Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417573-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210333400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 16:30:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,065,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng khối 6 phòng học
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,0348 100m3
2 Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn >=4,2cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 267,1715 100m
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,3567 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2005 100m3
5 Cao su lót Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,0589 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26,66 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 87,0095 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,2765 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,7531 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 49,242 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30,7052 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 44,411 m3
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,2097 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,5679 m3
15 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,4288 100m2
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,0143 100m2
17 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,0672 100m2
18 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,7456 100m2
19 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,0144 100m2
20 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1946 100m2
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,1976 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,0323 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,6342 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5029 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,9686 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,4039 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,7871 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,4075 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4219 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3977 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4797 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2699 tấn
33 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,3004 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,3 tấn
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,35 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,4982 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 49,2339 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,9808 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31,0716 m3
40 Ốp gạch chân tường 250x400mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 308,4 m2
41 Ốp gạch gốm trang trí chân tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 73,231 m2
42 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 35,58 m2
43 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 710,61 m2
44 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 470,06 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 273,71 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50,6656 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 207,92 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 268,16 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 203,46 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,734 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 141,5 m
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 47,64 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 47,64 m2
54 Lát nền sàn gạch ceramic 500x500mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 413,58 m2
55 Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x300mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 87,72 m2
56 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,839 m2
57 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,8 m2
58 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (bao gồm toàn bộ phụ kiện) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 77,4 m2
59 Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm (bao gồm toàn bộ phụ kiện) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 36,96 m2
60 Sản xuất khung nhôm kính ô cầu thang Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 m2
61 Sản xuất khung bảo vệ cửa Inox 13x13x1,2mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 55,08 m2
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 55,08 m2
63 Sản xuất khung sắt lan can Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22,33 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22,33 m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,9157 100m2
66 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,998 m2
67 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,215 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 470,06 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 710,6 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.023,649 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 997,895 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.206,414 m2
73 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 187,78 m2
74 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4363 tấn
75 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,436 Tấn
76 Lắp đặt bulong M20, L=0,6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 Cái
77 Lắp đặt bulong M8, L=0,4m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 Cái
78 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,5061 tấn
79 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,506 tấn
80 Gia công tay vịnh cầu thang thép mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22,833 m2
81 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22,833 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 68,2237 M2
83 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1539 100M3
84 Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn >=4,2cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,0912 100M
85 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,682 M3
86 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1027 100M3
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,644 M3
88 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0287 100M2
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,3576 M3
90 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,34 M3
91 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,516 M3
92 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,14 M2
93 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,5008 M2
94 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,1282 M2
95 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0014 100M3
96 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0014 100M3
97 Làm tầng lọc than củi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 Kg
98 Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W, KT 1200x70x27mm (tđ MPE) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 42 bộ
99 Lắp đèn led panel âm trần 12W D170 (tđ MPE) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32 bộ
100 Lắp đặt đèn tuyp led 18W 1x1,2m (tđ MPE) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
101 Lắp đặt quạt đảo trần D500 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 cái
102 Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
103 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 39 cái
104 Lắp công tắc đơn 16A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 58 cái
105 Lắp công tắc 2 chiều 16A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
106 Lắp MCB/2P-80A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
107 Lắp MCB/2P-50A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
108 Lắp MCB/1P-50A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
109 Lắp MCB/1P-32A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
110 Lắp MCB/1P-25A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
111 Lắp MCB/1P-16A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
112 Lắp RCBO/2P-32A-30mA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
113 Lắp đặt tủ điện 450x350x200mm, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
114 Lắp đặt tủ MCB kim loại âm 5-10 modul Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
115 Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 4-8 modul Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
116 Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
117 Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 57 cái
118 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
