Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416720-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200234432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 15:40:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,023,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4691 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,728 m3
3 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6341 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,852 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,395 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,395 100m3
7 Đào nền đường bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4989 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,472 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3736 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3736 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6559 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,664 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9622 100m3
14 Mua vật liệu đắp k98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.205,086 m3
15 Mua vật liệu đắp k95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.111,0589 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1773 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7616 100m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,7 m3
19 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,787 100m3
20 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,787 100m3
21 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ôtô tự đổ tiếp 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,787 100m3
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,558 100m2
23 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1199 100tấn
24 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn BTN Hoàng Hiệp xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam đến vị trí đổ, cự ly 1km đầu, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1199 100tấn
25 Vận chuyển đá bê tông nhựa từ trạm trộn BTN Hoàng Hiệp xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam) 30km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1199 100tấn
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5581 100m2
B CÔNG TRÌNH ĐẢM BẢO ATGT
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 m3
2 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3984 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 100m2
5 Sơn cọc tiêu bằng sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m2
6 Sơn cọc tiêu sơn mầu đỏ (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
7 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
8 Đào hố móng cọc tiêu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 100m3
11 Đào hố móng cột biển báo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
14 Mua cột biển báo D=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
15 Mua biển báo tam giác cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Đổ bê tông thủ công bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
17 Lắp đặt cột và biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,51 m2
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8956 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7758 tấn
4 Quét nhựa bitum nóng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,62 m2
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,71 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,63 m3
7 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m3
9 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
10 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5621 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m3
12 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 100m3
13 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 100m3
14 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ôtô tự đổ tiếp 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 100m3
15 Đào móng cống bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1166 100m3
16 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,916 m3
17 Đắp đập tạm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
18 Phá bỏ đật tạm bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3958 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3958 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1623 100m3
22 Mua vật liệu đắp hố móng cống k95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,099 m3
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 0,6m và 0,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn ống
D CỐNG HỘP
1 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7613 100m3
2 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,032 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,9516 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9516 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 m3
6 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 100m3
7 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 100m3
8 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ôtô tự đổ tiếp 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 100m3
9 Đắp đập tạm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m3
10 Phá bỏ đật tạm bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 100m3
12 Mua vật liệu đắp hố móng cống k95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,09 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,58 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông phủ mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,19 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6433 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2169 tấn
19 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6038 100m
20 Quét nhựa bitum nóng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,26 m2
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3391 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V  10,38 m3
E KÊNH XÂY DỌC TUYẾN ĐOẠN 1
1 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,51 m3
2 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,36 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 977,37 m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4165 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,06 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6522 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6637 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1564 tấn
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,57 m2
12 Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,984 m3
13 Đào kênh mương, máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2394 100m3
14 Đắp đập tạm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,74 m3
15 Phá bỏ đật tạm bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,74 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km đầu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2992 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2992 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8395 100m3
19 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,867 100m
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,03 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9698 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m2
25 Lắp đặt thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cấu kiện
26 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
F KÊNH ĐOẠN 2, (BxH)=(0,6X1,2)m
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,45 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7805 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9 m3
4 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,06 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 426 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,72 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3557 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2732 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0487 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3372 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2365 100m2
14 Lắp đặt thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cấu kiện
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2122 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 100m2
18 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cấu kiện
19 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,69 m2
20 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,1781 100m
21 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
22 Đắp đập tạm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,25 m3
23 Phá bỏ đật tạm bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,25 m3
24 Đắp đất móng kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4139 100m3
G DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1 Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (190) bằng cẩu + thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
2 Xà XN-4T cột đơn( xây dựng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Xà XNL-4T cột đơn( xây dựng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Xà XĐ-4T cột đơn( xây dựng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
6 Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
7 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Di chuyển cáp vặn xoắn As 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
11 Tháo hạ, di chuyển hộp tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
14 Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Tháo hạ, thu hồi cột H7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
16 Tháo hạ, thu hồi xà XĐ-4T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
17 Tháo hạ, thu hồi xà XN-4T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
18 Tháo hạ, thu hồi xà XNL-4T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
19 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
20 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
21 Đổ bê tông móng cột MT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2035488E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.407097E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.616.561.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.233.122.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->