Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa ĐT.321C đoạn km4+500 - km9+00, thuộc địa bàn huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa ĐT.321C đoạn km4+500 - km9+00, thuộc địa bàn huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210414544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 15:56:00 đến ngày 2021-04-19 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,659,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền, đầm chặt K≥0.95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.268,52 | m3 |
| 2 | Đắp bù vét bùn + đánh cấp, đầm chặt K≥0.95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 82,64 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 38,47 | m3 |
| 4 | Đào nền, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 339,69 | m3 |
| 5 | Đào khuôn, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 484,35 | m3 |
| 6 | Vét bùn, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,53 | m3 |
| 7 | Đánh cấp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 64,11 | m3 |
| 8 | Đào khơi rãnh, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 302,89 | m3 |
| 9 | Đào đất thi công rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.723,97 | m3 |
| 10 | Đắp trả đất thi công rãnh dọc, đầm chặt K≥0.95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 914,06 | m3 |
| 11 | Xử lý bong bật mặt đường | 0 | ||
| 12 | Đào kết cấu mặt đường cũ (dày trung bình 20cm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 297,206 | m3 |
| 13 | Đắp bù xử lý bằng ĐDTC làm móng dưới (dày trung bình 20cm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 297,206 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sửa chữa toàn bộ mặt đường trên đoạn mặt đường bằng phẳng (KC loại 1) | 0 | ||
| 2 | Mặt đường BTN C12.5 dày 5,0cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14.033,61 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 373,04 | m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 hoặc CSS 1-h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14.033,61 | m2 |
| 5 | Sửa chữa toàn bộ mặt đường trên đoạn mặt đường láng nhựa bị bong bật (KC loại 2) | 0 | ||
| 6 | Mặt đường BTN C12.5 dày 5,0cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10.307,6 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 01 lớp dày 1.5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10.307,6 | m2 |
| 8 | Mặt đường ĐDTC dày 12cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10.307,6 | m2 |
| 9 | Bù vênh bằng móng ĐDTC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 433,02 | m3 |
| 10 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 hoặc CSS 1-h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10.307,6 | m2 |
| 11 | Cạp rộng mặt đường vị trí rãnh dọc đậy bản chịu lực (KC loại 3) | 0 | ||
| 12 | Mặt đường BTN C12.5 dày 5,0cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.867,96 | m2 |
| 13 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 hoặc CSS 1-h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.867,96 | m2 |
| 14 | Láng nhựa 01 lớp dày 1.5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.867,96 | m2 |
| 15 | Mặt đường ĐDTC dày 12cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.867,96 | m2 |
| 16 | Móng ĐDTC dày 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.867,96 | m2 |
| 17 | Vuốt đường ngang + lối rẽ | 0 | ||
| 18 | Vuốt rẽ mặt đường bằng BTXM M250 dày TB 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 592,93 | m2 |
| 19 | Móng ĐDTC dày 15cm (đối với vị trí lối rẽ cũ là đất) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 25,32 | m3 |
| 20 | BTNC12.5 dày TB 5cm thảm vuốt rẽ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 108,21 | m2 |
| 21 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 hoặc CSS 1-h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 108,21 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh dọc B50 | 0 | ||
| 2 | Bê tông M200 đổ thân rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 820,512 | m3 |
| 3 | Cát sạn đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 132,68 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản KT (100x80x14)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3.317 | tấm |
| 5 | Thoát nước ngang đường | 0 | ||
| 6 | BTXM M200 đổ tường đầu + tường cánh cống + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 85,05 | m3 |
| 7 | BTXM M200 đổ móng cống + chây khay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36,57 | m3 |
| 8 | BTXM M200 đổ sân cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,31 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,83 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt ống Cống tròn BTCT D75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt Tấm bản bê tông cốt thép KT (100x80x12)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 80 | tấm |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt Tấm bản bê tông cốt thép KT (100x100x10)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | tấm |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt Tấm bản bê tông cốt thép KT (120x100x10)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | tấm |
| 14 | Bê tông đổ khớp nối tấm bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 15 | Cốt thép khớp nối tấm bản F4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 26,25 | Kg |
| 16 | Cốt thép mũ tường cống F6-8 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 70,3 | Kg |
| 17 | Bê tông M250 đổ gờ chắn bánh + bảo vệ bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 18 | Đào đất thi công cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 396,8 | m3 |
| 19 | Đắp đất tận dụng, đầm chặt K≥0.95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 221,84 | m3 |
| 20 | Đào kết cấu mặt đường cũ + khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 51 | m3 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn tim màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 226,77 | m2 |
| 2 | Sơn giảm tốc màu vàng dày 4mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72,91 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật KT 240x150cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật KT 135x67.5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật KT 105x90cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác KT 87,5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt Cột KM | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt Cọc H | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 41 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 142 | cái |
| 10 | BTXM M150 móng cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,45 | m3 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 240 | công |
| 2 | Biển báo HCN "Công trường đang thi công" | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | biển |
| 3 | Đèn xoay cảnh báo buổi tối | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cuộn rào chắn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cuộn |
| 5 | Cọc nhựa mềm PVC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0489364E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4148E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.562.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi