Gói thầu: Xây Lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 07:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Hương Canh |
| Tên gói thầu | Xây Lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 16:33:00 đến ngày 2021-04-19 07:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,360,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỒ TIÊN HƯỜNG | |||
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu | 32,347 | 10m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Sản xuất hoặc mua BTN, Vận chuyển, Thảm) | 3,2347 | 100m2 | |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu | 16,173 | 10m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Sản xuất hoặc mua BTN, Vận chuyển, Thảm) | 1,6173 | 100m2 | |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa Hè bằng gạch Terrazzo KT: 400x400x30mm | 568,93 | m2 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 568,93 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền M150, | 56,893 | m3 | |
| D | Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn móng | 0,12 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng M150, | 3,36 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn | 0,576 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | 3 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa | 60 | 1cấu kiện | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 15,6 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn đan rãnh | 0,1152 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2 | 1,08 | m3 | |
| 9 | Láng nền đan rãnh vữa XM M75 | 18 | m2 | |
| 10 | Lắp tấm đan rãnh | 120 | cái | |
| E | Hố ga thu nước trực tiếp | |||
| 1 | Đào đất cấp II vận chuyển ra bãi thải | 13,52 | m3 | |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Mua đất, vận chuyển, đắp) | 0,0726 | 100m3 | |
| 3 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,85 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,0302 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng M150, | 1,27 | m3 | |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 2,27 | m3 | |
| 7 | Trát dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 7,8 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng | 0,0726 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0053 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,046 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 0,64 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn | 0,0265 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,006 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,1395 | tấn | |
| 15 | Bê tông M250, đá 1x2 | 0,45 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 3 | 1cấu kiện | |
| 17 | Mua nắp chắn rác composite (nắp 430x860mm) | 3 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt tấm chắn rác | 3 | 1cấu kiện | |
| F | HẠNG MỤC: HỒ ĐÔNG MƯỚP | |||
| G | Cây xanh | |||
| 1 | Chặt cây | 42 | cây | |
| 2 | Đào hố trồng cây đất vận chuyển ra bãi thải | 28,54 | m3 | |
| 3 | Mua cây Giáng Hương, H=3m | 79 | cây | |
| 4 | Mua đất mầu trồng cây | 45,82 | m3 | |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 79 | 1cây/năm | |
| H | Vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép vận chuyển ra bãi thải | 139,53 | m3 | |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại | 820,75 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền M150, | 82,08 | m3 | |
| I | Lan can Inox SUS304 | |||
| 1 | Gia công lan can Inox SUS304 | 6,4702 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can Inox | 262,6 | m2 | |
| 3 | Quả cầu D100 | 261 | Cái | |
| 4 | Bulong Inox M14 | 1.044 | Cái | |
| 5 | Bát chụp chân trụ bằng Inox | 261 | Cái | |
| J | Rãnh cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng | 415 | 1cấu kiện | |
| 2 | Vét bùn đáy rãnh hiện trạng vận chuyển ra bãi thải | 99,6 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 415 | 1cấu kiện | |
| K | Ống cống D500 | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | 21,46 | m3 | |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,116 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông | 8 | 1 đoạn ống | |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mm | 7 | mối nối | |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | 16 | cái | |
| L | HẠNG MỤC: HỒ ĐỒNG RAU XANH | |||
| M | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất cấp I (Vận chuyển đổ ra bãi thải) | 37,4587 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất cấp II (Vận chuyển đổ ra bãi thải) | 70,98 | m3 | |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 (Mua đất, vận chuyển, đắp) | 3,2638 | 100m3 | |
| N | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT: 300x300x30mm | 1.584,7 | m2 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 1.584,7 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền M150, | 158,47 | m3 | |
| 4 | Xây bó gạch không nungVXM mác 75# | 14,47 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,59 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng M150, | 9,15 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn | 2,832 | 100m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 76,7 | m2 | |
| 9 | Bê tông bó vỉa mác 250#, đá 1x2 | 14,75 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 295 | 1cấu kiện | |
| O | Cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây vận chuyển ra bãi thải | 30,6 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,426 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng M100, | 5,5 | m3 | |
| 4 | Xây bó bồn cây gạch không nung VXM mác 75 | 6 | m3 | |
| 5 | Mua cây giáng hương, H=3m | 50 | cây | |
| 6 | Mua đất mầu trồng cây | 31,61 | m3 | |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 50 | 1cây/năm | |
| P | Kè đá hộc, giằng kè | |||
| 1 | Đào đất móng kè đất cấp I tận dụng đắp trả móng thừa vận chuyển ra bãi thải | 2.180,958 | m3 | |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Mua đất, vận chuyển, đắp) | 6,6165 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,0618 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre,-đất cấp I | 330,5696 | 100m | |
| 5 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 52,89 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 528,91 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc- vữa XM mác 100 | 464,87 | m3 | |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 163,41 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 60mm | 0,9487 | 100m | |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | 0,253 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn | 0,9487 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | 0,2894 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | 0,842 | tấn | |
| 14 | Bê tông M250, đá 1x2 | 18,97 | m3 | |
| Q | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | 0,0064 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | 0,0232 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn | 0,02 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2 | 0,4 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre,-đất cấp I | 13,468 | 100m | |
| 6 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 2,2 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 20,65 | m3 | |
| 8 | Xây tường đá hộc- vữa XM mác 100 | 20 | m3 | |
| 9 | Xây gạch BTKN vữa XM mác 75# | 1,4 | m3 | |
| 10 | Trát dày 2cm, vữa XM M75 | 62,9 | m2 | |
| 11 | Bê tông, M200, đá 1x2 | 0,18 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | 0,0035 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | 0,0267 | tấn | |
| R | Lan can Inox SUS304 | |||
| 1 | Gia công lan can Inox | 3,9165 | tấn | |
| 2 | Quả cầu D100 | 158 | Cái | |
| 3 | Bulong Inox M14 | 632 | Cái | |
| 4 | Bát chụp chân trụ bằng Inox | 261 | Cái | |
| 5 | Lắp dựng lan can Inox | 158,57 | m2 | |
| S | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| T | Móng cột chiếu sáng + Tủ điện: | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp III vận chuyển ra bãi thải | 6,144 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3072 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 6,144 | m3 | |
| 4 | Khung móng cột + tủ điện M16x240x240x500 | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt khung móng Cột + tủ điện | 2 | Công | |
| U | Tiếp địa chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp III | 10,752 | m3 | |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1075 | 100m3 | |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện | 12 | 1 bộ | |
| 4 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm và tủ điện | 2 | 1 bộ | |
| V | Phần lắp dựng cột, bóng+ Tủ điện: | |||
| 1 | Lắp dựng cột | 11 | 1 cột | |
| 2 | Lắp đặt tay chùm CH12-4 | 11 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn nấm | 44 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện đ | 1 | 1 tủ | |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | 11 | bảng | |
| 6 | Đánh số cột thép | 1,1 | 10 cột | |
| 7 | luồn cáp ngầm | 24 | 1 đầu cáp | |
| 8 | Làm đầu cáp khô | 96 | 1 đầu cáp | |
| W | Rãnh cáp dưới hè: | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp III | 65,522 | m3 | |
| 2 | Băng báo cáp và lắp đặt | 252 | m | |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6552 | 100m3 | |
| X | Dây, cáp, ống nhựa: | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x1.5mm2 | 1,76 | 100m | |
| 2 | Rải cáp ngầm. Cáp chiếu sáng 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | 0,2 | 100m | |
| 3 | Rải cáp ngầm. Cáp chiếu sáng 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | 2,652 | 100m | |
| 4 | Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10 | 2,652 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm | 2,52 | 100 m | |
| Y | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi | 12 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nếu 01 Hợp đồng tương tự của nhà thầu không đảm bảo tính tương tự hết các phần việc tương tự của gói thầu; Nhà thầu có thể đóng kèm các hợp đồng khác đảm bảo có các phần việc tương tự gói thầu tham dự)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.225.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi