ống uPVC DN21 -PN15 | Theo BVTK | 0,08 | 100m |
| 118 | Tê nhựa 90 PVC DN 27x27 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 119 | Tê nhựa 90 PVC DN 27x21 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 120 | Co nhựa 90 PVC DN 27 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 121 | Co nhựa 90 PVC DN 21 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 122 | Co 1 đầu ren 90 PVC DN 21 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 123 | Co giảm nhựa PVC DN27x21 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 124 | Nối giảm PVC DN27x21 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 125 | Rắc co PVC DN27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 126 | Van phao đồng DN 27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 127 | Van khóa đồng đk 27 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 128 | Van 1 chiều đồng đk 27 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 129 | Đầu nối ren PVC DN27 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 130 | 2 đầu nối ren PVC DN27 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 131 | Đầu nối ren PVC DN21 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 132 | Ống nhựa uPVC DN114 | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 133 | Ống nhựa uPVC DN60 | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 134 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 135 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 136 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 137 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 114 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 138 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 60 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 139 | Nối giảm nhựa PVC DN90x60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 140 | Đầu nối ren PVC DN60 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 141 | Rắc co nhựa PvC DN60 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 142 | Xi phong ngăn mùi PVC DN60 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 143 | Vòi nước inox đk 15 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 144 | Vòi dài xoay inox đk 15 ( châu rữa bếp ) | Theo BVTK | 3 | cái |
| 145 | Phểu thu nước sàn inox D114 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 146 | Hố van gia công sẳn | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 kể cả giá đở | Theo BVTK | 1 | bể |
| 148 | Đèn thoát hiểm | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 149 | Đèn Emergency | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 150 | Ổ cắm 10A-230V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 152 | Ống PVC D20 | Theo BVTK | 0,32 | 100m |
| 153 | Đế báo khói và đầu báo khói | Theo BVTK | 4 | cái |
| 154 | Đế báo nhiệt và đầu báo nhiệt | Theo BVTK | 1 | cái |
| 155 | Đế báo gas và đầu báo gas | Theo BVTK | 1 | cái |
| 156 | Đèn báo phòng | Theo BVTK | 16 | cái |
| 157 | Nút báo cháy khẩn cấp | Theo BVTK | 2 | cái |
| 158 | Chuông báo cháy | Theo BVTK | 2 | cái |
| 159 | Điện trở cuối tuyến 10ohm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo BVTK | 300 | m |
| 161 | Ống PVC D25 | Theo BVTK | 1,24 | 100m |
| G | HM: Bể nước ngầm + nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 1,741 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 1,526 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 11,358 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 15,178 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 1,668 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 7,514 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,461 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo BVTK | 11,17 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 1,096 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 4,48 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 0,448 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,139 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,007 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,632 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,226 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,033 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,649 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 4,174 | tấn |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 48,96 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 83,54 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 116,3 | m2 |
| 24 | Tấm PVC Waterbar V200 | Theo BVTK | 34,8 | m |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,76 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 11,52 | m2 |
| 27 | Trát hồ dầu lên dầm | Theo BVTK | 11,52 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,3 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 24,58 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 24,58 | m2 |
| 31 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 7,173 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 0,312 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,95 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 41,89 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 33,615 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 33,615 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 41,89 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 4,875 | m2 |
| 39 | Cửa đi sắt | Theo BVTK | 2,925 | m2 |
| 40 | Cửa sổ sắt | Theo BVTK | 1,95 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 9,75 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 16,92 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5mm | Theo BVTK | 0,241 | 100m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 0,133 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,133 | tấn |
| 46 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36-1.2m-220V | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 47 | Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều 10A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 48 | CB 5A-220V ( bao gồm hộp mặt nạ loại âm ) | Theo BVTK | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 50 | Ống PVC luồn dây D20 | Theo BVTK | 10 | m |
| 51 | Đèn Emergency | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 52 | Đế báo khói và đầu báo khói | Theo BVTK | 1 | cái |
| 53 | Đèn báo cháy từng phòng | Theo BVTK | 1 | cái |
| 54 | Nút báo cháy khẩn cấp | Theo BVTK | 1 | cái |
| 55 | Chuông báo cháy | Theo BVTK | 1 | cái |
| 56 | Điện trở cuối tuyến 10ohm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo BVTK | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| H | HM: Cổng phụ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo BVTK | 0,149 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào sắt | Theo BVTK | 4,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 3,9 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo BVTK | 0,84 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 0,55 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 1,221 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,23 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,016 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,231 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 0,525 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTK | 0,959 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,59 | m2 |
| 14 | lăn bu sốc | Theo BVTK | 9,59 | m2 |
| 15 | Kẻ roan nền | Theo BVTK | 9,59 | m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK | 0,297 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,57 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 11,8 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 18,4 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 11,8 | m2 |
| 21 | hàng rào sắt | Theo BVTK | 3,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo BVTK | 3,2 | m2 |
| 23 | Cổng sắt | Theo BVTK | 4,38 | m2 |
| 24 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo BVTK | 6,135 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 6,135 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 24,54 | m3 |
| I | HM: Sân bê tông | |||
| 1 | Tấm nhựa tái sinh | Theo BVTK | 209,73 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTK | 20,973 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 209,73 | m2 |
| 4 | Lăn bu sốc nền | Theo BVTK | 209,73 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo BVTK | 2,346 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo BVTK | 2,055 | m3 |
| 7 | Đắp đất tôn nền | Theo BVTK | 8,5 | m3 |
| 8 | Đèn pha led 120W + cần đèn | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2 | Theo BVTK | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35 mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo BVTK | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo BVTK | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo BVTK | 270 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo BVTK | 750 | m |
| 15 | Ống PVC D25 | Theo BVTK | 1,85 | 100m |
| 16 | Tủ điện 350x450x180x1.2mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 17 | MCCB ngầm tủ 3P-100A-18KA-415V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 18 | MCB ngầm tủ 3P-50A-10KA-415V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 19 | MCB ngầm tủ 2P-63A-10KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 20 | MCB ngầm tủ 2P-50A-6KA-230V | Theo BVTK | 3 | cái |
| 21 | MCB ngầm tủ 2P-32A-6KA-230V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 22 | CB cóc gắn nổi tường 20A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 23 | Đèn báo pha | Theo BVTK | 3 | cái |
| 24 | Cầu chì gài 5A | Theo BVTK | 3 | cái |
| 25 | Phụ kiện tủ điện | Theo BVTK | 1 | lô |
| 26 | Ống nhựa PVC DN60 - PN9 | Theo BVTK | 0,08 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC DN42 - PN9 | Theo BVTK | 0,32 | 100m |
| 28 | Ống uPVC DN27 -PN12 | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 29 | Tê nhựa 90 PVC DN60X60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 30 | Tê nhựa 90 PVC DN42x42 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 31 | Tê nhựa 90 PVC DN42x27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 32 | Co nhựa 90 PVC DN60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 33 | Co nhựa 90 PVC DN42 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 34 | Đầu nối ren đồng PVC DN60 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 35 | Đầu nối ren đồng PVC DN42 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 36 | Nối 2 đầu ren đồng PVC DN60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 37 | Nối 2 đầu ren đồng PVC DN42 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 38 | Van hút DN60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 39 | Van khóa đồng DN60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 40 | Van khóa đồng DN42 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 41 | Van khóa nhựa DN27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 42 | Y lọc inox DN60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 43 | Van 1 chiều đồng DN42 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 44 | Khớp chồng rung DN60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 45 | Khớp chồng rung DN42 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 46 | Đồng hồ áp lực + van bi | Theo BVTK | 1 | cái |
| 47 | Rơ le phao | Theo BVTK | 2 | cái |
| 48 | Tủ điện ĐK + dây cáp điện + VL phụ | Theo BVTK | 1 | hệ |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo BVTK | 2 | bể |
| 50 | Vòi inox nối ống nước tưới cây | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 51 | Ống nhựa PVC DN49 - PN9 | Theo BVTK | 0,76 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC DN42 - PN9 | Theo BVTK | 1,2 | 100m |
| 53 | Ông nhựa uPVC DN34-PN12 | Theo BVTK | 0,7 | 100m |
| 54 | Ông nhựa uPVC DN27-PN12 | Theo BVTK | 0,42 | 100m |
| 55 | Tê nhựa 90 PVC DN49X49 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 56 | Tê nhựa 90 PVC DN49x42 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 57 | Tê nhựa 90 PVC DN49x34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 58 | Tê nhựa 90 PVC DN49x27 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 59 | Tê nhựa 90 PVC DN42x27 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 60 | Tê nhựa 90 PVC DN34x34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 61 | Tê nhựa 90 PVC DN34x27 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 62 | Tê nhựa 90 PVC DN27x27 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 63 | Cút nhựa 90 PVC DN49 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 64 | Cút nhựa 90 PVC DN42 | Theo BVTK | 11 | cái |
| 65 | Cút nhựa 90 PVC DN34 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 66 | Cút nhựa 90 PVC DN27 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 67 | Cút 1 đầu ren PVC DN27 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 68 | Nối giảm nhựa PVC D49x42 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 69 | Nối giảm nhựa PVC D42x34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 70 | Nối giảm nhựa PVC D42x27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 71 | Nối giảm nhựa PVC D34x27 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 72 | Van khóa đồng DN49 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 73 | Van khóa đồng DN42 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 74 | Van khóa đồng DN27 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 75 | Van 1 chiều thép DN49 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 76 | Van phao đồng DN42 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 77 | Van phao đồng DN27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 78 | Đồng hồ lưu lượng | Theo BVTK | 1 | cái |
