Gói thầu: Gói thầu số 31-XL-2021: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 31-XL-2021: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210414638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2021 EVNCPC giao cho BĐPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 10:53:00 đến ngày 2021-04-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,545,217,657 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng khối cột đơn MT-2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 8 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng khối cột ghép MT-3G | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng khối cột đơn MT-4 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 13 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng khối cột ghép MT-4G | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 19 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột ghép MG-2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 8 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột đơn MG-1 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia mạ kẽm: NĐC-3C | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 31 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia mạ kẽm: NĐC-6C | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-5,4 (TCVN 5847:2016) bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-7,2 (TCVN 5847:2016) bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 5 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 (TCVN 5847:2016) bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 10 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | Cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-9,2 (TCVN 5847:2016) bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 61 | Cột |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn BTLT : XĐT-10T | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT: XĐG-10T | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: XNĐ-D-10T | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: XNĐ-N-10T | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn BTLT : XĐT-1A | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn : XĐT-1B | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 3 pha trụ đơn: XĐTL-1A | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ đơn XĐG-1A | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột ly tâm: XĐGL-1A | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 9 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đơn : XNL-1A | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép dọc: XNG-2D | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép ngang XNG-2N | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 5 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến: XNL-2D | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến: XNL-2N | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 10 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo ly tâm XNU-2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo tam giác cột BTLT đôi ; XTG-2B | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh : XRN-1C | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 5 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột đôi dọc tuyến : XCC-2D | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì lệch cột đôi ngang tuyến : XCCL-2N | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột; CDG-2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 31 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng hạ áp trên cột BTLT 12m đúp ngang tuyến; XđĐ4-2a | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng hạ áp trên cột BTLT 12m | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn TĐN 22kV đi riêng NĐX-1 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 45 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) + Dây chảy + Mũ chụp | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 15 | Cái |
| 38 | Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc lõi thép 3 x PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật Dây dẫn A Cấp L tuyến=1.757 mét | 1.757 | Mét |
| 39 | Kéo rãi căng dây Cáp nhôm trần lõi thép 3 x ACSR 70/11 mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật Dây dẫn A Cấp L tuyến=559 mét | 559 | Mét |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV + Dây buộc cổ sứ | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 148 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-70/11-12,7(24kV) | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 164 | Sợi |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-95-12,7(24kV) | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Sợi |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-150(24kV) | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | Sợi |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiện | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 186 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 50-70mm2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 186 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 150 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 12 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 2 bu lông nhôm 95mm2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 12 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng nhôm CM-AU 25-95 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 36 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR/XLPE 70 mm2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 9 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR 70 mm2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 9 | Cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 95 mm2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | Cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | Cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-120/50-120 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | Cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/95-185 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | Cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ lớn + Dây buộc cổ sứ | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 16 | Cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Thẻ báo thứ tự pha | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 27 | Cái |
| 58 | Thu hồi Xà néo các loại 25kg | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 59 | Thu hồi Xà néo các loại 50kg | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Bộ |
| 60 | Thu hồi Xà néo các loại, P | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Bộ |
| 61 | Thu hồi Xà đỡ các loại 25kg | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 62 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC 50 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 110 | Mét |
| B | TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA + Mũ chụp | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật MBA A cấp, Mũ chụp B cấp |
5 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA + Mũ chụp | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật MBA A cấp, Mũ chụp B cấp | 4 | Máy |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) + Mũ chụp + Dây đồng trần M35 mm2 đấu CSV | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 27 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van hạ áp | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 9 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm biến áp: NĐT-6C + 2GNĐ-15S | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 5 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm biến áp: NĐT-2x10C | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCO | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 27 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (có FCO) HXT-2GD-1 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 8 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép ngang tuyến (có FCO) HXT-2GN-1 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần nổi) NĐT-2D | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 9 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp TĐ-2D | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 9 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà MBA cột đôi ghép dọc ĐX-2D | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 8 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà MBA cột đôi ghép ngang ĐX-2N | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật Dây dẫn A Cấp | 216 | Mét |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 240 mm2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 120 | Mét |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 150 mm2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 264 | Mét |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 4x2,5 mm2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 144 | Mét |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV + Dây buộc cổ sứ | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 27 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng nhôm CM-AU 25-95 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 9 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-120/50-120 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 27 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 + Mũ chụp | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 75 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 + Mũ chụp | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 72 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2 + Mũ chụp | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 66 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2 + Mũ chụp | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 30 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95 + Mũ chụp | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 60 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) + Dây chảy + Mũ chụp | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 27 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 630A + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cáp | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật ATM A Cấp | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 400A + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cáp | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật ATM A Cấp | 5 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 250A + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cáp | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật ATM A Cấp | 22 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBA | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 9 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 9 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 65/50 + Đai thép A20x0,7mm + Khóa đai 20mm | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 132 | Mét |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 130/100 + Đai thép A20x0,7mm + Khóa đai 20mm | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 72 | Mét |
| C | TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo lắp sử dụng lại MBA 3 pha 22/0,4kV - 180kVA trên cột + Cung cấp và lắp đặt mũ chụp MBA | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Tháo lắp sử dụng lại Chống sét van 18kV (bộ = 3 cái) + Cung cấp lắp đặt mũ chụp + Dây đồng trần M35mm2 đấu CSV | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Tháo lắp sử dụng lại Tủ điện hạ thế trọn bộ | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo lắp sử dụng lại Sứ đứng 24kV+ty + Cung cấp và lắp đặt dây buộc cổ sứ | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo lắp sử dụng lại Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kV | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | Bộ |
| 6 | Tháo lắp sử dụng lại Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 18 | Bộ |
| 7 | Tháo lắp sử dụng lại Cầu chì tự rơi 24kV + Cung cấp lắp đặt dây chảy + Mũ chụp | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van hạ áp | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm biến áp: NĐT-6C + 2GNĐ-15S | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Trạm biến áp lắp trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến - Hệ xà trạm : HXT-2GD-1 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung áp tại TBA | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật Dây dẫn A Cấp | 24 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 150 mm2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 8 | Mét |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 95 mm2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 8 | Mét |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-120/50-120 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 + Mũ chụp | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 15 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 + Mũ chụp | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 8 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2 + Mũ chụp | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2 + Mũ chụp | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBA | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 65/50 + Đai thép A20x0,7mm + Khóa đai 20mm | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 12 | Mét |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 130/100 + Đai thép A20x0,7mm + Khóa đai 20mm | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 8 | Mét |
| 24 | Thu hồi Cáp nhôm bọc XLPE 12,7kV - A70 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 18 | Mét |
| 25 | Thu hồi Hệ xà trạm HXT - 2LT hình II | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng khối MT-1 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 157 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng khối MT-3G | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 104 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng MG-1 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 23 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng MG-2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 11 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp NĐC-2C | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 111 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-2,5 (TCVN 5847:2016) bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 54 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 224 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 126 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-10-190-5,0 (TCVN 5847:2016) bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) ly tâm; PA-1 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 50 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) ly tâm; PA-1C | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 5 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) ghép dọc; PA-2D | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 44 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) ghép dọc; PA-2DC | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 5 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) ghép ngang; PA-2N | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 74 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) ghép ngang; PA-2NC | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 18 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch 0,4kV : XĐTL-ABC | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 0,4kV : XNL-2N-ABC | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà Rack hạ áp : Rack-4 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ áp : XN - HT | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 0,4kV cột đơn: XNL-ABC | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 0,4kV : XNL-2D-ABC | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x300 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 5 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x200 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 147 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột (CDG - 1) | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 111 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột (CDG-2) | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ áp đi riêng; NĐX-1 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 164 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ áp đi riêng; NĐX-2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất lập NK-1 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 134 | Bộ |
| 29 | Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cáp | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật Dây dẫn A Cấp L tuyến=9.715 mét | 9.715 | Mét |
| 30 | Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cáp | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật Dây dẫn A Cấp L tuyến=1.843 mét | 1.843 | Mét |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 347 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 50mm2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 32 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 95mm2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 129 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 235 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 2 bu lông nhôm 95mm2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 16 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 112 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ lớn + Dây buộc cổ sứ | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 28 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 50 mm2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 95 mm2 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 70 | Cái |
| 40 | Thu hồi Cột BTLT 8,4 chặt gốc | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Cột |
| 41 | Thu hồi Xà néo các loại 25kg | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 42 | Thu hồi Dây nhôm bọc AV 70 | Như Chương V: Yêu cầu về kĩ thuật | 88 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.81E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 11 km và thi công lắp đặt TBA - Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.230.000.000 đồng. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.690.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi