Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421100-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210421070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn n
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 16:58:00 đến ngày 2021-04-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,661,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Vét bùn, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5058 100m3
2 Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,48 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1586 100m3
4 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7875 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2777 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1178 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4471 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9432 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1332 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0975 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,7827 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8722 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8722 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8722 100tấn
16 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6414 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6414 100m3
B Cống dọc D600
1 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0443 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2974 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,96 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.055 cái
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 659 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (dưới lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 516 mối nối
8 Quét nhựa đường mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.086,71 m2
9 Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5023 100m3
10 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1623 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 m3
12 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,59 m3
13 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 100m2
14 Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,59 m2
16 Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 m3
17 Ván khuôn mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8198 100m2
18 Lắp đặt tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 1cấu kiện
19 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6594 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5507 tấn
23 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2344 tấn
24 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2026 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2026 100m3
C Rãnh dọc B=40cm
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,76 m3
2 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,83 m3
3 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3813 100m2
4 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,81 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,46 m2
D Thiết kế tường kè BTCT bên trái tuyến cọc TD16 đến cọc P17
1 Bê tông tường chắn, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,36 m3
2 Ván khuôn thép tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,755 100m2
3 Ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,32 m
4 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1834 100m3
5 Vải lọc TS40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,68 m2
6 Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2338 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2517 tấn
8 Tấm ngăn nước O32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 m
9 Bao đay tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,82 m2
E Rãnh dọc B=50cm
1 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,631 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m3
4 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,97 m3
5 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
6 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,18 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m2
8 Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 m3
9 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
10 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1cấu kiện
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4228 tấn
F Bó vỉa đảo tam giác
1 Lắp đặt viên bó vỉa đảo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
2 Bê tông bó vỉa đảo tam giác bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa đảo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4502 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 100m2
6 Đắp đất đảo tam giác (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m3
G Hè phố và công tác hoàn thiện
1 Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.735 m
2 Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
3 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4042 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1201 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1 m3
7 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4696 100m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6745 m3
9 Lắp đặt ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1cấu kiện
10 Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5964 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3185 tấn
13 Tấm chắn rác ghi gang G=30kg, KT: 700x240x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
14 Nhân công lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính NC 3/7, 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 công
15 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.354,2 m2
16 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1771 100m3
17 Xây bó gáy bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,35 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,13 m2
19 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 436 m2
20 Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6163 100m2
22 Cây Sao Đen đường kính D10-12cm, H>=3,00m Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cây
23 Đất màu có trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m3
24 Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,17 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,94 m2
H An toàn giao thông
1 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 biển
2 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
3 Đào hố chôn cột biển báo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
4 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,31 m2
6 Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
7 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
I Cống ngang đường
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
4 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 đoạn ống
5 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mối nối
6 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
7 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
8 Bê tông móng cống, móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,71 m3
9 Bê tông mũ và thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
10 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
11 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 tấn
12 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0651 tấn
13 Ván khuôn móng hố thu, móng cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3301 100m2
14 Ván khuôn thép thân hố thu, thân cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5937 100m2
15 Xây thân hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,97 m2
17 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1473 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9712 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0589 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0589 100m3
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,59 m3
24 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5665 100m2
25 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
26 Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
29 Tấm chắn rác ghi gang G=30kg, KT: 700x240x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Nhân công lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính NC 3/7, 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 công
31 Lắp đặt tấm chẳn rác D2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
32 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0858 tấn
34 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
35 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 tấn
J Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1 Di chuyển cột điện bê tông các loại H Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1 cột
2 Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
3 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,91 m3
4 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,85 m3
5 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,42 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,267 100m2
K Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây buộc phản quang D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 công
11 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
12 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
L Điện chiếu sáng công cộng
1 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cột
2 Móng cột BG- M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 móng
3 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
4 Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
5 Lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
6 Đèn LED STAR 804 công suất 100W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
7 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.355 m
8 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
9 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 đầu
11 Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.190 m
12 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 cái
13 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
14 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
15 Hào cáp trên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.105 m
16 Hào cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
17 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 đầu cáp
18 Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
19 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
20 Chi phí nghiệm thu bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
21 Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.749E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường bộ đang khai thác, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa/móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước dọc, điện chiếu sáng công cộng (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->