Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419526-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210418925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 15:51:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 864,288,417 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa ấp Bưng Còng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 29,72 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 29,72 m2
3 Sơn sắt thép các loại 2 nước 59,44 m2
4 Vệ sinh thay roon kính 29,72 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 29,72 m2
6 Vệ sinh tường, dầm, cột.... 98,488 m2
7 Bả bằng bột bả - Vào tường 98,488 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 246,22 m2
9 Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục 11,04 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 11,04 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 11,04 m2
12 Chống dột mái nhà văn phòng ấp 1 ctr
13 Sửa chữa hệ thống điện,quạt trần,... 1 ht
14 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 2,847 100m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 11,6 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 11,6 m2
17 Sơn sắt thép các loại 2 nước 23,2 m2
18 Vệ sinh thay roon kính 11,6 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,6 m2
20 Vệ sinh tường, dầm, cột.... 49,272 m2
21 Bả bằng bột bả - Vào tường 49,272 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 123,18 m2
23 Chống dột mái nhà kho 1 ctr
24 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,7564 100m2
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 11,517 m2
26 Sơn sắt thép các loại 2 nước 23,034 m2
27 Vệ sinh tường, dầm, cột,... 16,672 m2
28 Bả bằng bột bả - Vào tường 16,672 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,68 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 38,2155 m2
31 Sơn sắt thép các loại 2 nước 76,431 m2
32 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,645 100m2
33 Đục nhám mặt bê tông 92,4 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 92,4 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 92,4 m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,645 100m2
37 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 22,975 m2
38 Sơn sắt thép các loại 2 nước 45,95 m2
39 Vệ sinh tường, dầm, cột,... 22,08 m2
40 Bả bằng bột bả - Vào tường 22,08 m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,2 m2
42 Đào móng băng, rộng 16,3268 m3
43 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng chiều dầy 4,454 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 4,6002 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 3,2201 m3
B Nhà văn hóa ấp Chợ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 32,92 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 32,92 m2
3 Sơn sắt thép các loại 2 nước 65,84 m2
4 Vệ sinh thay roon kính 32,92 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 32,92 m2
6 Vệ sinh tường, dầm, cột.... 118,158 m2
7 Bả bằng bột bả - Vào tường 118,158 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 295,395 m2
9 Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục 7,8 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 7,8 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 7,8 m2
12 Tháo dỡ mái tôn cao 0,048 m2
13 Lợp mái tôn múi chiều dài 0,048 100m2
14 Sửa chữa hệ thống điện, bóng đèn... 1 ht
15 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 3,3408 100m2
16 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày 7,47 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 21,55 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 11,517 m2
19 Sơn sắt thép các loại 2 nước 23,034 m2
20 Vệ sinh tường, dầm, cột.... 16,672 m2
21 Bả bằng bột bả - Vào tường 16,672 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,68 m2
23 Đào móng băng, rộng 17,708 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 16,7 m3
25 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày 0,504 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 16,7 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 167 m2
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 167 m2
29 Vệ sinh dọn dẹp đào san mặt bằng 35 m2
30 Đắp cát nền móng công trình 3,5 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 3,5 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 2,45 m3
33 Tháo dỡ hàng rào cũ 121 m
34 Vệ sinh tường, dầm, cột,... 16,72 m2
35 Bả bằng bột bả - Vào tường 16,72 m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,8 m2
37 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 8,25 m2
38 Sơn sắt thép các loại 2 nước 16,5 m2
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 39 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 3,456 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,459 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,236 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,6084 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 9,594 m3
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,52 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 4,84 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7348 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,484 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,84 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4646 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,7488 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,744 m3
53 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 8,19 m3
54 Gia công hàng rào lưới thép 180 m2
55 Lắp dựng lan can sắt 180 m2
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước 109,5 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 245,856 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường 245,856 m2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 245,856 m2
C Nhà văn hóa ấp Rạch Kiến
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,053 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,8 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,947 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0089 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0128 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0276 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,228 m3
8 Gia công cột bằng thép hình 0,0689 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại 0,0689 tấn
10 SXLD bu lông 30 cái
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,2137 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,2137 tấn
13 Gia công xà gồ thép 0,1739 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,1739 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 0,4256 100m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 40,102 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 38 m2
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 38 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,15 m2
20 Đào móng băng, rộng 40,32 m3
21 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng chiều dầy 4,2 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 4,9 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 3,43 m3
24 Đục nhám mặt bê tông 92,4 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 92,4 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 92,4 m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,645 100m2
D Nhà văn hóa ấp Xóm Bưng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 29,72 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 29,72 m2
3 Sơn sắt thép các loại 2 nước 59,44 m2
4 Vệ sinh thay roon kính 29,72 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 29,72 m2
6 Vệ sinh tường, dầm, cột.... 98,488 m2
7 Bả bằng bột bả - Vào tường 98,488 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 246,22 m2
9 Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục 11,04 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 11,04 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 11,04 m2
12 Chống dột mái nhà văn phòng ấp 1 ctr
13 Sửa chữa hệ thống điện, quạt trần... 1 ht
14 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 2,847 100m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 11,517 m2
16 Sơn sắt thép các loại 2 nước 23,034 m2
17 Vệ sinh tường, dầm, cột,... 16,672 m2
18 Bả bằng bột bả - Vào tường 16,672 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,68 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 38,2155 m2
21 Sơn sắt thép các loại 2 nước 76,431 m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,645 100m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 22,2 m2
24 Sơn sắt thép các loại 2 nước 44,4 m2
25 Vệ sinh tường, dầm, cột,... 21,52 m2
26 Bả bằng bột bả - Vào tường 21,52 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,8 m2
28 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi 366 10m3/km
29 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi 223 10m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.296432E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.59286E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính: + Hợp đồng thi công xây dựng (bản được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản được chứng thực); + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế, giấy phép,...; + Hóa đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 605.001.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.210.002.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->