Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418468-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210418457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương bổ sung 10 tỷ và vốn sự nghiệp kinh tế, ngân sách thành phố năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 09:46:00 đến ngày 2021-04-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,246,498,264 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kè
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,9363 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3037 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,316 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,3261 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,3261 100m3/1km
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 983,1375 100m
7 Ép cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 100m
8 Nhổ cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 100m
9 cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,12 m3
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 969,37 m3
12 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,35 m3
13 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.454,75 m3
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,62 m2
15 Tầng lọc đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,71 m3
16 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0143 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1249 100m2
18 Ván khuôn chân cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7235 100m2
19 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8368 100m2
20 Ống nhựa Upvc D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,79 100m
21 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6895 m3
22 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,039 m3
23 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4156 m3
24 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,34 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3692 100m2
26 Ván khuôn chân cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7811 100m2
27 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,018 100m2
28 Ống nhựa Upvc D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,79 100m
B Tuyến kè phải
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 970,17 m3
3 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,52 m3
4 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.455,95 m3
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,62 m2
6 Tầng lọc đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,76 m3
7 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0159 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1299 100m2
9 Ván khuôn chân cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7317 100m2
10 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8552 100m2
11 Ống nhựa Upvc D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,79 100m
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6895 m3
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,039 m3
14 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4156 m3
15 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,34 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3692 100m2
17 Ván khuôn chân cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7811 100m2
18 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,018 100m2
C Đầu nối kè với tường cánh cầu
1 Đục nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
2 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,768 m3
3 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0964 100m2
4 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
5 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1444 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9869747E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.311624E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.272.549.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.272.549.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->