Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210413505-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bản Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường công trình
Số hiệu KHLCNT 20210413382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 06:48:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,319,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN CÔNG TRÌNH, DIỆN TÍCH 8.495M2
1 Đào nền đường làm mới, đất hữu cơ, bùn lỏng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,475 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,475 100m3
3 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,6351 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,6351 100m3
5 San đầm đất, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,5588 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5532 100m3
B XÂY RÃNH THOÁT NƯỚC SINH HOẠT, CHIỀU DÀI L= 174,2M
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4696 100m3
2 Ván khuôn đổ bê tông móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3484 100m2
3 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,162 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,7929 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,933 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m3
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3724 m2
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6648 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6968 100m2
10 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5876 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7944 100m2
12 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0713 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 cấu kiện
C HỆ THỐNG CỐNG CHỊU LỰC L=13M
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,618 100m3
2 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m2
4 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4784 100m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,512 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0845 100m2
8 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2948 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,872 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÁC TUYẾN SỐ 01 L= 169M, VÀ TUYẾN SỐ 02 L=53M
1 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,302 100m3
2 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,332 100m2
3 Lót bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.342,6 m2
4 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,986 m3
5 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,795 100m2
6 Cắt khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7 m
7 Cắt Khe co ngang đường, khoảng cách 5m/1 khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,68 m
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,348 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2348 m3
3 Bê tông móng, đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,36 m3
4 Bê tông móng, bê tông chèn khe hở, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0424 tấn
6 Cột LT14A190x311 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cột
7 Xà bằng máy (chiều dài >1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
9 Sứ hạ thế các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 sứ
10 Cột đèn bê tông chiều cao cột >10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
11 Kéo dai dây AC-95/16 (ACSR) IEC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
F THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.979997E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.95E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.340.000.000 đồng; + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền và đường giao thông. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->