Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 16:30:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,065,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng khối 6 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,0348 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn >=4,2cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 267,1715 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,3567 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2005 | 100m3 |
| 5 | Cao su lót | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0589 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,66 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 87,0095 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2765 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,7531 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,242 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,7052 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,411 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2097 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,5679 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4288 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0143 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,0672 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7456 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0144 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1946 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1976 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0323 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,6342 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5029 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,9686 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4039 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,7871 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,4075 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4219 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3977 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4797 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2699 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3004 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,4982 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,2339 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,9808 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,0716 | m3 |
| 40 | Ốp gạch chân tường 250x400mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 308,4 | m2 |
| 41 | Ốp gạch gốm trang trí chân tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73,231 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,58 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 710,61 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 470,06 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 273,71 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,6656 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 207,92 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 268,16 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 203,46 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,734 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 141,5 | m |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,64 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,64 | m2 |
| 54 | Lát nền sàn gạch ceramic 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 413,58 | m2 |
| 55 | Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 87,72 | m2 |
| 56 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,839 | m2 |
| 57 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (bao gồm toàn bộ phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 77,4 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm (bao gồm toàn bộ phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 60 | Sản xuất khung nhôm kính ô cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 61 | Sản xuất khung bảo vệ cửa Inox 13x13x1,2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,08 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,08 | m2 |
| 63 | Sản xuất khung sắt lan can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,33 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,33 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9157 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,998 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,215 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 470,06 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 710,6 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.023,649 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 997,895 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.206,414 | m2 |
| 73 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 187,78 | m2 |
| 74 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4363 | tấn |
| 75 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,436 | Tấn |
| 76 | Lắp đặt bulong M20, L=0,6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 77 | Lắp đặt bulong M8, L=0,4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 78 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5061 | tấn |
| 79 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,506 | tấn |
| 80 | Gia công tay vịnh cầu thang thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,833 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,833 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68,2237 | M2 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1539 | 100M3 |
| 84 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn >=4,2cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0912 | 100M |
| 85 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,682 | M3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1027 | 100M3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,644 | M3 |
| 88 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0287 | 100M2 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3576 | M3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,34 | M3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,516 | M3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,14 | M2 |
| 93 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,5008 | M2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,1282 | M2 |
| 95 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0014 | 100M3 |
| 96 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0014 | 100M3 |
| 97 | Làm tầng lọc than củi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Kg |
| 98 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W, KT 1200x70x27mm (tđ MPE) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 99 | Lắp đèn led panel âm trần 12W D170 (tđ MPE) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn tuyp led 18W 1x1,2m (tđ MPE) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 104 | Lắp công tắc đơn 16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 105 | Lắp công tắc 2 chiều 16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp MCB/2P-80A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp MCB/2P-50A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp MCB/1P-50A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp MCB/1P-32A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp MCB/1P-25A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp MCB/1P-16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp RCBO/2P-32A-30mA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện 450x350x200mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tủ MCB kim loại âm 5-10 modul | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 4-8 modul | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 117 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp cáp CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 120 | Lắp cáp CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 830 | m |
| 121 | Lắp cáp CV 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 122 | Lắp cáp CV 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt cáp Duplex đồng 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 124 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 927 | m |
| 125 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 126 | Lắp cáp CV 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 127 | Lắp cáp đồng trần 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 128 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 129 | Lắp đặt xí bệt 2 khối người lớn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt xí bệt 2 khối trẻ em | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 132 | Lắp Lavabo có chân | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi lạnh inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi KT 700x500 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt kệ kính cường lực 10ly inox 304 KT 500x120mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt bộ treo tường 6 móc inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi nước inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 139 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu inox 304, KT 150x150mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 141 | Lắp ống PVC D90, dày 3,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 142 | Lắp ống PVC D34, dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 144 | Lắp co PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 145 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 146 | Van khóa đồng thau D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 148 | Lắp đặt Co PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 149 | Co răng trong thau D27/21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 150 | Co răng ngoài thau D27/21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 151 | Lắp ống PVC D114, dày 3,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6 | 100M |
| 152 | Lắp ống PVC D60, dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,02 | 100M |
| 153 | Lắp co lơi PVC D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 154 | Lắp co PVC D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp co PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 156 | Lắp co lơi PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 157 | Lắp tê PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| B | Hạng mục: Cải tạo khối hành chính quản trị | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 122,72 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 122,72 | M2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 122,72 | m2 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,9088 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,8 | m2 |
| 6 | Chà nhám trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,8 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 202,182 | m2 |
| 8 | Chà nhám tường ngoài nhà, sê nô | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 202,182 | M2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,8 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 202,182 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95,6 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 404,364 | m2 |
| C | Hạng mục: Cải tạo khối 4 phòng học - phòng giáo dục thể chất | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 164,69 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 164,69 | M2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 164,69 | m2 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,5876 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,115 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,115 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,61 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,625 | m2 |
| 9 | Chà nhám trần trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,625 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 306,375 | m2 |
| 11 | Chà nhám tường ngoài nhà, sê nô | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 306,375 | M2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,625 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 306,375 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 109,25 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 612,75 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,44 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,44 | 1m2 |
| D | Hạng mục: Cải tạo khối 4 phòng học - hội trường, khu hiệu bộ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 157,11 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 157,11 | M2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 157,11 | m2 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,2844 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,375 | m2 |
| 6 | Chà nhám trần trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,375 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 300,502 | m2 |
| 8 | Chà nhám tường ngoài nhà, sê nô | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 300,502 | M2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,375 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 300,502 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100,75 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 601,004 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,44 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,44 | 1m2 |
| E | Hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.090,28 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.090,28 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.090,28 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 97,6925 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 97,693 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,84 | M2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1536 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,348 | m2 |
| 11 | Chà nhám tường, côt, trần trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,262 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 13 | Chà nhám tường ngoài nhà, sê nô | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,5 | M2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,348 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,61 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| F | Hạng mục: Sân đường thoát nước ngoại vi | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1919 | 100m3 |
| 2 | Cao su lót đổ bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,919 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,352 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,15 | 10m |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,041 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1368 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,544 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,851 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3056 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9192 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0406 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1134 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2652 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1198 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,842 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6192 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 108,895 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,84 | m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 62 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi