Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Nền mặt đường và thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419974-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục Nền mặt đường và thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210370333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 15:40:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,652,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn nền đường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,039 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,279 100m3
3 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,009 100m3
4 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12,375 100m3
5 Mua đất để đắp lề đường (đất cấp 2) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 764,94 m3
6 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 chiều dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,992 100m3
7 Vận chuyển đất thừa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,836 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,635 100m3
9 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,316 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Lớp nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4.347,11 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 610,55 m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,852 100m2
C RÃNH XÂY B400
1 Đào rãnh thoát nước đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,22 100m3
2 Đá dăm lót móng dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 111,52 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,414 100m2
4 Đổ bê tông, bê tông móng rãnh, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 150,22 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 309,57 m3
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.634,74 m2
7 Ván khuôn cổ rãnh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,104 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,08 m3
D Tấm đan
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,007 100m2
2 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 68,28 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,85 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,67 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2.276 ck
E CỐNG GA THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng ga đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,237 100m3
2 Đắp đất hoàn trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng từ đào ga) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,82 m3
3 Đá dăm lót móng dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,22 m3
4 Ván khuôn móng ga Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,112 100m2
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,74 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,91 m3
7 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 35,61 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,75 m2
9 Ván khuôn cổ ga Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,116 100m2
10 Đổ bê tông bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,05 m3
F Tấm đan
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,08 100m2
2 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,95 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,05 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,07 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 38 ck
G Cống BTCT D300
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,486 100m3
2 Đắp đất móng đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14,57 m3
3 Đá dăm lót móng, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,32 m3
4 Lắp đặt đế cống D300 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 114 cái
5 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 38 đoạn
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 19 mối
H Gia cố lề đường qua các vị trí ao, mương bằng cọc BTXM
1 Đóng cọc BTCT kích thước 20x20cm, dài 5m, mật độ 1,5m/cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,1 100m
2 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,4 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,11 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,54 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản đầu mũ cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,05 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,44 100m2
I Gia cố lề đường qua các vị trí ao, mương bằng tấm đan C
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 85 ck
2 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,12 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,35 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,357 100m2
J Gia cố lề đường qua các vị trí ao bằng xây kè
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 25,54 100m
2 Vét bùn đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,09 m3
3 Đá dăm lót móng, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,09 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,09 m3
5 Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 21,01 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 13,39 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,122 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,02 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,15 tấn
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,34 m3
K Tường neo xương cá
1 Đá dăm lót móng, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,31 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,31 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,22 m3
L Hoàn trả mương
1 Đào kênh mương đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,663 100m3
2 Đắp bờ mương độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,766 100m3
3 Mua đất để đắp bờ mương (đất cấp 2) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11,308 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.47E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.095E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình đường giao thông theo tiêu chuẩn cấp IV đồng bằng, mặt đường bê tông xi măng). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->