| 79 | Rắc co PVC DN49 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 80 | Đầu nối ren PVC DN49 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 81 | Đầu nối ren PVC DN42 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 82 | Đầu nối ren PVC DN27 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 83 | Nối 2 đầu ren PVC DN49 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 84 | Ống nhựa PVC D220-PN9 | Theo BVTK | 0,46 | 100m |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 1,06 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 1,06 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,4 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,717 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,256 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,019 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,002 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 8 | cái |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,44 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 7,68 | m2 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,867 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,217 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 0,359 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,375 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 1,875 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 3,318 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,008 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 1,632 | m3 |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 3,756 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,582 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,09 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,233 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,011 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,342 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,09 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 59 | cái |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 49,104 | m2 |
| J | HM: Cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Ống STK D100 - dày 3.2mm | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống STK D65 - dày 3.2mm | Theo BVTK | 0,02 | 100m |
| 3 | Tê 90 STK D100x100 - BBB | Theo BVTK | 3 | cái |
| 4 | Cút 90 STK D100 - BB | Theo BVTK | 4 | cái |
| 5 | Cút 90 STK D65 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 6 | Đồng hồ áp lực + van bi | Theo BVTK | 2 | cái |
| 7 | Ống và van mồi nước STK D20 | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 8 | Van Hút thép D100 - BB | Theo BVTK | 2 | cái |
| 9 | Y lọc rác thép D100 - BB | Theo BVTK | 2 | cái |
| 10 | Khớp chống rung thép D100 | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 11 | Van 1 chiều D100 - BB | Theo BVTK | 2 | cái |
| 12 | Van 2 chiều D100 - BB | Theo BVTK | 4 | cái |
| 13 | Van an toàn D65 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 14 | Mặt bích thép rổng D100 | Theo BVTK | 16,5 | cặp bích |
| 15 | Mặt bích thép đặc D100 | Theo BVTK | 1 | cặp bích |
| 16 | Cùm, gối đỡ, ron cao su, bu lông | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 17 | Ống STK D100 - dày 3.2mm | Theo BVTK | 1,8 | 100m |
| 18 | Tê 90 STK D100x100 - nối hàn | Theo BVTK | 4 | cái |
| 19 | Cút 90 STK D100 - nối hàn | Theo BVTK | 11 | cái |
| 20 | Mặt bích thép rổng D100 | Theo BVTK | 4,5 | cặp bích |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK | 60,696 | m2 |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo BVTK | 1,94 | 100m |
| 23 | Đào nền sân + hành lang + bồn hoa và bồi hoàn hiện trạng | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,22 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo BVTK | 7,578 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,14 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo BVTK | 0,04 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,192 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,024 | 100m2 |
| K | HM: Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Trung tâm xử lí tín hiệu báo cháy 10 zone | Theo BVTK | 1 | trung tâm |
| 2 | Bộ tiếp đất trung tâm báo cháy | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 3 | Dây điện 2Cx2.5mm2 | Theo BVTK | 2.400 | m |
| 4 | Ống HDPE gân xoắn D85/65mm | Theo BVTK | 550 | m |
| 5 | Ống HDPE gân xoắn D40/30mm | Theo BVTK | 185 | m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,9 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 1,613 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,576 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,005 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 18 | cái |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,24 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 17,28 | m2 |
| L | HM: Hệ thống báo cháy tự động khối lớp học hiện trạng | |||
| 1 | Đèn thoát hiểm | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 2 | Đèn Emergency | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 3 | Ổ cắm 10A-230V | Theo BVTK | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo BVTK | 200 | m |
| 5 | Ống PVC D20 | Theo BVTK | 0,7 | 100m |
| 6 | Đế báo khói và đầu báo khói | Theo BVTK | 16 | cái |
| 7 | Đèn báo cháy từng phòng | Theo BVTK | 8 | cái |
| 8 | Nút báo cháy khẩn cấp | Theo BVTK | 2 | cái |
| 9 | Chuông báo cháy | Theo BVTK | 2 | cái |
| 10 | Điện trở cuối tuyến 10ohm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo BVTK | 600 | m |
| 12 | Ống PVC D25 | Theo BVTK | 1,74 | 100m |
| M | HM: HT chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ 89m | Theo BVTK | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây điện tiếp đất đồng trần 70mm2 | Theo BVTK | 40 | m |
| 3 | Ốc siết cáp đồng | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 4 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D14mm, L=2,4m | Theo BVTK | 8 | cọc |
| 5 | Hàn hóa nhiệt | Theo BVTK | 8 | mối |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTK | 0,12 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 8 | Trụ đỡ kim thu sét cao 10m | Theo BVTK | 1 | cột |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo BVTK | 1 | hệ thống |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 8 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 8 | m3 |
| 12 | Nhân công lắp đặt vận chuyển | Theo BVTK | 1 | HT |
| N | Thiết bị cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy Q = 45m3/h – H=50-5.5kw | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm diesel chữa cháy Q = 45m3/h – H=50m | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp nguồn và tín hiệu cấp cho cụm bơm | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Bệ đỡ quán tính lò co máy bơm | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 6 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy D65 – 20 m | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 8 | Lăng phun 16mm | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 9 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xD65 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 10 | Họng tiếp nước chữa cháy 2xDN5 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Bình bột chữa cháy ABC 6kg | Theo BVTK | 25 | Bộ |
| 12 | Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTK | 14 | Bộ |
| 13 | Máy bơm Q=9m3/h – H=27-3hp (ngoài nhà) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0285501E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0571E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.799.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.399.700.000 VND Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.799.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.399.700.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi