Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tiến Lộc, huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 10:59:00 đến ngày 2021-04-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,191,516,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,916,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu chín trăm mười sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần san lấp | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 18,1711 | 100m3 |
| 2 | Đất đồi xã Hà Ninh, huyện Hà Trung | Mục II Chương V | 1.998,821 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 19,9882 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II Chương V | 19,9882 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mục II Chương V | 19,9882 | 100m3/1km |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mục II Chương V | 19,9882 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 19,9882 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 6,99 | 100m3 |
| B | Lớp học 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mục II Chương V | 5,3598 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu | Mục II Chương V | 59,5535 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 36,868 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 2,1129 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 5,4014 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 1,6523 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 2,4155 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 110,2838 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 59,9584 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 0,7066 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,2499 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 2,0395 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 1,3467 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 14,8117 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 3,8842 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 2,0711 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 2,8455 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 2,8467 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,3781 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 1,562 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 2,1702 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 16,9237 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 4,253 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,98 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 4,7519 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 3,8799 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 50,356 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V | 8,1112 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 13,8666 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 97,3334 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,7118 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,6485 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V | 5,2963 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mục II Chương V | 82 | cái |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,794 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,2971 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,3673 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 5,8095 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II Chương V | 0,3345 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,354 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1572 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,5566 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 189,2156 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 18,391 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 706,882 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1.476,818 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 254,47 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 777,4808 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 338,1647 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 96,328 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V | 96,328 | m2 |
| 52 | Xây bậc cầu thang, tam cấp gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mục II Chương V | 0,9161 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mục II Chương V | 25,9143 | m2 |
| 54 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt bao gồm cả tay vin bằng gỗ | Mục II Chương V | 12 | m |
| 55 | Trụ cầu thang bằng gỗ tiện | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 39,546 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 702,9488 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 57,312 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 249,136 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mục II Chương V | 32,795 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 2,107 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 2,107 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V | 5,2338 | 100m2 |
| 64 | Trang trí đầu cột và chân cột | Mục II Chương V | 22 | cái |
| 65 | Trang trí lan can | Mục II Chương V | 43 | cái |
| 66 | Trang trí tap lô | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 67 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Mục II Chương V | 38,88 | m2 |
| 68 | Cửa đi một cánh mở quay nhựa uPVC, kính trắng dày 5mm | Mục II Chương V | 55,776 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Mục II Chương V | 58,32 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Mục II Chương V | 4,32 | m2 |
| 71 | Vách kính cố định - nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Mục II Chương V | 8,1 | m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ( sắt hộp 13x26x1,4 mm) | Mục II Chương V | 62,64 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 116,18 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 706,882 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 2.846,9335 | m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 1,1544 | m3 |
| 77 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Mục II Chương V | 3,2661 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mục II Chương V | 12,978 | m2 |
| 79 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Mục II Chương V | 24 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mục II Chương V | 36 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 36 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 88 | Tủ điện tổng 300x400x300 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mục II Chương V | 20 | hộp |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mục II Chương V | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục II Chương V | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục II Chương V | 200 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mục II Chương V | 750 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V | 500 | m |
| 96 | Máy bơm nước | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 1 | 100m |
| 98 | Tê, cút góc, rắc co D25 | Mục II Chương V | 19 | cái |
| 99 | Van khóa D25 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II Chương V | 2 | bể |
| 101 | Van phao cơ | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 0,6 | 100m |
| 103 | Chếch, Tê nhựa D110 | Mục II Chương V | 22 | cái |
| 104 | Cút góc, cút nối D110 | Mục II Chương V | 30 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mm | Mục II Chương V | 1,2 | 100m |
| 106 | Chếch, Tê nhựa D90 | Mục II Chương V | 28 | cái |
| 107 | Cút góc, cút nối D90 | Mục II Chương V | 35 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 109 | Chếch, Tê nhựa D60 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 8 | 100m |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 115 | Hộp giấy | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 120 | Tê, cút góc D25 | Mục II Chương V | 50 | cái |
| 121 | Cút góc nhựa 1 đầu ren D25 | Mục II Chương V | 40 | cái |
| 122 | Van khóa D25 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 125 | Cầu INOX chắn rác | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 127 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 128 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục II Chương V | 4 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II Chương V | 70 | m |
| 130 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục II Chương V | 1 | hệ thống |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 51,3499 | 1m3 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 9,032 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,4602 | 100m2 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,1583 | 100m3 |
| 135 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mục II Chương V | 11,8206 | m3 |
| 136 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 81,54 | m2 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V | 4,868 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,2764 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,5408 | tấn |
| 140 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V | 112 | cái |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V | 1,1648 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,0681 | 100m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,1262 | tấn |
| 144 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V | 28 | cái |
| 145 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 12,5 | m3 |
| 146 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 10,4448 | 1m3 |
| 147 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 1,632 | m3 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0333 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1665 | tấn |
| 150 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 151 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,782 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1872 | tấn |
| 153 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,2211 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 4,0874 | m3 |
| 155 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 74,316 | m2 |
| 156 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 8,1408 | m2 |
| 157 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V | 1,04 | m3 |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 159 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,066 | tấn |
| 160 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V | 18 | cái |
