Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409047-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tiến Lộc, huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210403820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 10:59:00 đến ngày 2021-04-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,191,516,685 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,916,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu chín trăm mười sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần san lấp
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 18,1711 100m3
2 Đất đồi xã Hà Ninh, huyện Hà Trung Mục II Chương V 1.998,821 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mục II Chương V 19,9882 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mục II Chương V 19,9882 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mục II Chương V 19,9882 100m3/1km
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mục II Chương V 19,9882 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mục II Chương V 19,9882 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mục II Chương V 6,99 100m3
B Lớp học 2 tầng 6 phòng
1 Đào móng, máy đào Mục II Chương V 5,3598 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu Mục II Chương V 59,5535 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục II Chương V 36,868 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 2,1129 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 5,4014 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mục II Chương V 1,6523 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V 2,4155 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 110,2838 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mục II Chương V 59,9584 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục II Chương V 0,7066 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,2499 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 2,0395 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 1,3467 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 14,8117 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 3,8842 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mục II Chương V 2,0711 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 2,8455 100m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V 2,8467 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,3781 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 1,562 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 2,1702 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 16,9237 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 4,253 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,98 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 4,7519 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 3,8799 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 50,356 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục II Chương V 8,1112 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 13,8666 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 97,3334 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V 0,7118 100m2
32 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mục II Chương V 0,6485 tấn
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục II Chương V 5,2963 m3
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mục II Chương V 82 cái
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,794 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,2971 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,3673 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 5,8095 m3
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mục II Chương V 0,3345 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,354 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,1572 tấn
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 3,5566 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mục II Chương V 189,2156 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mục II Chương V 18,391 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 706,882 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 1.476,818 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 254,47 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 777,4808 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 338,1647 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 96,328 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mục II Chương V 96,328 m2
52 Xây bậc cầu thang, tam cấp gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mục II Chương V 0,9161 m3
53 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mục II Chương V 25,9143 m2
54 Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt bao gồm cả tay vin bằng gỗ Mục II Chương V 12 m
55 Trụ cầu thang bằng gỗ tiện Mục II Chương V 1 cái
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 39,546 m3
57 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mục II Chương V 702,9488 m2
58 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mục II Chương V 57,312 m2
59 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mục II Chương V 249,136 m2
60 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mục II Chương V 32,795 m2
61 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V 2,107 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V 2,107 tấn
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mục II Chương V 5,2338 100m2
64 Trang trí đầu cột và chân cột Mục II Chương V 22 cái
65 Trang trí lan can Mục II Chương V 43 cái
66 Trang trí tap lô Mục II Chương V 1 cái
67 Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Mục II Chương V 38,88 m2
68 Cửa đi một cánh mở quay nhựa uPVC, kính trắng dày 5mm Mục II Chương V 55,776 m2
69 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Mục II Chương V 58,32 m2
70 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Mục II Chương V 4,32 m2
71 Vách kính cố định - nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Mục II Chương V 8,1 m2
72 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ( sắt hộp 13x26x1,4 mm) Mục II Chương V 62,64 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 116,18 m
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 706,882 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 2.846,9335 m2
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục II Chương V 1,1544 m3
77 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Mục II Chương V 3,2661 m3
78 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mục II Chương V 12,978 m2
79 Lắp đặt đèn chống nổ có chụp Mục II Chương V 24 bộ
80 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Mục II Chương V 1 bộ
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Mục II Chương V 36 bộ
82 Lắp đặt quạt trần Mục II Chương V 24 cái
83 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục II Chương V 18 cái
84 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục II Chương V 12 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II Chương V 36 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mục II Chương V 8 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mục II Chương V 1 cái
88 Tủ điện tổng 300x400x300 Mục II Chương V 1 cái
89 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mục II Chương V 1 bộ
90 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mục II Chương V 20 hộp
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mục II Chương V 50 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mục II Chương V 100 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mục II Chương V 200 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mục II Chương V 750 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mục II Chương V 500 m
96 Máy bơm nước Mục II Chương V 1 cái
97 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Mục II Chương V 1 100m
98 Tê, cút góc, rắc co D25 Mục II Chương V 19 cái
99 Van khóa D25 Mục II Chương V 2 cái
100 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mục II Chương V 2 bể
101 Van phao cơ Mục II Chương V 1 cái
102 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Mục II Chương V 0,6 100m
103 Chếch, Tê nhựa D110 Mục II Chương V 22 cái
104 Cút góc, cút nối D110 Mục II Chương V 30 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mm Mục II Chương V 1,2 100m
106 Chếch, Tê nhựa D90 Mục II Chương V 28 cái
107 Cút góc, cút nối D90 Mục II Chương V 35 cái
108 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Mục II Chương V 0,3 100m
109 Chếch, Tê nhựa D60 Mục II Chương V 12 cái
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mục II Chương V 20 cái
111 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mục II Chương V 8 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mục II Chương V 8 100m
113 Lắp đặt gương soi Mục II Chương V 8 cái
114 Lắp đặt xí bệt Mục II Chương V 8 bộ
115 Hộp giấy Mục II Chương V 8 cái
116 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục II Chương V 8 cái
117 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục II Chương V 12 bộ
118 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mục II Chương V 12 bộ
119 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mục II Chương V 0,8 100m
120 Tê, cút góc D25 Mục II Chương V 50 cái
121 Cút góc nhựa 1 đầu ren D25 Mục II Chương V 40 cái
122 Van khóa D25 Mục II Chương V 1 cái
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mục II Chương V 1 100m
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mục II Chương V 24 cái
125 Cầu INOX chắn rác Mục II Chương V 8 cái
126 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mục II Chương V 4 cái
127 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mục II Chương V 4 cái
128 Gia công, đóng cọc chống sét Mục II Chương V 4 cọc
129 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mục II Chương V 70 m
130 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mục II Chương V 1 hệ thống
131 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mục II Chương V 51,3499 1m3
132 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 9,032 m3
133 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V 0,4602 100m2
134 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,1583 100m3
135 Xây rãnh thoát nước gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mục II Chương V 11,8206 m3
136 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mục II Chương V 81,54 m2
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục II Chương V 4,868 m3
138 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V 0,2764 100m2
139 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mục II Chương V 0,5408 tấn
140 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mục II Chương V 112 cái
141 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục II Chương V 1,1648 m3
142 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V 0,0681 100m2
143 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mục II Chương V 0,1262 tấn
144 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mục II Chương V 28 cái
145 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 12,5 m3
146 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mục II Chương V 10,4448 1m3
147 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục II Chương V 1,632 m3
148 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0333 tấn
149 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,1665 tấn
150 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,243 100m2
151 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 1,782 m3
152 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,1872 tấn
153 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 1,2211 m3
154 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mục II Chương V 4,0874 m3
155 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 74,316 m2
156 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 8,1408 m2
157 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục II Chương V 1,04 m3
158 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V 0,072 100m2
159 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mục II Chương V 0,066 tấn
160 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mục II Chương V 18 cái
C Bếp ăn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mục II Chương V 50,8032 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mục II Chương V 57,912 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục II Chương V 10,032 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,0341 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 0,6758 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,4697 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 10,6964 m3
8 Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mục II Chương V 38,3072 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục II Chương V 0,2957 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,1627 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 1,1885 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,6925 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 7,8285 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,4968 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mục II Chương V 0,5904 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,8539 100m3
17 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Mục II Chương V 10,92 m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0656 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,4543 tấn
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,5069 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 2,7879 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,4997 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,1464 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 1,0904 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 6,308 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục II Chương V 1,2277 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 1,342 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,136 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 12,2768 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V 0,1092 100m2
31 Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Mục II Chương V 0,1054 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục II Chương V 0,9478 m3
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mục II Chương V 18 cái
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,0863 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,0656 tấn
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,1071 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,8369 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mục II Chương V 38,6909 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mục II Chương V 1,4285 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 281,6556 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 115,776 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 20,1668 m2
43 Trang trí đầu cột và chân cột Mục II Chương V 4 cái
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 122,7676 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 40,066 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 18 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mục II Chương V 18 m2
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 10,8198 m3
49 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mục II Chương V 109,2556 m2
50 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mục II Chương V 164,158 m2
51 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mục II Chương V 1,2109 m3
52 Xây tam cấp gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Mục II Chương V 3,4991 m3
53 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mục II Chương V 15,7626 m2
54 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V 0,71 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V 0,71 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mục II Chương V 1,6247 100m2
57 Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Mục II Chương V 12,96 m2
58 Cửa đi một cánh mở quay nhựa uPVC, kính trắng dày 5mm Mục II Chương V 3,68 m2
59 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Mục II Chương V 17,64 m2
60 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Mục II Chương V 0,36 m2
61 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ( sắt hộp 13x26x1,4 mm) Mục II Chương V 18 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 281,6556 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 298,7764 m2
64 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Mục II Chương V 0,2409 m3
65 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục II Chương V 0,0404 100m2
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,0154 tấn
67 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,393 m3
68 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 Mục II Chương V 2,5264 m2
69 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Mục II Chương V 5,938 m2
70 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Mục II Chương V 0,3234 m3
71 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục II Chương V 0,0514 100m2
72 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,0218 tấn
73 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,56 m3
74 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 Mục II Chương V 5,6 m2
75 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mục II Chương V 5,88 m2
76 Xây tường thẳng gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Mục II Chương V 0,1617 m3
77 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục II Chương V 0,0221 100m2
78 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,0094 tấn
79 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,2443 m3
80 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 Mục II Chương V 2,443 m2
81 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Mục II Chương V 2,94 m2
82 Xây tường thẳng gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Mục II Chương V 0,1617 m3
83 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục II Chương V 0,018 100m2
84 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,0076 tấn
85 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,203 m3
86 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 Mục II Chương V 2,03 m2
87 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Mục II Chương V 2,94 m2
88 Lắp đặt quạt trần Mục II Chương V 5 cái
89 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mục II Chương V 7 bộ
90 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mục II Chương V 4 bộ
91 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mục II Chương V 2 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mục II Chương V 4 cái
93 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục II Chương V 5 cái
94 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục II Chương V 2 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II Chương V 18 cái
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mục II Chương V 200 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mục II Chương V 70 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mục II Chương V 50 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mục II Chương V 50 m
100 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mục II Chương V 150 m
101 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mục II Chương V 20 hộp
102 Tủ điện 300x200x150 Mục II Chương V 1 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mục II Chương V 0,3 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mục II Chương V 0,18 100m
105 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mục II Chương V 6 cái
106 Đai vít giữ ống Mục II Chương V 24 cái
107 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II Chương V 7 bộ
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mục II Chương V 0,5 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mục II Chương V 5 100m
110 Van khóa D25 Mục II Chương V 1 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mục II Chương V 0,3 100m
112 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mục II Chương V 7 cái
D Phụ trợ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mục II Chương V 0,6262 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,2718 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục II Chương V 8,6976 m3
4 Xây móng tường rào gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mục II Chương V 47,8368 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,2718 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0589 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,2468 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 4,4847 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,2087 100m3
10 Xây trụ tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mục II Chương V 2,973 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mục II Chương V 6,7549 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mục II Chương V 122,816 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mục II Chương V 37,884 m2
14 Trang trí đầu cột Mục II Chương V 14 cái
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 160,7 m2
16 Xây trụ tường rào gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mục II Chương V 4,6718 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mục II Chương V 8,1206 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 148,704 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 59,532 m2
20 Trang trí đầu cột Mục II Chương V 22 cái
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 207,18 m2
22 Xây trụ tường rào gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mục II Chương V 3,8224 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mục II Chương V 6,6282 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mục II Chương V 120,512 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mục II Chương V 48,708 m2
26 Trang trí đầu cột Mục II Chương V 18 cái
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 169,22 m2
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mục II Chương V 5,4401 1m3
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mục II Chương V 0,8243 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mục II Chương V 2,3315 m3
31 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mục II Chương V 7,536 m2
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 92,3 m3
33 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazo dày 5,5cm Mục II Chương V 923 m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 12,5 m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 6,4 m3
36 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch chống trơn) Mục II Chương V 64 m2
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mục II Chương V 2,64 1m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục II Chương V 0,2 m3
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,0025 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 0,0392 tấn
41 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,0266 100m2
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,4895 m3
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,005 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0271 tấn
45 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,0352 100m2
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,1936 m3
47 Xây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Mục II Chương V 0,601 m3
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 7,38 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 7,38 m2
50 Cửa cổng bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện Mục II Chương V 7,995 m2
51 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II Chương V 3,4395 m3
52 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mục II Chương V 1,9829 m3
53 Hoa Sắt bảo vệ (thép hộp 26x13x1,4) Mục II Chương V 11,492 m2
E Phòng cháy chữa cháy
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mục II Chương V 2,2809 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục II Chương V 10,004 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 10,004 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,08 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 1,2058 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,112 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,0821 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 0,6074 tấn
9 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 1,2764 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,095 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0192 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,1165 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,5227 m3
14 Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mục II Chương V 14,0026 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,2242 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,0821 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 0,3954 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 2,5529 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục II Chương V 0,8688 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,5837 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 9,564 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V 0,0245 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0122 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,1627 m3
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 83,2356 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 104,88 m2
27 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 104,88 m2
28 Bả bằng xi măng vào tường Mục II Chương V 104,88 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Mục II Chương V 104,88 m2
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,4529 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.287275028E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.857455E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị tối thiểu là 4.334.062.000 VNĐ. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.334.062.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->