119 Lắp cáp CV 1,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.300 m
120 Lắp cáp CV 2,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 830 m
121 Lắp cáp CV 4mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 270 m
122 Lắp cáp CV 10mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 m
123 Lắp đặt cáp Duplex đồng 2x16mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 70 m
124 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 927 m
125 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 90 m
126 Lắp cáp CV 10mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 m
127 Lắp cáp đồng trần 10mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 m
128 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cọc
129 Lắp đặt xí bệt 2 khối người lớn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
130 Lắp đặt xí bệt 2 khối trẻ em Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox 304 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 cái
132 Lắp Lavabo có chân Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 bộ
133 Lắp đặt vòi lạnh inox 304 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 bộ
134 Lắp đặt gương soi KT 700x500 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
135 Lắp đặt kệ kính cường lực 10ly inox 304 KT 500x120mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
136 Lắp đặt bộ treo tường 6 móc inox 304 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
137 Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 cái
138 Lắp đặt vòi nước inox 304 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 bộ
139 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen inox 304 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
140 Lắp đặt phễu thu inox 304, KT 150x150mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 cái
141 Lắp ống PVC D90, dày 3,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,78 100m
142 Lắp ống PVC D34, dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,06 100m
143 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 cái
144 Lắp co PVC D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 Cái
145 Ống PVC D27 dày 1,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,05 100m
146 Van khóa đồng thau D27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
147 Lắp đặt Tê PVC D27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 60 cái
148 Lắp đặt Co PVC D27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 cái
149 Co răng trong thau D27/21 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 48 cái
150 Co răng ngoài thau D27/21 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 cái
151 Lắp ống PVC D114, dày 3,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6 100M
152 Lắp ống PVC D60, dày 2,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,02 100M
153 Lắp co lơi PVC D114 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 39 cái
154 Lắp co PVC D114 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
155 Lắp co PVC D60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21 Cái
156 Lắp co lơi PVC D60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 36 Cái
157 Lắp tê PVC D60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 27 Cái
B Hạng mục: Cải tạo khối hành chính quản trị
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 122,72 m2
2 Vệ sinh mặt bê tông Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 122,72 M2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 122,72 m2
4 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,9088 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 47,8 m2
6 Chà nhám trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 47,8 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 202,182 m2
8 Chà nhám tường ngoài nhà, sê nô Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 202,182 M2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 47,8 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 202,182 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 95,6 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 404,364 m2
C Hạng mục: Cải tạo khối 4 phòng học - phòng giáo dục thể chất
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 164,69 m2
2 Vệ sinh mặt bê tông Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 164,69 M2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 164,69 m2
4 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,5876 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,115 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,115 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 29,61 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 54,625 m2
9 Chà nhám trần trong nhà Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 54,625 M2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 306,375 m2
11 Chà nhám tường ngoài nhà, sê nô Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 306,375 M2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 54,625 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 306,375 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 109,25 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 612,75 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 43,44 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 43,44 1m2
D Hạng mục: Cải tạo khối 4 phòng học - hội trường, khu hiệu bộ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 157,11 m2
2 Vệ sinh mặt bê tông Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 157,11 M2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 157,11 m2
4 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,2844 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50,375 m2
6 Chà nhám trần trong nhà Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50,375 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 300,502 m2
8 Chà nhám tường ngoài nhà, sê nô Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 300,502 M2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50,375 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 300,502 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 100,75 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 601,004 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 35,44 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 35,44 1m2
E Hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.090,28 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.090,28 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.090,28 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 97,6925 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 97,693 1m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,84 m2
7 Vệ sinh mặt bê tông Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,84 M2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,84 m2
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1536 m3
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,348 m2
11 Chà nhám tường, côt, trần trong nhà Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26,262 M2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,5 m2
13 Chà nhám tường ngoài nhà, sê nô Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,5 M2
14 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,348 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,5 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 29,61 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 35 m2
F Hạng mục: Sân đường thoát nước ngoại vi
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1919 100m3
2 Cao su lót đổ bê tông Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,919 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,352 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22,15 10m
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 41,041 1m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1368 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,544 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,851 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3056 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,9192 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,132 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0406 100m2
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1134 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2652 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0266 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1198 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 62 cái
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,842 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,6192 m3
20 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 108,895 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18,84 m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 62 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->