Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420294-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20210341036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 15:37:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,679,867,288 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN LẮP ĐẶT
1 Máy biến áp lực 320KVA-22/0.4KV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Máy
2 Máy biến áp kiểu kín 320KVA-22/0,4kV- Đầu Plugin Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Máy
3 Tủ RMU 24kV 630A, 20kA/1s Compact 3 ngăn (2 ngăn cầu dao phụ tải 630A + 1 ngăn dao chì cho MBA (đã gồm cầu chì)) + vỏ tủ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
4 Tủ RMU 24kV 630A, 20kA/1s Compact 3 ngăn (2 ngăn cầu dao phụ tải 630A + 1 ngăn dao chì cho MBA (đã gồm cầu chì)) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Tủ
5 Trụ thép đỡ máy biến áp trọn bộ cả tủ hạ áp 500A 4 lộ ra (2x200A+2x150A); tích hợp tủ RMU 3 ngăn, thang trèo) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Tủ
6 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 24kV-630A Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
7 Chống sét van 22kV, ZnO-22 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
8 Dao cách ly 1 pha căng trên dây 24kV-630A (Phụ kiện trọn bộ) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
9 Sứ đứng 22kV + ty sứ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99 Quả
10 Chuỗi néo Polymer 22kV + Phụ kiện Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 Chuỗi
11 Đầu cáp ngầm Elbow24-3x70 24kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
12 Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x70mm2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
13 Đầu cáp ngầm T-plug24-3x70 24kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
14 Chụp Silicon chống sét Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
15 Cầu chì tự rơi 22KV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
16 Tủ điện 400V-500A (2x200A+2x150A) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Tủ
17 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC70/11 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,832 km
18 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 km
19 Cáp ngầm đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-24kV-3x70 mm2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.279 m
20 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC50/8-XLPE2.5/HDPE Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 m
21 Cáp ngầm đồng sợi đơn Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W/FR-24kV-70 mm2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72 m
22 Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x300 mm2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 126 m
23 Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x150 mm2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
24 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,134 Km
25 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,582 Km
26 Cáp ngầm hạ thế đồng ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 288 m
B PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE
1 Lắp sứ chuỗi bằng Xe hotline Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ (3chuỗi)
2 Đấu nối cò lèo Xe hotline Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ (3cò)
3 Lắp xà rẽ sứ chuỗi bằng Xe hotline Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
C PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, LẮP ĐẶT - TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1 Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-Hotline Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
2 Kẹp cáp dùng cho dây trần Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 Bộ
3 Ống nối ON-70 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
4 Ống bọc cách điện cổ sứ trung áp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 73 m
5 Giáp buộc cổ sứ Composite cố định ống cách điện Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 sợi
6 Cột bê tông li tâm 16m, PC.I-16-190-13 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cột
7 Cột bê tông li tâm 16m, PC.I-16-190-11 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cột
8 Cột bê tông li tâm 16m, PC.I-16-190-9,2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cột
9 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-5 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 Móng
10 Móng cột bê tông li tâm kép MTK-6 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 Móng
11 Tiếp địa RC-4 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 Bộ
12 Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV XĐB-22-XT Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
13 Xà đỡ vượt 3 pha bằng 22kV XĐV-22-XT Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
14 Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
15 Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV dọc tuyến XNB-22D-XT Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
16 Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyến XNB-22N-XT Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
17 Xà đấu điện lệch 22KV XRL-22 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
18 Giằng cột đúp GC-16 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
D PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, LẮP ĐẶT - TRUNG THẾ NGẦM
1 Dây dẫn bọc đấu chống sét van Cu/PVC-50mm2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
2 Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-70 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 Bộ
3 Cặp cáp 70, CC-70 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 Bộ
4 Mốc báo hiệu cáp trên nền cố định Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
5 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.157 m
6 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: F 150 (5.56) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 119 m
7 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53 Bộ
8 Chụp Silicon chống sét Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
9 Hào cáp ngầm đơn vỉa hè Bê tông 22MC5-5(1)a Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 142 m
10 Hào cáp ngầm đơn đường BTXM22MC5-5(1) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
11 Hào cáp ngầm đơn đường asfalt 22MC4-4(1) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 235 m
12 Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp trong đất 22MC1-1(1) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
13 Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp dưới vỉa hè block 22MC2-2(1) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 190 m
14 Cáp đi trong hào kỹ thuật sẵn có Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 372 m
15 Móng tủ RMU loại 3 ngăn 24kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
16 Khoan qua đường nhựa asfalt đi cáp ngầm 22kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
17 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng cọc bê tông Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Mốc
18 Tiếp địa tủ RMU Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
19 Tiếp địa giá đỡ cáp ngầm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
20 Xà đỡ cầu dao và đỡ lèo 22kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
21 Ghế thao tác cầu dao Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
22 Thang trèo 3m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
23 Côliê đỡ cáp lên cột trạm LT-12M Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
24 Côlie đỡ cáp lên cột LT-16m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
25 Xà đỡ cáp+CSV-22kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
26 Colie giữ ống luồn cáp trong hào kỹ thuật Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 372 Bộ
27 Xà phụ đỡ lèo XP-1 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
28 Dây leo tiếp địa lên cột cầu dao 12m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
29 Dây leo tiếp địa lên cột cầu dao 16m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
E PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, LẮP ĐẶT - TBA
1 Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
2 Dây đồng mềm M-95 (nối trung tính MBA) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
3 Đầu cốt xử lý đồng nhôm 1 lỗ 70 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 Cái
4 Đầu cốt đồng 1 lỗ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
5 Đầu cốt đồng 2 lỗ 150 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
6 Đầu cốt đồng 2 lỗ 300 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 Cái
7 Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC70/11 sứ đôi Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,4 m
8 Giáp buộc đầu sứ Đôi Composite, cố định dây AC 95/16mm2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 sợi
9 Đầu cáp ngầm T-plug24-1x70 24kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
10 Đầu cáp ngầm Elbow24-1x70 24kV Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
11 Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-Hotline Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
12 Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
13 Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
14 Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
15 Chụp Silicon cầu chì Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
16 Chụp Silicon chống sét van Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
17 Chụp Silicon cực cao thế MBA Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
18 Khóa đồng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
19 Hệ thống tiếp địa TBA cột 12m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 HT
20 Tiếp địa trạm trụ thép + tủ RMU Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 HT
21 Cột bê tông li tâm 12m, PC.I-12-7,2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cột
22 Móng trạm trụ thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Móng
23 Móng cột TBA MT-3 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Móng
24 Xà néo dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
25 Xà néo dây đầu trạm 35kV (ngang tuyến) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
26 Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
27 Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
28 Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
29 Giá đỡ máy biến áp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
30 Ghế cách điện Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
31 Thang trèo 3m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
32 Giá đỡ cáp hạ thế 4 cáp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
33 Giá đỡ tủ hạ thế Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
F PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, LẮP ĐẶT - HẠ THẾ
1 Tháo hạ và căng lại dây dẫn Al/XLPE-4x70 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,239 Km
2 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 119 Bộ
3 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 Bộ
4 Bịt đầu cáp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
5 Ghíp đấu 2 bulông GN2-25/120 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 262 Bộ
6 ống nối cáp Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
7 Đai thép không rỉ (cả khóa đai) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 164 Bộ
8 Đầu cáp ngầm ngoài trời 0.4kV-4x120 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 Bộ
9 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 178 m
10 Ống xoắn luồn cáp sau CT HDPE 50/40 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
11 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 Bộ
12 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 Bộ
13 Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H3f Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
14 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, PC.I-8,5-190-5,0 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 Cột
15 Cột bê tông ly tâm 10m, PC.I-10-190-12 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cột
16 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 12kN: PC.I-8,5-190-12 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 Cột
17 Móng cột bê tông li tâm đơn ML-2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 Móng
18 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 Móng
19 Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Móng
20 Hào cáp ngầm đơn đường BTXM0.4MC5-5(1) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
21 Hào cáp ngầm đôi đường BTXM0.4MC5-5(2) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
22 Hào cáp ngầm ba đường BTXM0.4MC5-5(3) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
23 Hào cáp ngầm bốn đường BTXM0.4MC5-5(4) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
24 Tiếp địa lặp lại Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 Vị trí
25 Giá đỡ 01 cáp ngầm hạ thế lên cột ly tâm đơn GĐC-HA-1 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
26 Giá đỡ 02 cáp ngầm hạ thế lên cột ly tâm đơn GĐC-HA-2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
27 Giá đỡ 04 cáp ngầm hạ thế lên cột ly tâm đôi Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
28 Giá đỡ 03 cáp ngầm hạ thế lên cột ly tâm đôi GĐC2-HA-3 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
29 Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CDLT-1A Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92 Bộ
30 Cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cột tròn CDLT-2A Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
G PHẦN THU HỒI NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ TĨNH
1 Cột bê tông LT8.5m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cột
2 Thu hồi cột H7,5m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.02E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.03E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.876.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->