Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414028-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210413907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 21:24:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,900,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu có liên quan.+ Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là Kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 05 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là: Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 05 năm+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là: kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 05 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là: kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 05 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là: Kỹ sư quản lý xây dựng+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 04 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là: Kỹ sư trắc địa+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 04 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục - sức nâng: >=5 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc >= 50kg:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ( 0,4 -:- 0,8)m3:
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 KW:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi 1,5 KW:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 500l:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa >=80l:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cắt thép 5KW ;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2757100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,368m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,338m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1341tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6926m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9003m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5671m2
13Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9664m2
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,7796100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V194,51m3
16Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V484,4418100m
17Đắp cát đen phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V64,5922m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,0899m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6402100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V222,6385m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4371100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1113tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4486tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,1874tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1058m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6126100m2
28Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2915100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1414tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7566tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0632tấn
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1971m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0047100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2916tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3172tấn
38Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,8008m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,906100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,819100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,914100m3/1km
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,638100m3/1km
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5289m3
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,9883100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6171tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6145tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,0189tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7825m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0711100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,899tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6742tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,9473tấn
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V182,3534m3
54Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V14,5099100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V19,577tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7266m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,0181100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3078tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5172tấn
60Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8738m3
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3477100m2
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3537tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1039tấn
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7288100m3
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,4121m3
66Tấm xốp tôn nền mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,482m3
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8696m3
68Phủ cứng bề mặt gốc xi măng có khía rãnh chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V8,0501m2
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3727m3
70Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
71Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0888m3
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V271,8055m3
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4679m3
74Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4104m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7963m3
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5767m3
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4311100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8906tấn
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8673m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377100m2
82Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
84Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7364tấn
85Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7364tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,9704100m2
87Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V90,98md
88Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.138,69m2
89Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,004m2
90Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,74m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V346,477m2
92Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,266m2
93Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3563m2
94Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,228m2
95Lan can inox 304 (gia công và lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.936,49kg
96Trụ cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8801tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,13921m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V130,2m2
100Cửa đi nhôm hệ kính dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,4m2
101Cửa sổ nhôm hệ kính dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,2m2
102Vách kính nhôm hệ, kính dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,92m2
103Trần thạch cao chịu ẩm tấm thả 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V144,004m2
104Vách ngăn khu vệ sinh, vách Clear chân inoxMô tả kỹ thuật theo chương V158,22m2
105Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.517,3987m2
106Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.139,862m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V470,3986m2
108Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.306,996m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V335,3952m2
110Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V267,44m
111Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,26m
112Công đắp vửa trang chí cột sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.987,798m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.782,253m2
115Quét dung dịch chống thấm SikaMô tả kỹ thuật theo chương V72,002m2
116Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V399,4354m2
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,85961m3
118Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V38,17661m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,0123m3
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9951m3
121Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9416m3
122Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,164m3
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3569m3
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3331100m2
125Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2908tấn
126Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V162cái
127Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,8m2
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
129Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64m3
130Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
B PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V135m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
5Kẹp giữ định vị cápMô tả kỹ thuật theo chương V135bộ
6Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
7Phụ kiện kẹp định vị kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Bu lông + đai ốc định vịMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Hộp đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Hóa chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V50kg
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,21m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
15Lắp đặt tủ điện Kim loại 600x450x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
16Lắp đặt tủ điện E4FC4 chứa 8-12 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
17Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
21Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m LED 36W tán quang MicaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
22Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m LED 2x36W tán quang MicaMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
23Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 35x35/14WMô tả kỹ thuật theo chương V97bộ
24Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
25Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Máng cáp sơn tĩnh điện 150x75x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
27Ti treo máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V125m
28Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
30Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A-250WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
32Đế nhựa âm tường + mặt 1,2,3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V119cái
33Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.120m
34Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.448m
35Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.512m
36Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.060m
37Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
38Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
39Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1.660m
40Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1.224m
41Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V756m
42Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V480m
43Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V108m
44Lắp đặt ống nhựa SP-D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.441m
45Lắp đặt ống nhựa SP-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.250m
46Lắp đặt ống nhựa SP-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
47Ống nhựa luồn dây HPDE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
48Lắp đặt hộp nối 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V85hộp
49Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
50Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
51Đo điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
54Điều hòa DAIKIN 18.000BTU 1 chiều Inverter GA R32Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
55Ông đồng bảo ôn D10+16Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
56Gel cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V180m
57Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
59Hộp điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Modem WifiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Cáp nối mạng UTP4x2x0,5 CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V250m
62Ổ cắm mạng, điện thoại OUTLET đôi 1RJ45 và 1 RJ1Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Bình bột chữa cháy MFZ4-BC(TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
64Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC(TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
65Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
66Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
C PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
2Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
5Xì phông nhựa (xì phông tiểu nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150, 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
7Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
9Lắp đặt bể nước Inox 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5bể
10Giá đỡ bể cao 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5bể
11Máy bơm nước đẩy cao- GP-350JA-350WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
17Lắp đặt van phao cơ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Lắp đặt tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
28Lắp đặt tê PPR D20x25Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
29Lắp đặt tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt tê PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
31Lắp đặt tê PPR D20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt tê PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Lắp đặt tê PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Lắp đặt tê PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt tê PPR D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Nối giảm PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
37Nối giảm PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Nối giảm PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Nối giảm PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Đai neo giữ ống cấp nước các đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V400cái
41Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
42Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Rắc co ren noài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt chếch D42Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
53Lắp đặt chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
54Lắp đặt chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
55Lắp đặt Y D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
56Lắp đặt Y D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
57Lắp đặt Y D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
58Lắp đặt Y D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
59Nắp bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
60Nắp bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Đai neo giữ ống thoát nước các đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
62Giá treo ống thoát nước các đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
63Xì phông con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
64Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m
67Rọ cầu thu nước D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Rọ cầu thu nước D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
69Lắp đặt chếch D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Lắp đặt chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
71Lắp đặt Y D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Đai neo giữ ống thoát nước các đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
D
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu có liên quan.+ Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Phải là Kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 05 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN55
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 + Phải là: Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 05 năm+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN55
3 Cán bộ kỹ thuật 1 + Phải là: kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 05 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN55
4 Cán bộ kỹ thuật 1 + Phải là: kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 05 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN55
5 Cán bộ kỹ thuật 1 + Phải là: Kỹ sư quản lý xây dựng+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 04 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN44
6 Cán bộ kỹ thuật 1 + Phải là: Kỹ sư trắc địa+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 04 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục - sức nâng: >=5 T Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
2 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
3 Đầm cóc >= 50kg: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
4 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
6 Máy cắt bê tông >= 5kW Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
8 Máy đào ( 0,4 -:- 0,8)m3: Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
9 Máy hàn 23 KW: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
10 Đầm dùi 1,5 KW: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
11 Máy trộn bê tông 500l: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
12 Máy trộn bê tông 250l: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
13 Máy trộn vữa >=80l: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
14 Máy cắt uốn cắt thép 5KW ; Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
15 Ô tô tự đổ >=5tấn Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->