Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 15:40:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,023,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4691 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,728 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6341 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,852 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,395 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,395 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4989 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,472 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3736 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3736 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6559 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,664 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9622 | 100m3 |
| 14 | Mua vật liệu đắp k98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.205,086 | m3 |
| 15 | Mua vật liệu đắp k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.111,0589 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1773 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7616 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,7 | m3 |
| 19 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,787 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,787 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ôtô tự đổ tiếp 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,787 | 100m3 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,558 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1199 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn BTN Hoàng Hiệp xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam đến vị trí đổ, cự ly 1km đầu, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1199 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá bê tông nhựa từ trạm trộn BTN Hoàng Hiệp xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam) 30km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1199 | 100tấn |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5581 | 100m2 |
| B | CÔNG TRÌNH ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3984 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu bằng sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu sơn mầu đỏ (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 8 | Đào hố móng cọc tiêu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100m3 |
| 11 | Đào hố móng cột biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 14 | Mua cột biển báo D=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 15 | Mua biển báo tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,51 | m2 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8956 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7758 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,62 | m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,71 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 9 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5621 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 12 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ôtô tự đổ tiếp 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1166 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,916 | m3 |
| 17 | Đắp đập tạm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 18 | Phá bỏ đật tạm bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3958 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3958 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1623 | 100m3 |
| 22 | Mua vật liệu đắp hố móng cống k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,099 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 0,6m và 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| D | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7613 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,032 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9516 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9516 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m3 |
| 6 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ôtô tự đổ tiếp 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 9 | Đắp đập tạm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 10 | Phá bỏ đật tạm bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m3 |
| 12 | Mua vật liệu đắp hố móng cống k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,09 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông phủ mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,19 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6433 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2169 | tấn |
| 19 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6038 | 100m |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,26 | m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m3 |
| E | KÊNH XÂY DỌC TUYẾN ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,51 | m3 |
| 2 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,36 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 977,37 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4165 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,06 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6522 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6637 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1564 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,57 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | 100m3 |
| 14 | Đắp đập tạm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,74 | m3 |
| 15 | Phá bỏ đật tạm bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,74 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8395 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,867 | 100m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,03 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9698 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cấu kiện |
| 26 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| F | KÊNH ĐOẠN 2, (BxH)=(0,6X1,2)m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7805 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9 | m3 |
| 4 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,06 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3557 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2732 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0487 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3372 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2365 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | m2 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1781 | 100m |
| 21 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 22 | Đắp đập tạm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,25 | m3 |
| 23 | Phá bỏ đật tạm bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,25 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4139 | 100m3 |
| G | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (190) bằng cẩu + thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 2 | Xà XN-4T cột đơn( xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà XNL-4T cột đơn( xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà XĐ-4T cột đơn( xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Di chuyển cáp vặn xoắn As 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 11 | Tháo hạ, di chuyển hộp tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi xà XĐ-4T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi xà XN-4T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi xà XNL-4T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 19 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 20 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 21 | Đổ bê tông móng cột MT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2035488E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.407097E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.616.561.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.233.122.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi