Gói thầu: Cải tạo mái kho A2 kho dự trữ Tam Hưng - Chi cục DTNN Thanh Oai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349255-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Nội
Tên gói thầu Cải tạo mái kho A2 kho dự trữ Tam Hưng - Chi cục DTNN Thanh Oai
Số hiệu KHLCNT 20210324297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 10:03:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 752,401,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LỢP MÁI TÔN KHO A2
1 Tháo dỡ các tấm đan bê tông chống nóng trên mái để lắp vì kèo, bán kèo Theo chương V 142,03 m2
2 Phá dỡ bờ xây gạch gác tấm đan để lắp vì kèo, bán kèo Theo chương V 142,03 m
3 Tháo dỡ cột điện trên mái để lắp đặt mái tôn sau đó gia cố và lắp lại ra mép ngoài của tường, cột điện sắt L50x50x5 Theo chương V 2 cái
4 Bốc xếp, thu gom cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo chương V 21,87 tấn
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 3,1 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Theo chương V 3,1 m3
7 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan Theo chương V 284 1 lỗ khoan
8 Lắp đặt vít nở thép D16 liên kết bản mã xuống mái bê tông Theo chương V 180 cái
9 Sản xuất vì kèo thép V50x50x5, khẩu độ Theo chương V 2,94 tấn
10 Sản xuất xà gồ thộp hộp 40x80x1,8ly Theo chương V 2,7 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V 2,94 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 2,7 tấn
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 353,01 m2
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tấm tôn dày 0.40ly Theo chương V 8,98 100m2
15 Xây bờ gạch 4 lỗ 200x130x90 để gác tấm đan, vữa XM M75 Theo chương V 4,8 m3
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đặt lại tấm đan cũ, trọng lượng Theo chương V 568 cái
17 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V 8 1lỗ
18 Lắp đặt phễu thu nước đường kính 100mm Theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo chương V 32 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V 0,15 100m
21 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V 8 1lỗ
22 Lắp đặt rọ chắn rác D150 Theo chương V 8 cái
23 Bốc xếp sắt thép các loại Theo chương V 5,64 tấn
B QUÉT VÔI, TRÁT VÁ TƯỜNG, TRẦN KHO A2
1 Vệ sinh, tẩy rêu mốc, cạo lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo chương V 1.222,28 m2
2 Vệ sinh, tẩy rêu mốc, cạo lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo chương V 834,19 m2
3 Vệ sinh, tẩy rêu mốc, cạo lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V 832,94 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 108,24 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V 43,84 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 64,33 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 43,91 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V 43,84 m2
9 Quét vôi tường, dầm, trần trong và ngoài nhà, quét 3 nước trắng Theo chương V 3.041,48 m2
C THAY THẾ CỬA SỔ KHO A1, A2 VÀ SƠN CỬA ĐI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 154,88 m2
2 Gia công cửa sổ mặt ngoài bằng sắt hộp 20x40x1,2mm, thưng thép tấm dày 0.1mm Theo chương V 77,44 m2
3 Gia công cửa lưới thép Theo chương V 77,44 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 154,88 m2
5 Vận chuyển cửa các loại Theo chương V 15,49 10m2
6 Cạo, vệ sinh, tẩy gỉ trên bề mặt cửa sắt Theo chương V 384,07 m2
7 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 721,29 m2
D LẮP ĐẶT NGUỒN ĐIỆN 3 PHA
1 Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x120mm2 Theo chương V 170 m
2 Lắp đặt Kẹp hãm cáp 120mm2 (chưa bao gồm kẹp) Theo chương V 15 1 bộ
3 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V 24 1 bộ
4 Lắp đặt tủ tổng 3 pha, độ cao của tủ điện Theo chương V 2 tủ
5 Kẹp hãm cáp 4x120mm Theo chương V 15 cái
6 Đầu cốt nhôm 120mm Theo chương V 24 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa, cải tạo công trình; Loại công trình: Công trình dân dụng; cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->