| C | Bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 50,8032 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 57,912 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 10,032 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0341 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,6758 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,4697 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 10,6964 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mục II Chương V | 38,3072 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 0,2957 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1627 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 1,1885 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,6925 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 7,8285 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,4968 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 0,5904 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,8539 | 100m3 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 10,92 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0656 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,4543 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,5069 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,7879 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,4997 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1464 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 1,0904 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 6,308 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V | 1,2277 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 1,342 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,136 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 12,2768 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,1054 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V | 0,9478 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V | 18 | cái |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,0863 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,0656 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,1071 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,8369 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mục II Chương V | 38,6909 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mục II Chương V | 1,4285 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 281,6556 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 115,776 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 20,1668 | m2 |
| 43 | Trang trí đầu cột và chân cột | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 122,7676 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 40,066 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 18 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V | 18 | m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 10,8198 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 109,2556 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 164,158 | m2 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục II Chương V | 1,2109 | m3 |
| 52 | Xây tam cấp gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Mục II Chương V | 3,4991 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mục II Chương V | 15,7626 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,71 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,71 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V | 1,6247 | 100m2 |
| 57 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Mục II Chương V | 12,96 | m2 |
| 58 | Cửa đi một cánh mở quay nhựa uPVC, kính trắng dày 5mm | Mục II Chương V | 3,68 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Mục II Chương V | 17,64 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Mục II Chương V | 0,36 | m2 |
| 61 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ( sắt hộp 13x26x1,4 mm) | Mục II Chương V | 18 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 281,6556 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 298,7764 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Mục II Chương V | 0,2409 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,0154 | tấn |
| 67 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,393 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 2,5264 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 5,938 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Mục II Chương V | 0,3234 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,0218 | tấn |
| 73 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,56 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 5,6 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mục II Chương V | 5,88 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Mục II Chương V | 0,1617 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,0094 | tấn |
| 79 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,2443 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 2,443 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 2,94 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Mục II Chương V | 0,1617 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,0076 | tấn |
| 85 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,203 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 2,03 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 2,94 | m2 |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 7 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mục II Chương V | 200 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục II Chương V | 70 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mục II Chương V | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mục II Chương V | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mục II Chương V | 20 | hộp |
| 102 | Tủ điện 300x200x150 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 0,18 | 100m |
| 105 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 106 | Đai vít giữ ống | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 7 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mục II Chương V | 0,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 5 | 100m |
| 110 | Van khóa D25 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 7 | cái |
| D | Phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,6262 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,2718 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 8,6976 | m3 |
| 4 | Xây móng tường rào gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mục II Chương V | 47,8368 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,2718 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0589 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,2468 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,4847 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,2087 | 100m3 |
| 10 | Xây trụ tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mục II Chương V | 2,973 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mục II Chương V | 6,7549 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 122,816 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 37,884 | m2 |
| 14 | Trang trí đầu cột | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 160,7 | m2 |
| 16 | Xây trụ tường rào gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mục II Chương V | 4,6718 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 8,1206 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 148,704 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 59,532 | m2 |
| 20 | Trang trí đầu cột | Mục II Chương V | 22 | cái |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 207,18 | m2 |
| 22 | Xây trụ tường rào gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mục II Chương V | 3,8224 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mục II Chương V | 6,6282 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 120,512 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 48,708 | m2 |
| 26 | Trang trí đầu cột | Mục II Chương V | 18 | cái |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 169,22 | m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 5,4401 | 1m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V | 0,8243 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mục II Chương V | 2,3315 | m3 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mục II Chương V | 7,536 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 92,3 | m3 |
| 33 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazo dày 5,5cm | Mục II Chương V | 923 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 12,5 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 6,4 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch chống trơn) | Mục II Chương V | 64 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 2,64 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 0,2 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0025 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0392 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,4895 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,005 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0271 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,1936 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Mục II Chương V | 0,601 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 7,38 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 7,38 | m2 |
| 50 | Cửa cổng bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện | Mục II Chương V | 7,995 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V | 3,4395 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V | 1,9829 | m3 |
| 53 | Hoa Sắt bảo vệ (thép hộp 26x13x1,4) | Mục II Chương V | 11,492 | m2 |
| E | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 2,2809 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 10,004 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 10,004 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 1,2058 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0821 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,6074 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,2764 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0192 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1165 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,5227 | m3 |
| 14 | Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mục II Chương V | 14,0026 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,2242 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0821 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,3954 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,5529 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V | 0,8688 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,5837 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 9,564 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0122 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,1627 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 83,2356 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 104,88 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 104,88 | m2 |
| 28 | Bả bằng xi măng vào tường | Mục II Chương V | 104,88 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V | 104,88 | m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,4529 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.287275028E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.857455E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị tối thiểu là 4.334.062.000 VNĐ. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.334.062.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi