Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 15:37:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,679,867,288 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp lực 320KVA-22/0.4KV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp kiểu kín 320KVA-22/0,4kV- Đầu Plugin | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Máy |
| 3 | Tủ RMU 24kV 630A, 20kA/1s Compact 3 ngăn (2 ngăn cầu dao phụ tải 630A + 1 ngăn dao chì cho MBA (đã gồm cầu chì)) + vỏ tủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Tủ RMU 24kV 630A, 20kA/1s Compact 3 ngăn (2 ngăn cầu dao phụ tải 630A + 1 ngăn dao chì cho MBA (đã gồm cầu chì)) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 5 | Trụ thép đỡ máy biến áp trọn bộ cả tủ hạ áp 500A 4 lộ ra (2x200A+2x150A); tích hợp tủ RMU 3 ngăn, thang trèo) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 6 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 24kV-630A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 22kV, ZnO-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 8 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây 24kV-630A (Phụ kiện trọn bộ) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | Quả |
| 10 | Chuỗi néo Polymer 22kV + Phụ kiện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | Chuỗi |
| 11 | Đầu cáp ngầm Elbow24-3x70 24kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x70mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Đầu cáp ngầm T-plug24-3x70 24kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 14 | Chụp Silicon chống sét | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Cầu chì tự rơi 22KV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Tủ điện 400V-500A (2x200A+2x150A) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC70/11 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,832 | km |
| 18 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | km |
| 19 | Cáp ngầm đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-24kV-3x70 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.279 | m |
| 20 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 21 | Cáp ngầm đồng sợi đơn Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W/FR-24kV-70 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 22 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x300 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 23 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x150 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 24 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | Km |
| 25 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,582 | Km |
| 26 | Cáp ngầm hạ thế đồng ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | m |
| B | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Lắp sứ chuỗi bằng Xe hotline | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ (3chuỗi) |
| 2 | Đấu nối cò lèo Xe hotline | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ (3cò) |
| 3 | Lắp xà rẽ sứ chuỗi bằng Xe hotline | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| C | PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, LẮP ĐẶT - TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-Hotline | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 2 | Kẹp cáp dùng cho dây trần | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 3 | Ống nối ON-70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Ống bọc cách điện cổ sứ trung áp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ Composite cố định ống cách điện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | sợi |
| 6 | Cột bê tông li tâm 16m, PC.I-16-190-13 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm 16m, PC.I-16-190-11 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm 16m, PC.I-16-190-9,2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 9 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-5 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Móng |
| 10 | Móng cột bê tông li tâm kép MTK-6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Móng |
| 11 | Tiếp địa RC-4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV XĐB-22-XT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 22kV XĐV-22-XT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 14 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV dọc tuyến XNB-22D-XT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyến XNB-22N-XT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 17 | Xà đấu điện lệch 22KV XRL-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Giằng cột đúp GC-16 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| D | PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, LẮP ĐẶT - TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | Dây dẫn bọc đấu chống sét van Cu/PVC-50mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 2 | Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 3 | Cặp cáp 70, CC-70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp trên nền cố định | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.157 | m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: F 150 (5.56) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | Bộ |
| 8 | Chụp Silicon chống sét | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Hào cáp ngầm đơn vỉa hè Bê tông 22MC5-5(1)a | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | m |
| 10 | Hào cáp ngầm đơn đường BTXM22MC5-5(1) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 11 | Hào cáp ngầm đơn đường asfalt 22MC4-4(1) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | m |
| 12 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp trong đất 22MC1-1(1) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 13 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp dưới vỉa hè block 22MC2-2(1) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 14 | Cáp đi trong hào kỹ thuật sẵn có | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372 | m |
| 15 | Móng tủ RMU loại 3 ngăn 24kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 16 | Khoan qua đường nhựa asfalt đi cáp ngầm 22kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng cọc bê tông | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Mốc |
| 18 | Tiếp địa tủ RMU | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa giá đỡ cáp ngầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao và đỡ lèo 22kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Ghế thao tác cầu dao | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Thang trèo 3m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Côliê đỡ cáp lên cột trạm LT-12M | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Côlie đỡ cáp lên cột LT-16m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ cáp+CSV-22kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 26 | Colie giữ ống luồn cáp trong hào kỹ thuật | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372 | Bộ |
| 27 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Dây leo tiếp địa lên cột cầu dao 12m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Dây leo tiếp địa lên cột cầu dao 16m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| E | PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, LẮP ĐẶT - TBA | |||
| 1 | Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M-95 (nối trung tính MBA) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 3 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm 1 lỗ 70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 1 lỗ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 150 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 300 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 7 | Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC70/11 sứ đôi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m |
| 8 | Giáp buộc đầu sứ Đôi Composite, cố định dây AC 95/16mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | sợi |
| 9 | Đầu cáp ngầm T-plug24-1x70 24kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 10 | Đầu cáp ngầm Elbow24-1x70 24kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 11 | Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-Hotline | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 12 | Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 14 | Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 15 | Chụp Silicon cầu chì | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 16 | Chụp Silicon chống sét van | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 17 | Chụp Silicon cực cao thế MBA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 18 | Khóa đồng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 19 | Hệ thống tiếp địa TBA cột 12m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | HT |
| 20 | Tiếp địa trạm trụ thép + tủ RMU | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | HT |
| 21 | Cột bê tông li tâm 12m, PC.I-12-7,2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 22 | Móng trạm trụ thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 23 | Móng cột TBA MT-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 24 | Xà néo dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 25 | Xà néo dây đầu trạm 35kV (ngang tuyến) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 30 | Ghế cách điện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 31 | Thang trèo 3m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ cáp hạ thế 4 cáp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| F | PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, LẮP ĐẶT - HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn Al/XLPE-4x70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | Km |
| 2 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | Bộ |
| 3 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 4 | Bịt đầu cáp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 5 | Ghíp đấu 2 bulông GN2-25/120 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262 | Bộ |
| 6 | ống nối cáp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 7 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 0.4kV-4x120 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | m |
| 10 | Ống xoắn luồn cáp sau CT HDPE 50/40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H3f | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, PC.I-8,5-190-5,0 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | Cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 10m, PC.I-10-190-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 12kN: PC.I-8,5-190-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cột |
| 17 | Móng cột bê tông li tâm đơn ML-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | Móng |
| 18 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Móng |
| 19 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 20 | Hào cáp ngầm đơn đường BTXM0.4MC5-5(1) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 21 | Hào cáp ngầm đôi đường BTXM0.4MC5-5(2) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 22 | Hào cáp ngầm ba đường BTXM0.4MC5-5(3) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 23 | Hào cáp ngầm bốn đường BTXM0.4MC5-5(4) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 24 | Tiếp địa lặp lại | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Vị trí |
| 25 | Giá đỡ 01 cáp ngầm hạ thế lên cột ly tâm đơn GĐC-HA-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ 02 cáp ngầm hạ thế lên cột ly tâm đơn GĐC-HA-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ 04 cáp ngầm hạ thế lên cột ly tâm đôi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ 03 cáp ngầm hạ thế lên cột ly tâm đôi GĐC2-HA-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CDLT-1A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | Bộ |
| 30 | Cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cột tròn CDLT-2A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| G | PHẦN THU HỒI NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ TĨNH | |||
| 1 | Cột bê tông LT8.5m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 2 | Thu hồi cột H7,5m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.02E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.876.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.752.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi